wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ TRƯỜNG. CẢM ỨNG TỪ. LỰC TỪ

Total questions: 31

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

2.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

3.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

4.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

5.

Nam châm thường được ứng dụng để

a)

hút sắt.

b)

tương tác với các nam châm khác.

c)

chế tạo chuông báo động và nhiều thiết bị tự động khác.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

6.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

7.

(NB) Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

nam châm và dòng điện.

b)

điện tích đứng yên.

c)

nguồn điện.

d)

tụ điện.

8.

(NB) Tương tác nào sau đây không phải tương tác từ?

a)

Tương tác giữa hai nam châm vĩnh cửu.

b)

Tương tác giữa hai dòng điện.

c)

Tương tác giữa nam châm vĩnh cửu và dòng điện.

d)

Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.

9.

(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.

b)

tác dụng lên điện tích đứng yên trong nó.

c)

tác dụng lên các vật bằng kim loại.

d)

tác dụng hút các vật nhẹ.

10.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về cảm ứng từ?

a)

Là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

Là đại lượng véc tơ.

c)

Có đơn vị là N/(Am).

d)

Phụ thuộc vào nam châm thử.

11.

(NB) Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I vuông góc với đường sức từ tại đó?

a)

B =FIl.B\ =\frac{F}{Il}.

b)

B=FIl.B=\frac{FI}{l}.

c)

B=FIl.B=FIl.

d)

B=IlF.B=\frac{Il}{F}.

12.

(NB) Từ trường đều là từ trường mà

a)

cảm ứng từ tại mỗi điểm không thay đổi theo thời gian.

b)

cảm ứng từ tại mỗi điểm có độ lớn không đổi.

c)

cảm ứng từ tại mỗi điểm như nhau cả về hướng và độ lớn.

d)

cảm ứng từ tại mỗi điểm tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

13.

Phát biểu nào sau đây là sai về từ trường đều?

a)

Véc tơ cảm ứng từ nhau tại mọi điểm.

b)

Các đường sức song song với nhau.

c)

Các đường sức là các đường cách đều nhau.

d)

Từ trường do nam châm thẳng sinh ra là từ trường đều.

14.

(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

15.

(TH) Nếu cường độ điện trường trong một dây thẳng dài tăng 4 lần thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

16.

(TH) Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn thẳng dài và cường độ dòng điện trong dây cùng giảm 2 lần thì cảm ứng từ sinh ra

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

17.

(TH) Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn thẳng dài và cường độ dòng điện trong dây cùng giảm 2 lần thì cảm ứng từ sinh ra

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

18.

(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I  cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

19.

(TH) Cảm ứng từ trong lòng ống dây có dòng điện không đổi không có đặc điểm nào sau đây?

a)

như nhau tại mọi điểm trong lòng ống.

b)

tăng khi cường độ dòng điện tăng.

c)

tỉ lệ thuận với số vòng dây trên 1 m chiều dài ống.

d)

không thay đổi khi thêm lõi sắt vào trong lòng ống.

20.

(VD) Một đoạn mạch gồm một ống dây mắc nối tiếp với một biến trở. Hai đầu đoạn mạch nối với nguồn điện không đổi. Nếu giảm giá trị của biến trở thì cảm ứng từ trong lòng ống

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

có thể tăng hoặc giảm tùy số vòng dây của ống dây.

21.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện II  , chiều dài  , đặt trong từ trường đề   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

22.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái.

b)

phương ngang hướng sang phải.

c)

phương thẳng đứng hướng lên.

d)

phương thẳng đứng hướng xuống.

23.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,04 N

b)

0,02 N

c)

0,01 N

d)

0 N

24.

Một dòng điện được đặt trong từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dòng điện có chiều

a)

Hướng lên

b)

Hướng xuống

c)

Đi vào

d)

Đi ra

25.

Dòng điện I = 5A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 0,5 m có độ lớn là

a)

2.106 T2.10^{-6}\ T

b)

2π.106 T2\pi.10^{-6}\ T

c)

2.105 T2.10^{-5}\ T

d)

2π.105 T2\pi.10^{-5}\ T

26.

Một ống dây dài 10cm, có 30 vòng dây được quấn trên ống. Mỗi vòng dây mang dòng điện 0,5A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là

a)

1,5π.107 T1,5\pi.10^{-7}\ T

b)

6π.107 T6\pi.10^{-7}\ T

c)

15π105 T15\pi\cdot10^{-5}\ T

d)

6π105 T6\pi\cdot10^{-5\ }T

27.

(NB) Một đoạn dây dẫn dài 0,5 m mang dòng điện có cường độ 4 A nằm vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều với độ lớn cảm ứng từ là 0,4T. Lực từ tác dụng lên dây có độ lớn là

a)

0,2 N.

b)

0,4 N.

c)

0,6 N.

d)

0,8 N.

28.

(NB) Một đoạn dây dẫn dài 40 cm nằm vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,5 T thì đoạn dây chịu lực từ với độ lớn 1 N. Cường độ dòng điện chạy qua dây bằng

a)

2 A.

b)

2,5 A.

c)

4 A.

d)

5 A.

29.

(NB) Một đoạn dây dẫn dài 8 cm mang dòng điện 2 A nằm vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều thì dây chịu lực từ có độ lớn 0,2 N. Độ lớn cảm ứng từ bằng

a)

0,4 T.

b)

0,82 T.

c)

1 T.

d)

1,25 T.

30.

(NB) Một dây dẫn dài 10 cm nằm trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1T. Trong dây có dòng điện 2 A thì lực từ tác dụng lên dây là 0,1 N. Cảm ứng từ tạo với chiều dòng điện một góc là

a)

300.

b)

400.

c)

450.

d)

600.

31.

(TH) Một đoạn dây dẫn nằm vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều. Nếu cường độ dòng điện trong dây là 2A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 0,8 N. Nếu cường độ dòng điện tăng thêm 0,4 A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là

a)

0,9 N.

b)

0,96 N.

c)

1,02 N.

d)

1,12 N.