NEW
Font size
Worksheetsôn tập vật lý chương 1
Total questions: 20
Worksheet time: 23mins
hai dao động điều hòa cùng phương,có phương trình X1 = Acos(ωt+π/3)và X2 = Acos(ωt-2π/3) là hai dao động
lệch pha π/2
cùng pha
ngược pha
lệch pha π/3
vật dao động điều hòa theo trục Ox .phát biểu nào sau đây đúng
quỹ đạo chuyển động của vật là 1 đoạn thẳng
lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
quỹ đạo chuyển động của vật là 1 đường hình cos
li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
một vật dao động điều hòa có chu kì T . nếu chọn mốc thời gian t=0 lúc vật qua vị trí 0,5A theo chiều dương thì trong nửa chu kì đầu tiên ,tốc dộ của vật có giá trị cực đại ở thời điểm nào
T/12
5T/12
T/4
3T/8
một vật dao động điều hòa khi qua vị trí mà động năng bằng thế năng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn lần lượt là
10 cm/s và 100 cm/ s2 . chu kì biến thiên của động năng là
π/10 s
π/5 s
π/20 s
π/4 s
một chất điểm giao động điều hòa có phương trình x= 6cos(10t -π/2) cm. vận tốc chất điểm có phương trình
v = -60cos(10t) cm/s
v = 60cos(10t-π/2) cm/s
v = 60cos(10t) cm/s
v = 60cos(10t+π/2) cm/s
một chất điểm giao động điều hòa trên trục ox có phương trình x = 8cos(πt + π/2) cm. pha dao động của chất điểm khi t = 1s là
1,5π rad
π rad
2π rad
0,5π rad
một phần đồ thị li độ - thời gian của một chất điểm giao động điều hòa quanh vị trí cân bằng 0 trên trục ox được cho bởi hình vẽ . phương trình của dao động là
x = 5cos(2πt - π/2 ) cm
x = 10cos(2πt + π/2 ) cm
x = 10cos(πt -π/2) cm
x = 10cos(πt) cm
tại một nơi xác định , chu kì dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
căn bậc hai chiều dài con lắc
căn bậc 2 hai gia tốc trọng trường
chiều dài con lắc
gia tốc trọng trường
một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k , một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi khối lượng m . con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo
tỉ lệ với binh phương chu kì dao động
tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi
một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể ,và một đầu gắn với 1 viên bi nhỏ. con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang . lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
theo chiều chuyển động của viên bi
theo chiều dương quy ước
về vị trí cân bằng của viên bi
theo chiều âm quy ước
tại nơi có g= 9,8 m/s2 , một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m , đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad . ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là
15,7 cm/s
1,6 cm/s
27,1 cm/s
2,7 cm/s
tại cùng 1 nơi trên trái đất , nếu tần số dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài L là ƒ thì tần số dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài 4L là
ƒ/2
2ƒ
4ƒ
ƒ/4
một con lắc lò xo đang dao động điều hòa ,lực kéo về tá dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với
độ lớn vận tốc của vật
độ lớn li độ của vật
biên độ dao động của con lắc
chiều dài lò xo của con lắc
khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật , phát biểu nào sau đây đúng
li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian
gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
biên độ dao động giảm dần theo thời gian
đồ thị biểu diễn li độ của hai chất điểm dao động cùng tần số theo thời gian như hình vẽ . độ lệch pha của hai dao động là
π rad
2π rad
π/2 rad
π/3 rad
đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau đây
trong dao động điều hòa đồ thị biểu diễn x,v,a,Fhp có đồ thị (cái hình ở trên kìa ) nhưng chưa biết thứ tự . hãy chỉ tên các đồ thị có thể theo thứ tự x,v,a,F
(1),(2),(3),(4)
(2),(3),(4),(1)
(4),(2),(3),(1)
(1),(4),(2),(3)
tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên "lờ" độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω hệ thức nào sau đây là đúng
vật dao động điều hòa với biên độ A. khi động năng gấp n lần thế năng, vật có li độ là
một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng 0 giữa hai vị trí biên A và B . độ cứng của lò xo là K = 250N/m vật m=100g, biên độ dao động 12 cm . chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng ,gốc thời gian là lúc vật tại vị trí A . quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian π/12s đầu tiên là
97,6 cm
1,6 cm
94,4 cm
49,6 cm
