wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM (LÝ THUYẾT) LÝ Cuối HK1 KHỐI 9

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng. Nội dung định luật Ôm là:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

2.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

3.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho:

a)

Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây

b)

Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây

c)

Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây

d)

Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây

4.

Điện trở của dây dẫn nhất định có mối quan hệ phụ thuộc nào dưới đây?

a)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

b)

Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

c)

Không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẵn

d)

Giảm khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm

5.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm ( Ω\Omega )

b)

Oát ( WW )

c)

Ampe ( AA )

d)

Vôn ( VV )

6.

Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp?

a)

Cường độ dòng điện là như nhau tại mọi vị trí của đoạn mạch

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với điện trở đó

7.

Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song?

a)

Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện trong các mạch rẽ

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với điện trở đó

8.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và không phụ thuộc vào vật liệu làm dây

b)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây

c)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

d)

Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây

9.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn

10.

Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt nhất

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

11.

Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện kém nhất?

a)

Vonfram

b)

Sắt

c)

Nhôm

d)

Đồng

12.

Biến trở là:

a)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch

b)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch

c)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

d)

điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

13.

Câu phát biểu nào dưới đây là không đúng về biến trở?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi chiều dòng điện trong mạch

14.

Công suất điện cho biết:

a)

Khả năng thực hiện công của dòng điện

b)

Năng lượng của dòng điện

c)

Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian

d)

Mức độ mạnh - yếu của dòng điện

15.

Trên nhiều dụng cụ điện trong gia đình thường có ghi 220V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V

b)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

d)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

16.

Điện năng là:

a)

Năng lượng điện trở

b)

Năng lượng điện thế

c)

Năng lượng dòng điện

d)

Năng lượng hiệu điện thế

17.

Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ dưới đây?

a)

Đèn LED: quang năng biến đổi thành điện năng

b)

Nồi cơm điện: Nhiệt năng biến đổi thành điện năng

c)

Quạt điện: Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng

d)

Máy bơm nước: Cơ năng biên đổi thành điện năng và nhiệt năng

18.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng?

a)

Jun ( JJ )

b)

Niutơn ( NN )

c)

Kiloat giờ ( kWhkWh )

d)

Số đếm của công tơ điện

19.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị đang được sử dụng

20.

Câu phát biểu nào dưới đây là không đúng?

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua:

a)

Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, điện trở của dây dẫn và với thời gian dòng điện chạy qua

b)

Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và với thời gian dòng điện chạy qua

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn với thời gian dòng điện chạy qua và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn

d)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua

21.

Chọn câu trả lời đúng.

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua phụ thuộc vào:

a)

Điện trở RR của dây dẫn

b)

Cường độ dòng điện II chạy qua dây

c)

Thời gian dòng điện chạy qua

d)

Cả 3 đều đúng

22.

Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể người?

a)

6V6V

b)

12V12V

c)

39V39V

d)

220V220V

23.

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về: 

a)

các đường sức điện

b)

các đường sức từ

c)

cường độ dòng điện trường

d)

cảm ứng từ

24.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước sao cho:

a)

Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

b)

Có độ mau thưa tùy ý

c)

Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm

d)

Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm