NEW
Font size
Worksheetson tap vat lí 10 chất khí
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
đẳng nhiệt
đẳng tích
đẳng áp
đoạn nhiệt
Khi nói về thuyết động học phân tử chất khí, phát biểu nào sau đây là sai?
Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ.
Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Chuyển động của các phân tử càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp.
Khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình.
Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?
Chuyển động hỗn loạn.
Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
Chuyển động không ngừng.
Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?
chuyển động không ngừng.
chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Giữa các phân tử có khoảng cách.
Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
Một lượng khí lí tưởng nhất định biến đổi từ trạng thái 1 (p1, V1, T1) sang trạng thái 2 (p2, V2, T2). Hệ thức nào sau đây là đúng?
Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
Thể tích.
Khối lượng
Nhiệt độ.
Áp suất.
Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ Mariốt?
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình:
Đẳng nhiệt.
Đẳng áp
Đẳng tích.
Đoạn nhiệt.
Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng
PV = hằng số
V/T = hằng số
PV/ T = hằng số
P/T = hằng số
Trong hệ tọa độ (T, V), đường đẳng áp là
đường thẳng song song với trục hoành.
đường thẳng vuông góc với trục hoành.
đường hyperbol.
đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.
Hệ thức nào không đúng với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
Các thông số dùng để xác định trạng thái của một khối khí xác định là
Áp suất, thể tích, khối lượng.
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Nhiệt độ, khối lượng, áp suất.
Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là
Hiện tượng nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ?
Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
Thổi không khí vào một quả bóng bay
Đun nóng khí trong một xilanh kín.
Đun nóng khí trong một xilanh hở.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt?
Nhiệt độ của khối khí không đổi.
Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.
Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.
Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.
Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là
đường thẳng song song trục Op.
đường cong hyperbol.
đường thẳng song song trục OT.
đường thẳng kéo dài qua O.
Xét quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí trong một xi lanh. Hỏi khi thể tích khí thay đổi từ 4 lít đến 10 lít thì áp suất khí trong xi lanh sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần?
Tăng 2,5 lần.
Tăng 5,0 lần.
Giảm 2,5 lần.
Giảm 5,0 lần.
Một xilanh chứa 150 cm³ khí ở áp suất 2.105 Pa. Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm³. Coi nhiệt độ như không đổi. Áp suất trong xilanh sau khi nén là
1,5.105 Pa.
3.105 Pa.
6,7.104 Pa.
50.105 Pa.
Một bình kín, chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27°C ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là
300 K.
54 K.
13,5 K.
600 K.
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm³ khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 300 K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 150 K thì thể tích của khí đó là
10 cm³.
20 cm³.
30 cm³.
40 cm³.
Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 atm, 15 lít, 300 K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12 lít. Nhiệt độ của khí nén là
400K.
420K.
600K.
150K.
Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:
1,5.105 Pa.
2. 105 Pa.
2,5.105 Pa.
3.105 Pa.
Một khối khí lý tưởng đang ở nhiệt độ 27°C thì thực hiện quá trình biến đổi: nhiệt độ tăng thêm 20°C, áp suất tăng 1,5 lần và thể tích bằng 16 lít. Thể tích ban đầu của khối khí bằng
22,5 lít
24 lít
24,6 lít
15 lít
Biểu thức sau p1V1 = p2V2 biểu diễn quá trình
đẳng áp
đẳng tích
đẳng nhiệt
đẳng áp và đẳng nhiệt
Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:
V2 = 7 lít.
V2 = 8 lít.
V2 = 9 lít.
V2 = 10 lít.
Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.
Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.
Đường hypebol.
Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0
Ở 70C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi:
2730C
2730K
2800C
2800K
