wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ba định luật Newton về chuyển động

Total questions: 24

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một vật khác thì nó sẽ

a)

A. Biến dạng mà k thay đổi vận tốc

b)

B. Chuyển động thẳng đều mãi mãi

c)

C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều

d)

D. Bị biến dạng hoặc thay đổi vận tốc

2.

Chọn câu đúng

a)

A. Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật phải đứng yên

b)

B. Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

c)

C. Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn là có lực tác dụng lên vật

d)

D. Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động thì lập tức dừng lại

3.

Chọn câu đúng. Khi một xe buýt đang chạy thì bất ngờ hãm phanh đột ngộtm thì các hành khách

a)

A. Ngã người về phía sau

b)

B. Ngả người sang bên cạnh

c)

C. Dừng lại ngay

d)

D. Chúi người về phía trước

4.

Điều nào sau đây là sai khi nói về định luật I Newton?

a)

A. Định luật I Newton là định luật cho phép giải thích về nguyên nhân của trạng thái cân bằng của vật

b)

B. Nội dung của định luật I Newton là một vật đứng yên hay chuyển động thẳng đều nếu k chịu td của lực nào, hoặc nếu lực td vào nó cân bằng nhau

c)

C. Định luật I Newton còn gọi là định luật quán tính

d)

D. Nếu không có lực nào tác động lên vật thì vật đang chuyển động sẽ chuyển động biến đổi đều

5.

Một vật đang chuyển động với vận tốc là 3m/s. Nếu bỗng nhiên các lực td lên nó mất đi thì

a)

A. Vật dừng lại ngay

b)

B. Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s

c)

C. Vật đổi hướng chuyển động

d)

D. Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại

6.

Chọn phát biểu sai về quán tính

a)

A. Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng chống lại sự thay đổi vận tốc

b)

B. Nếu không chịu td của lực nào thì một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên

c)

C. Nếu chịu td của hệ lực không cân bằng thì gia tốc của vật không thay đổi

d)

D. Nếu chịu tác dụng của hệ lực cân bằng thì vận tốc của vật không thay đổi

7.

Theo định luật II Newton

a)

A. Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng vủa vật và được tính bởi công thức a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

b)

B. Lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và được tính bởi công thức F=ma\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}

c)

C. Lực tác dụng vào vật tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật và được tính bởi công thức F=ma\overrightarrow{F}=\frac{m}{\overrightarrow{a}}

d)

D.Khối lượng của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và được tính bởi công thức m =Fam\ =\overrightarrow{\frac{F}{\overrightarrow{a}}}

8.

Chọn câu đúng

a)

A. Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động

b)

B. Lực là nguyên nhân làm biến đổi vận tốc

c)

C. Có lực tác dụng lên vật thì vật mới chuyển động

d)

D. Lực không thể cùng hướng với gia tốc

9.

Hãy sắp xếp mức quán tính của các vật sau theo thứ tự tăng dần: Điện thoại nặng 217g, một chồng sách nặng 2400g, laptop nặng 2,2kg

a)

A. Laptop, chồng sách, điện thoại

b)

B. Điện thoại, chồng sách, laptop

c)

C. Điện thoại, laptop, chồng sách

d)

D. Chồng sách, latop, điện thoại

10.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động

b)

B. Khi ngừng tác dụng lên vật, vật này sẽ dừng lại

c)

C. Gia tốc của vật luôn cùng chiều với chiều của lực tác dụng

d)

D. Khi có lực td lên vật, vận tốc của vật tăng

11.

Khối lượng của một vật

a)

A. Càng lớn thì mức quán tính càng nhỏ

b)

B. Càng nhỏ thì mức quán tính càng lớn

c)

C. Là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật

d)

D. Khi có lực tác dụng lên vật, vận tốc của vật tăng

12.

Chọn câu trả lời đúng. Hai lực trực đối là hai lực

a)

A. luôn xuất hiện từng cặp

b)

B. Có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều

c)

C. Có cùng độ lớn, ngược chiều

d)

D. Có cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều

13.

