wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐIỆN XOAY CHIỀU

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính tổng trở Z là

a)

 Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

b)

 Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

 Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

 Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

2.

Chọn nhiều câu trả lời đúng. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ số công suất?

a)

cosϕ=RZ\cos\phi=\frac{R}{Z}

b)

1cosϕ1-1\le\cos\phi\le1

c)

cosϕ=URU\cos\phi=\frac{U_R}{U}

d)

cosϕ=1\cos\phi=1 thì xảy ra cộng hưởng

e)

Trong mạch xoay chiều thì cosϕ\cos\phi luôn thay đổi vì góc ϕ\phi luôn thay đổi.

3.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II  và cường độ cực đại  I0I_0 của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

 I=I0.2I=I_0.\sqrt{2} 

b)

 I=2I0I=2I_0 

c)

 I02\frac{I_0}{2} 

d)

 I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt{2}} 

4.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch

RLC khi

a)
b)
c)
d)
5.

Chọn tất cả các đáp án đúng. Định luật Ohm cho mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần L là:

a)
b)
c)
d)
6.

Chọn tất cả 3 đáp án đúng. Định luật cho mạch điện chỉ có tụ điện C

a)
b)
c)
d)
7.

Điện áp hiệu dụng của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
8.

Định luật Ôm của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
9.

Biểu thức cảm kháng

a)
b)
c)
d)
10.

Biểu thức dung kháng

a)
b)
c)
d)
11.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
12.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của đoạn mạch là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

R(R+ZL)2\frac{R}{\sqrt{\left(R+Z_L\right)^2}}

b)

RR2+ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2+Z_L^2}}

c)

RR2ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2-Z_L^2}}

d)

R2+ZL2R\frac{\sqrt{R^2+Z_L^2}}{R}

13.

Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng?

a)

A. 220 vòng

b)

B. 230 vòng

c)

C. 240 vòng

d)

D. 250 vòng

14.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

15.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

 120(V)120\left(V\right)  

b)

 100(V)100\left(V\right)  

c)

 100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

 1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

16.

Đặt điện áp xoay chiều  u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440W   

b)

880W   

c)

220W

d)

110W

17.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

30Ω

d)

50Ω

18.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

19.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

 60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

 220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

 2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

 60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

20.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

 40Ω40\Omega  

b)

 20Ω20\Omega  

c)

 10210\sqrt{2} 

d)

 20220\sqrt{2} 

21.

Đặt điện áp u=2202cos(100πt+π3)(V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(V\right) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 2cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

0,5

b)

0,7

c)

0,8

d)

0,9

22.

Mạch điện xoay chiều có ZL=235Ω, ZC=265Ω, R =40ΩZ_L=235\Omega,\ Z_C=265\Omega,\ R\ =40\Omega  . Tính tổng trở Z và cho biết tính chất của mạch.


a)

 50Ω50\Omega  và có tính dung kháng

b)

 50Ω50\Omega  và có tính trở kháng

c)

 50Ω50\Omega  và có tính cảm kháng

d)

 502Ω50\sqrt{2}\Omega  và có tính dung kháng

23.

Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số góc của dòng điện là 100 Hz

b)

Tần số của dòng điện là 100 Hz

c)

Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giây

d)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2A

24.

Mạch điện xoay chiều gồm có R = 20 (Ω) mắc nối tiếp với tụ điện  C=12000πC=\frac{1}{2000\pi}  (F). Tìm biểu thức cường độ tức thời i, biết u = 60√2cos(100πt) (V).

a)

 i=1,52cos(100πt) (A)i=1,5\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right)  

b)

 i=3cos(100πtπ4) (A)i=3\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\ \left(A\right)  

c)

 i=3cos(100πt+π4) (A)i=3\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ \left(A\right)  

d)

 i=32cos(100πtπ4) (A)i=3\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\ \left(A\right)  

25.

Chọn nhiều đáp án đúng. Mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R thì:

a)

điện áp và cường độ cùng pha.

b)

Io=UoRI_o=\frac{U_o}{R}

c)

điện áp và cường độ vuông pha.

d)

mạch mang tính cảm kháng.