wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 11: Phương trình trạng thái của khí lý tưởng

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

2.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

3.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

4.

Người ta điều chế khí hidro và chứa vào một bình lớn dưới áp suất latm ở nhiệt độ 20° c. Coi quá trình này là đẳng nhiệt. Tính thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ có thê’ tích 20 lít ở áp suất 25 atm.

a)

250 l

b)

300 l

c)

500 l

d)

8 l

5.

Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Tính thể tích của khí đó dưới áp suất 3.105Pa.

a)

10(l).

b)

3,3(l).

c)

5(l).

d)

30(l).

6.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

7.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

8.

Đơn vị của Nhiệt độ tuyệt đối là

a)

Độ C

b)

Độ K

c)

Lít

d)

Pa

9.

Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử

a)

lớn hơn ở thể rắn

b)

nhỏ hơn ở thể khí

c)

lớn hơn ở thể rắn nhưng nhỏ hơn ở thể khí

d)

lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn

10.

Đơn vị nào không phải của áp suất?

a)

N/m

b)

Pa

c)

atm

d)

mmHg

11.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là:

a)

Quá trình đẳng áp.

b)

Quá trình đẳng tích .

c)

Quá trình đẳng nhiệt .

d)

Quá trình biến đổi.

12.

Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

13.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

14.

Tìm câu sai

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng gây áp suất lên thành bình.

15.

Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

16.

Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật

b)

Nhiệt độ của vật

c)

Thể tích của vật

d)

Trọng lượng riêng của vật

17.

Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì

a)

kích thước mỗi phân tử khí giảm.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.

c)

khối lượng mỗi phân tử giảm.

d)

số phân tử khí giảm.

18.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

19.

Chất khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và

a)

đẩy nhau khi gần nhau.

b)

nhau khi ở xa nhau.

c)

không tương tác với nhau.

d)

chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

20.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

21.

Vật rắn có hình dạng xác định do lực tương tác giữa các phân tử chất rắn

a)

rất yếu

b)

rất lớn

22.

Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử

a)

lớn hơn ở thể rắn

b)

nhỏ hơn ở thể khí

c)

lớn hơn ở thể rắn nhưng nhỏ hơn ở thể khí

d)

lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn

23.

Chuyển động của phân tử khí có CÁC đặc điểm là:

a)

Các phân tử chuyển động không ngừng

b)

Tốc độ chuyển động luôn không đổi

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu

d)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

24.

Một khối khí xác định được đặc trưng bởi 3 thông số trạng thái là

a)

nhiệt độ, thể tích và áp lực

b)

thể tích, áp suất và mật độ phân tử khí

c)

thể tích, áp suất và nhiệt độ tuyệt đối

d)

thể tích, nhiệt độ tuyệt đối và mật độ phân tử

25.

Đơn vị của nhiệt độ tuyệt đối là

a)

K

b)

F

c)

°\degree C

26.

CÁC đơn vị nào là đơn vị của áp suất

a)

N/m

b)

Pa

c)

atm

d)

mmHg

27.

Đồ thị sau biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng áp

28.

Đồ thị nào biểu diến quá trình đẳng tích?

a)
b)
c)
29.

Hình nào KHÔNG phải là đồ thị của quá trình đẳng nhiệt?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

30.

Với các đại lượng cùng ký hiệu đã biết, phương trình trạng thái của khí lý tưởng là

a)

pVT = const

b)

pT/V = const

c)

VT/p = const

d)

pV/T = const