wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15-03-2022-ÔN TẬP CHƯƠNG 4

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

2.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

3.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

4.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật:

a)

chuyển động trong trọng trường.

b)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất.

c)

chuyển động có gia tốc.

d)

luôn hút Trái Đất.

5.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

6.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

7.

Vật nào có thế năng đàn hồi:

a)

Con bò kéo xe

b)

Máy bay đang bay trên bầu trời

c)

Quả bóng đang lăn trên sân

d)

Lò xo đang nén

8.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

9.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Vận tốc của vật.

10.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

11.

Đơn vị vủa cơ năng là

a)

N

b)

J

c)

kg

d)

W

12.

Công là đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, luôn dương.

c)

véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

véc tơ, có thể âm hoặc dương.

13.

Đơn vị công là

a)

k.J.

b)

kg.m2/s2

c)

W/s

d)

kg.s2/m2.

14.

Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

không đổi.

c)

tăng gấp 8.

d)

tăng gấp 4.

15.

Một vật có khối lượng 2 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là

a)

1,26 m/s

b)

4,5 m/s

c)

126 m/s

d)

7,2 m/s

16.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Luôn luôn có trị số dương.

b)

Tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

c)

Tỷ lệ với khối lượng của vật.

d)

Sai khác nhau một hằng số đối với hai mốc thế năng khác nhau.

17.

Lò xo có độ cứng 100N/m, một đầu lò xo cố định, đầu kia gắn vật nhỏ. Khi lò xo bị nén 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ là

a)

0,02J.

b)

0,01J.

c)

0,04J.

d)

0,08J.

18.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B

a)

Thế năng giảm.

b)

Cơ năng cực đại tại B.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Động năng tăng.

19.

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí . Cho g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng

a)

5m.

b)

10m.

c)

20m.

d)

15m.

20.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì

a)

gia tốc của vật tăng gấp đôi

b)

động lượng của vật tăng gấp đôi

c)

động năng của vật tăng gấp đôi

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi

21.

Một lực F = 50 N tạo với phương ngang một góc α=30o, kéo một vật và làm chuyển động thẳng đều trên một mặt phẳng ngang. Công của lực kéo khi vật di chuyển được một đoạn đường bằng 6 m là?

a)

260 J

b)

150 J

c)

100 J

d)

300 J

22.

Công suất được xác định bằng

a)

công thực hiện trên một đơn vị độ dài

b)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian

c)

tích của công và thời gian thực hiện công

d)

giá trị của công mà vật có khả năng thực hiện

23.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

a)

Thế năng đàn hồi

b)

Động năng

c)

Cơ năng

d)

Thế năng trọng trường

24.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

động năng tăng, thế năng tăng

b)

động năng tăng, thế năng giảm

c)

động năng giảm, thế năng giảm

d)

động năng giảm, thế năng tăng

25.

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:

a)

p = 360 kgm/s.

b)

p = 360 N.s. 

c)

p = 100 kg.m/s 

d)

p = 100 kg.km/h.

26.

Một vật được ném lên từ độ cao 2 m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

a)

4J.

b)

11 J. 

c)

9 J.   

d)

6J

27.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.S.cosαA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.Scos αA=\frac{F.S}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.S.cosαA=F^2.S.\cos\alpha

d)

A=F.cos αSA=\frac{F.\cos\ \alpha}{S}

28.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là

a)

5000 J.

b)

50 J.

c)

150 J.

d)

2 J.