wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mạch dao động

Total questions: 26

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH dến 25mH. Ðể mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ

a)

4 pF đến 400 pF

b)

4pF đến 16 pF

c)

16 pF - 160 pF

d)

160 pF - 400 pF

2.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

3.

Sóng điện từ

a)

luôn là sóng ngang

b)

luôn là sóng dọc

c)

có thể là sóng ngang, có thể là sóng dọc

d)

là sóng từ đài phát thanh

4.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau 900.

c)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

d)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

5.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

6.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là

a)

T

b)

2T

c)

0,5 T

d)

T2T\sqrt{2}

7.

Một sóng điện từ có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng được tính bằng biểu thức

a)

λ = cf\lambda\ =\ \frac{c}{f}

b)

λ = fc\lambda\ =\ \frac{f}{c}

c)

λ = f.c\lambda\ =\ f.c

d)

λ = c2f\lambda\ =\ \frac{c^2}{f}

8.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

phản xạ

b)

mang năng lượng

c)

truyền được trong chân không

d)

khúc xạ

9.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Khi  C = C0C\ =\ C_0    thì mạch dao động với tần số f. Để tần số dao động là 2f thì cần phải chỉnh điện đến giá trị 

a)

0,25C00,25C_0  

b)

0,5C00,5C_0  

c)

2C02C_0  

d)

4C04C_0  

10.

 Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên theo phương trình q = 2cos(20πt)q\ =\ 2\cos\left(20\pi t\right)  . Tần số dao động của mạch là 

a)

20 Hz

b)

10 Hz

c)

30Hz

d)

40Hz

11.

Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi công thức

a)

T =2πLCT\ =2\pi\sqrt{\frac{L}{C}}

b)

T =2πCL​​T\ =2\pi\sqrt{\frac{C}{L}}​​

c)

T =2πLCT\ =\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

d)

T =2πLCT\ =2\pi\sqrt{LC}

12.

Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

a)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

b)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

c)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

d)

năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

13.

Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1.1031.10^{-3}  (H) và tụ điện có điện dung C =  10610^{-6}   (F). Lấy π = 10\sqrt{10}  . Tần số dao động riêng f của mạch dao động điện từ là

a)

5000Hz

b)

6000Hz

c)

7000Hz

d)

8000Hz

14.

Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 3 (H) và tụ điện có điện dung C = 3(F) . Tần số góc ω\omega  của mạch dao động điện từ là

a)

1/2 rad/s

b)

1/3 rad/s

c)

1/4 rad/s

d)

1/5 rad/s

15.

Tần số của mạch dao động LC tăng gấp đôi khi

a)

điện dung tụ tăng gấp đôi.

b)

độ tự cảm của cuộn dây tăng gấp đôi.

c)

điện dung giảm còn một nửa.

d)

chu kì giảm một nửa.

16.

Mạch dao động LC lí tưởng là một mạch kín gồm

a)

điện trở, tụ điện và cuộn cảm mắc nối tiếp nhau.

b)

tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp nhau.

c)

tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp nhau.

d)

cuộn cảm thuần và điện trở mắc nối tiếp nhau.

17.

Chọn phương án Đúng. Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:

a)

biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.

b)

chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

c)

biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.

d)

bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện.

18.

Trong mạch dao động điện từ, các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là

a)

điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

b)

cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ.

c)

năng lượng điện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch.

d)

năng lượng từ trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện.

19.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn cùng pha nhau.

b)

với cùng biên độ.

c)

luôn ngược pha nhau.

d)

với cùng tần số.

20.

Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1.1031.10^{-3}  (H) và tụ điện có điện dung C =  10610^{-6}   (F). Lấy π = 10\sqrt{10}  . Tần số dao động riêng f của mạch dao động điện từ là

a)

5000Hz

b)

6000Hz

c)

7000Hz

d)

8000Hz

21.

Trong mạch dao động điện từ, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây?

a)

Năng lượng rất lớn.

b)

Cường độ rất lớn.

c)

Tần số rất lớn.

d)

Chu kì rất lớn.

22.

Ở đâu có xuất hiện điện từ trường?

a)

Xung quanh một điện tích đứng yên.

b)

Xung quanh một dòng điện không đổi

c)

Xung quanh một chỗ có tia lửa điện.

d)

Xung quanh một ống dẫn điện.

23.

Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 640 μH và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ 36 pF đến 225 pF. Lấy π^2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ

a)

960ms – 2400 ms.

b)

960 μs – 2400 μs.

c)

960 ps – 2400 ps.

d)

960 ns – 2400 ns.

24.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

a)

ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}  

b)

ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}  

c)

ω=LC\omega=\sqrt{LC}  

d)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}  

25.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH. Tần số góc dao động của mạch là

a)

ω = 5.10^4rad/s.

b)

ω = 5.10^-5Hz.

c)

ω = 200Hz.

d)

ω = 200rad/s.

26.

Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/πmH và tụ điện có điện dung 4/π nF. Tần số dao động riêng của mạch là

a)

5π.10^5Hz.

b)

2,5.10^5Hz.

c)

5π.10^6Hz.

d)

2,5.10^6Hz.