Lực và phản lực không có tính chất sau:

a)

A. Luôn xuất hiện từng cặp

b)

B. Luôn cùng loại

c)

C. Luôn cân bằng nhau

d)

D. Luôn cùng giá và ngược chiều

14.

Chọn câu đúng, Một trái bóng bàn bay từ xa đến đập vào tường và bật ngược trở lại:

a)

A. Độ lớn lực của trái bóng td vào tường nhỏ hơn lực của tường td vào quả bóng

b)

B. Độ lớn lực của trái bóng td vào tường bằng lực của tường tác dụng vào quả bóng

c)

C. Độ lớn lực của trái bóng td vào tường lớn hơn lực của tường td vào quả bóng

d)

D. Không đủ cơ sở để kết luận

15.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực. Lực và phản lực:

a)

A. Luôn xuất hiện và mất đi đồng thời

b)

B. Baoh cũng cg loại

c)

C. luôn cg hướng với nhau

d)

D. K thể cân bằng nhau

16.

Chọn kết quả đúng. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Newton

a)

A. Có độ lớn k bằng nhau

b)

C. tác dụng vào cùng một vật

c)

B. Có độ lớn bằng nhau nhưng k cùng giá

d)

D. Tác dụng vào 2 vật khác nhau

17.

Chọn phát biểu sai về định luật III Newton

a)

A. Trong mọi trường hợp, khi vật M tác dụng vào N một lực td thì vật N cũng tác dụng lại vật M một phản lực

b)

B. Lực td và phản lực là hai lực trực đối

c)

C. Lực tác dụng và phản lực làm thành một cặp lực cân bằng

d)

D. Lực tác dụng và phản lực đặt vào hai vật khác nhau

18.

Định luật III Newton:

a)

A. Bản chất sự tương tác qua lại giữa hai vật

b)

B. sự phân biệt giữa lực và phản lực

c)

C. Tác dụng vào cùng một vật

d)

D. Quy luật cân bằng giữa các lực trong tự nhiên

19.

Chọn kết quả đúng. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Newton

a)

A. Có độ lớn k bằng nhau

b)

B. Có độ lớn bằng nhau nhưng k cùng giá

c)

D. tác dụng vào 2 vật khác nhau

d)

C. Tác dụng vào cùng một vật

20.

Một người có trọng lượng 600N đứng yên trên mặt đất. Lực mà mặt đất td lên người đó là bnhiu?

a)

A. 100N

b)

B. 200N

c)

C. 400N

d)

D. 600N

21.

Một dây thừng sẽ đứt nếu chịu tác dụng của lực tối đa là 100N. Nếu hai người cầm hai đầu dây và kéo ra. Hỏi mỗi người phải tác dụng lực tối thiểu là bao nhiêu thì đứt dây sẽ đứt:

a)

A. F1=F2=60NF_1=F_2=60N

b)

B. F1=F2=80NF_1=F_2=80N

c)

C. F1=F2=100NF_1=F_2=100N

d)

D. F1=F2=120NF_1=F_2=120N

22.

Công thức liên hệ giữa lực td và phản lực theo định luật III Newton

a)

A. FAB+FBA=0\overrightarrow{F}_{AB}+\overrightarrow{F}_{BA}=0

b)

B. FAB=FBA\overrightarrow{F}_{AB}=\overrightarrow{F}_{-BA}

c)

C. FAB=FCB\overrightarrow{F}_{AB}=\overrightarrow{F}_{-CB}

d)

D. FAC=FCA=0\overrightarrow{F}_{AC}=\overrightarrow{F}_{-CA}=0

23.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là

a)

A. lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa

b)

B. lực mà ngựa tác dụng vào xe

c)

D. Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất

d)

C. lực mà xe td vào ngựa

24.

Khi chèo thuyền trên mặt hồ, muốn thuyền tiến về phía trước thì ta phải dùng mái chèo gạt nước

a)

A. Về phía trc

b)

B. về phía sau

c)

C. Sang bên p

d)

D. Sang bên trái