wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Đo độ dài

Total questions: 26

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo dộ dài?

a)

Thước kẻ

b)

Thước cuộn

c)

Thước dây

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Điền số thích hợp:

4,5km = ........ m = ......... dm

a)

45m, 450dm

b)

4500m, 450dm

c)

4500m, 45000dm

d)

45000m, 450dm

3.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Độ dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất liên tiếp trên thước

4.

Chọn thước đo thích hợp để đo bề dày cuốn Vật lí 6:

a)

A. Thước thẳng có GHĐ 1,5m và ĐCNN 1cm

b)

B. Thước dây có GHĐ 1m và ĐCNN 0,5cm

c)

C. Thước kẻ có GHĐ 20cm và ĐCNN 1mm

d)

D. Thước dây có GHĐ 1m và ĐCNN 5cm

5.

Chọn phương án SAI. Người ta sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

A. Mét

b)

B. Kilômét

c)

C. Mét khối

d)

D. Đềximét

6.

Chọn thước đo thích hợp để đo chu vi miệng cốc

a)

A. Thước thẳng có GHĐ 1,5m và ĐCNN 1cm

b)

B. Thước dây có GHĐ 1m và ĐCNN 0,5cm

c)

C. Thước kẻ có GHĐ 20cm và ĐCNN 1mm

d)

D. Thước kẻ có GHĐ 2m và ĐCNN 1cm

7.

Trước khi đo độ dài của một vật, cần phải ước lượng độ dài cần đo để

a)

A. Chọn dụng cụ đo thích hợp.

b)

B. Chọn thước đo thích hợp.

c)

C. Đo chiều dài cho chính xác.

d)

D. Có cách đặt mắt cho đúng cách.

8.

dụng cụ nào sau đây không dùng để đo độ dài

a)

Thước kẻ

b)

Thước dây

c)

Compa

d)

Thước cuộn

9.

Để đo số đo cơ thẻ khách hàng may quần áo. Em nên dùng thước nào cho phù hợp nhất?

a)

Thước thẳng

b)

Thước dây

c)

Thước kẹp

d)

Thước gỗ

10.

Chiều dài của bút chì có số đo bằng

a)

7,6 cm

b)

7,2 cm

c)

7,0 cm

d)

7 cm

11.

"TiVi 53 inches" có nghĩa là gì?

a)

Chiều rộng của Tivi

b)

Chiều dài của TiVi

c)

Đường chéo của Tivi

d)

Độ rộng của Tivi

12.

Để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời người ta dùng đơn vị đo độ dài nào?

a)

Kilomet (km)

b)

Năm ánh sáng (ly)

c)

Hải lí

d)

Dặm

13.

Đơn vị đo độ dài hợp pháp thường dùng ở nước ta là

a)

mét (m)

b)

xemtimét (cm)

c)

milimét (mm)

d)

đềximét (dm)

14.

Chọn đáp án đúng điền vào dấu ...

100 mm = ....m =....dm

a)

0,1 m; 1dm

b)

1m; 10dm

c)

1m; 1dm

d)

0,1m; 0,1 dm

15.

Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:

a)

Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.

b)

Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.

c)

Thước đo nào cũng được.

d)

Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.

16.

Cho các bước đo độ dài gồm:

(1) Đặt thước đo và mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp.

(3) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo độ dài là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (2), (1)

c)

(2), (1), (3)

d)

(2), (3), (1)

17.

Nguyên nhân gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật là

a)

Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

b)

Cả 3 nguyên nhân trên

c)

Đặt thước không song song và cách xa vật.

d)

Đặt mắt nhìn lệch.

18.

Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 1mm để đo độ dài bảng đen. Trong các cách ghi kết quả dưới đây, cách ghi nào là đúng?

a)

2000 mm

b)

200 cm

c)

20 dm

d)

2 m

19.

Khi đo chiều dài của một vật, cách đặt thước đúng là:


a)

Các phương án trên đều sai.

b)

Đặt thước vuông góc với chiều dài của vật.

c)

Đặt thước dọc theo chiều dài vật, một đầu nằm ngang bằng với vạch 0.

d)

Đặt thước dọc theo chiều dài của vật.

20.

Một bạn dùng thước đo diện tích tờ giấy hình vuông và ghi kết quả: 106 cm2. Bạn ấy đã dùng thước đo có ĐCNN là

a)

nhỏ hơn 1 cm

b)

lớn hơn 1 cm

c)

5 mm

d)

1 cm

21.

Kết quả đo chiều dài và chiều rộng của một tờ giấy được ghi là 29,5 cm và 21,2 cm. Thước đo đã dùng có độ chia nhỏ nhất là

a)

0,1 cm

b)

0,2 cm

c)

0,5 cm

d)

0,1 mm

22.

Để đo chiều dài của một vật (lớn hơn 30 cm, nhỏ hơn 50 cm) nên chọn thước nào trong các thước sau đây là phù hợp nhất?

a)

Thước có GHĐ 1 m và ĐCNN cm.

b)

Thước có GHĐ 50 cm và ĐCNN 1 mm.

c)

Thước có GHĐ 50 cm và ĐCNN 1 cm.

d)

Thước có GHĐ 20 cm và ĐCNN 1 mm.

23.

Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước trong hình

a)

A. GHĐ là 10cm và ĐCNN 1mm

b)

B. GHĐ là 20cm và ĐCNN 1cm

c)

C. GHĐ là 100cm và ĐCNN 1cm

d)

D. GHĐ là 10cm và ĐCNN 0,5cm

24.

Câu 1: Một thước thẳng có 101 vạch chia thành 100 khoảng đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi số 100 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là:

a)

A. GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 cm.

b)

B. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 cm.

c)

C. GHĐ và ĐCNN là 100cm và 1 mm.

d)

D. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 mm.

25.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

a)

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước.

b)

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C. chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

26.

34dm = .....................m

a)

0,034m

b)

0,34m

c)

3,4m

d)

34m