wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ MINH HỌA

Total questions: 23

Worksheet time: 6hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

A. Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

B. Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

C. Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

D. Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

2.

Câu 2 : Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:

a)

A. B = 2π.10 -7I.R

b)

B. B = 2.10 -7I/R

c)

C. B = 2π.10 -7I/R

d)

D. B = 4π.10-7I/R

3.

Câu 3: Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ phải sang trái nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều . . . . . . . .

a)

A. từ trái sang phải.

b)

C. từ trong ra ngoài.

c)

B. từ trên xuống dưới

d)

D. từ ngoài vào trong

4.

Câu 4: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí, mang dòng điện ngượcchiều,cócường độ I1 = 4A, I2 = 1 A, đặt cách nhau 6cm. Tìm vị trí M để cảm ứng từ tổng hợp tại đóbằng0?

a)

A. 8 cm và 2 cm

b)

B. 0,2 cm và 8 cm

c)

C. 8 cm và 0,2 cm

d)

D. 20 cmvà80cm

5.

Câu 5: Một ống dây có dòng điện 10 A chạy qua thì cảm ứng từ trong lòng ống là 0,2 T. Nếu dòng điện trong ống là 20 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

a)

A. 0,4 T.

b)

B. 0,8 T.

c)

C. 1,2 T.

d)

D. 0,1 T.

6.

Câu 6: Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ A. tăng 4 lần. B. không đổi. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.

a)

A. tăng 4 lần.

b)

B. Không đổi

c)

C. tăng 2 lần

d)

D. Giảm 2 lần

7.

Câu 7: Hai điện tích q1 = 10μC và điện tích q2 bay cùng hướng, cùng vận tốc vào một từtrườngđều. LựcLo – ren – xơ tác dụng lần lượt lên q1 và q2 là 2.10 -8 N và 5.10 -8 N. Độ lớn của điện tích q2 là

a)

A. 25 μC.

b)

B. 2,5 μC.

c)

C. 4 μC

d)

D. 10 μC.

8.

Câu 18: Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

a)

A. f=qvB tana

b)

B. f = qBv sina

c)

C. f =q vBcosa

d)

D. f =qvBsina

9.

Câu 9. Một khung dây phẵng diện tích S = 12 cm2 , đặt trong từ trường đều cảmứng từ B=5.10-2T. Mặtphẵng của khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ B một góc  = 30 0 . Từ thông qua diện tíchSbằng

a)

A. 3 căn3 .10 -4Wb.

b)

B. 3.10 -4Wb.

c)

C. 3 căn3 .10 -5Wb

d)

D. 3.10-5Wb.

10.

Câu 10. Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là .

a)

A. Tesla (T)

b)

B. Henri (H).

c)

C. Vêbe (Wb)

d)

D. Fara(F).

11.

Câu 11: Biểu thức nào sau đây dùng để tính độ tự cảm của một mạch điện ?

(Q: từ thông)

a)

L= Q/i

b)

L=B/i

c)

L=Q.i

d)

L=B.i

12.

Câu 12. Một khung dây có 100 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẵng của khung dây. Diện tích của mỗi vòng dây là 2 dm2 , cảm ứng từ giảm đềutừ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng trong khung dây là

a)

6V

b)

20V

c)

90V

d)

60V

13.

Câu 13. Hiện tượng tự cảm thực chất là

a)

A. hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu

b)

B. hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên

c)

C. hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

d)

D. hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gâyra.

14.

Câu 15. Nước và thuỷ tinh có chiết suất lần lượt là n1 và n2. Chiết suất tỉ đối giữa thuỷ tinh và nướclà

a)

A. n21 = n1/n2

b)

B. n21 = n2/n1

c)

C. n21 = n2 - n1

d)

D. n12 =n1 - n2

15.

Câu 16: Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

A. v1> v2; i > r.

b)

B. v1> v2; i < r.

c)

C. v1< v2; i > r.

d)

D. v1<v2, i < r

16.

Câu 17. Một tia sáng đi từ nước đến mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước là 4/3, chiết suất của không khí là 1. Góc giới hạn của tia sáng phản xạ toàn phần khi đó là

a)

A. 41 048’ ’

b)

B.48 o35’

c)

C. 62 o4

d)

D. 38o26’

17.

Câu 18 . Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5.Nếu góc tới i là 600 thì góckhúcxạ r (lấy tròn độ)

a)

A. 30 0

b)

B. 35 0

c)

C. 40 0

d)

D. 45 0 .

18.

Câu 19. Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n với góc tới i. Tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ . hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

A. sini = n

b)

B. sini = 1/n

c)

C. tani = n

d)

D. tani =1/n

19.

Câu 20. Biết một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A. tia sáng đi tới mặt bên AB và ló ra mặt bên AC. So với tia tới thì tia ló

a)

A. lệch một góc chiết quang A

b)

B. đi ra ở góc B

c)

C. lệch về đáy của lăng kính

d)

D. đi racùngphương

20.

Câu 21: Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là

a)

A. một tam giác bất kì

b)

B. một hình vuông

c)

C. một tam giác vuông cân

d)

D. một tam giác đều

21.

Câu 22. Một thấu kính hội tụ có độ tụ +5 dp. Thấu kính này là

a)

A. thấu kính phân kì có tiêu cự -5cm

b)

B. thấu kính phân kì có tiêu cự -20cm

c)

C. thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm

d)

D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm

22.

Câu 23. Đặt vật sáng cao 2cm trước thấu kính phân kì có tiêu cự -12cm, cách thấu kính một đoạn 12 cm. Ảnh của vật qua thấu kính là:

a)

A. ảnh thật, ngược chiều và cách thấu kính 6cm

b)

B. ảnh ảo, cùng chiều với vật và cách thấu kính 12cm

c)

C. ảnh ảo , cùng chiều với vật và cao 1cm

d)

D. ảnh thật, ngược chiều với vật và cao 1cm

23.

Câu 24: Vật sáng AB cách màn 150cm. Trong khoảng giữa vật và màn ảnh, ta đặt một thấukínhhội tụLcoi như song song với AB. Di chuyển L dọc theo trục chính, ta thấy có hai vị trí của L để ảnhhiệnrõnéttrên màn. Hai vị trí đó cách nhau 30cm. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

36

b)

26

c)

50

d)

60