wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý desu

Total questions: 26

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển thành

a)

động năng

b)

hóa năng

c)

nhiệt năng

d)

quang năng

2.

Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

năng lượng hóa học

b)

năng lượng hạt nhân

c)

năng lượng nhiệt

d)

quang năng

3.

Khi đung nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng

4.

Công cơ học là đại lượng

a)

vecto

b)

vô hướng

c)

luôn dương

d)

không âm

5.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

cal

b)

W

c)

J

d)

W/s

6.

Công là đại lượng :

a)

Vô hướng, có thể âm hoặc dương.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

Véc tơ, có thể âm hoặc dương.

7.

Công suất được xác định bằng 

a)

tích của công và thời gian thực hiện công

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài   

d)

giá trị công thực hiện được

8.

Đơn vị của công suất

a)

J.s

b)

kg.m/s

c)

J.m

d)

W

9.

1Wh =

a)

3600J

b)

1000J

c)

60J

d)

1J

10.

Động năng là một đại lượng

a)

Vô hướng, luôn dương.

b)

Vô hướng, không âm

c)

Có hướng, luôn dương.

d)

Có hướng, không âm

11.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

b)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm.

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

12.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

c)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

13.

Câu nào sai trong các câu sau? Động năng của vật không đổi khi vật:

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động với gia tốc không đổi

c)

Chuyển động tròn đều

d)

Chuyển động cong đều

14.

Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào:

a)

khối lượng của vật.

b)

vị trí đặt vật.

c)

vận tốc của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

15.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

thế năng của vật không đổi.

16.

Một vật đang chuyển động có thể không có:

a)

Động lượng.

b)

Động năng.

c)

Thế năng.

d)

Cơ năng.

17.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Động lượng.

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc

18.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi

a)

động năng của vật không đổi.

b)

thế năng của vật không đổi.

c)

tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.

d)

tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

19.

Cơ năng của một vật sẽ không được bảo toàn khi

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực

b)

chịu tác dụng lực cản, lực ma sát

c)

không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản

d)

chuyển động tự do

20.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

21.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H>1

b)

H=1

c)

H<1

d)

0<H<=1

22.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật. 

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

d)

 Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

23.

Véctơ động lượng là véctơ:

a)

Cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc.

b)

Có phương hợp với véctơ vận tốc một góc  bất kỳ.

c)

Cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc. 

d)

Có phương vuông góc với véctơ vận tốc.

24.

Động lượng có đơn vị là

a)

N.m/s

b)

kg.m/s

c)

N.m

d)

N/s

25.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sàn

c)

Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay khi chuẩn bị dừng

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện

26.

Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Tốc độ dài không đổi.

c)

Tốc độ góc thay đổi.

d)

Tốc độ góc không đổi.