wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lé

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu-lông trong chân không

a)

F=k q1q2r2F=k\ \frac{\left|q1q2\right|}{r^2}

b)

F=k q1q2rF=k\ \frac{\left|q1q2\right|}{r}

c)

F=q1q2rF=\frac{q1q2}{r}

d)

F=q1q2krF=\frac{q1q2}{kr}

2.

Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu-lông trong chân không

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

3.

Đơn vị của điện tích trong hệ SI là

a)

Fara (F).

b)

Fara (F).

c)

Vôn (V).

d)

Cu –lông ( C).

4.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1.q2 > 0.

b)

q1> 0 và q2 < 0.

c)

q1 < 0 và q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

5.

Chọn câu trả lời đúng. Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng lên hai lần.

b)

tăng lên 4 lần.

c)

không thay đổi.

d)

giảm đi hai lần.

6.

Có ba vật A, B, C kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Điện tích của vật A và C cùng dấu.

b)

Điện tích của vật A và B trái dấu.

c)

Điện tích của vật B và C trái dấu.

d)

Điện tích của vật A và B cùng dấu.

7.

Lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = -3. 10910^{-9} C khi đặt cách nhau 10 cm trong không khí là

a)

2,7. 101010^{-10} N

b)

2,7. 10610^{-6} N



c)

8,1. 101010^{-10} N.

d)

8,1. 10610^{-6} N

8.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

Điện tích Q.

b)

Điện tích thử q.

c)

Khoảng cách r từ Q đến q



d)

Hằng số điện môi của môi trường.

9.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

cả 3 hình.

10.

Một điện tích điểm Q=2.107  CQ=-2.10^{-7\ \ }C đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi ϵ=2\epsilon=2 Vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm B với AB=7,5cm có

a)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.105V 2,5.10^5V\ /m

b)

phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,6.105V1,6.10^5V /m

c)



hương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.105V2,5.10^5V /m

d)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 1,6.105V1,6.10^5V /m

11.

Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9 V/m. Nếu hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức cách điện tích Q một khoảng rA và rB thì kết luận nào sau đây đúng?

a)

rA = 2rB

b)

rB = 2rA

c)

rA = 4rB

d)

rB = 4rA

12.

Công thức xác định cường độ điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu:

a)

E= udE=\ \frac{u}{d}

b)

E=duE=\frac{d}{u}

c)

E=u.d

d)

E=u-d

13.

Cho một electron chuyển động với vận tốc ban đầu v0 vào chính giữa hai bản kim loại bằng nhau tích điện trái dấu theo phương vuông góc với các đường sức điện trường. Quỹ đạo chuyển động của electron có dạng:

a)

theo cung Parabol về phía bản dương

b)

theo cung Parabol về phía bản âm

c)

chuyền động theo quỹ đạo thẳng

d)

Quỹ đạo tròn

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường

b)

Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

c)

Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

15.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

a)

20 V

b)

15 V

c)

10 V

d)

8,5 V

16.

Môt máy lọc không khí tạo ra chùm ion OH- có điện tích là -1,6.10-19C bay sát mặt đất. Điện trường đều đo được ở bề mặt Trái Đất là 114 V/m. Độ lớn lực điện tác dụng lên ion trên là:

a)

23,04. 1019 N10^{-19}\ N

b)

90.1019 N90.10^{-19}\ N

c)

230,4 N

d)

1,824 . 1071,824\ .\ 10^{-7}

17.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường đều. Lực điện tác dụng lên q thực hiện một công A. Hiệu điện thế giữa M N được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

UMN=q+AU_{MN}=q+A

b)

UMN=AqU_{MN}=\frac{A}{q}

c)

UMN=qAU_{MN}=qA

d)

UMN=AqU_{MN}=A-q

18.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là



a)

chiều dài đường đi của điện tích

b)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

c)

chiều dài MN

d)

đường kính của quả cầu tích điện.

19.

Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường có điện thế lần lượt VM và VN. Hiệu điện thế của M so với N được xác định bằng biểu thức

a)

UMN=VMVNU_{MN}=V_M-V_N

b)

UMN=VNVMU_{MN}=V_N-V_M

c)

UMN=VMVNU_{MN}=\frac{V_M}{V_N}

d)

UMN=VNVMU_{MN}=\frac{V_N}{V_M}

20.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường
E\overrightarrow{E} , công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào

a)



vị trí điểm N và điểm m

b)

cường độ điện trường E\overrightarrow{E}

c)

hình dạng của đường đi của q

d)

độ lớn điện tích q

21.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

phương chiều của cường độ điện trường

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

22.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

a)

Niutơn.

b)

Culông.

c)

Vôn nhân mét.

d)

Vôn trên mét

23.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

24.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung Công thức tính điện tích của tụ là

a)

Q=CUQ=\frac{C}{U}

b)

Q=UCQ=\frac{U}{C}

c)

Q=CUQ=CU

d)

Q=CU2Q=CU^2

25.

Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Fara (F).

b)

Ampe (A).

c)


Vôn (V).

d)

Niutơn (N).

26.

Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:

a)

q=5.104 μCq=5.10^4\ \mu C

b)

q=5.104 (Nc)q=5.10^4\ \left(Nc\right)

c)

0,4 J q=5.102μCq=5.10^{-2}\mu C

d)

q=5.104 Cq=5.10^{-4}\ C

27.

Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào hai điểm có hiệu điện thế 20 V. Năng lượng điện trường mà tụ tích được

a)

2,5.102 J2,5.10^{2\ }J

b)

102 J10^{2\ }J

c)

0,4 J0,4\ J

d)

2,5 J2,5\ J