wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10_ÔN TẬP GK2

Total questions: 26

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trọng lượng là

a)

P=m.g\overrightarrow{P}=m.\overrightarrow{g}

b)

P=m.gP=m.g

2.

Những ý nào sau đây đúng với đẩy Archimedes

a)

Phương thẳng đứng, hướng từ trên xuống.

b)

Phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên.

c)

Phụ thuộc vào khối lượng riêng của vật

d)

Phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng (khí)

e)

Tỉ lệ với thể tích vật

3.

Để một vật đạt trạng thái cân bằng thì

a)

Hợp lực tác dụng lên vật bằng 0\overrightarrow{0}

b)

Tổng moment tác dụng làm vật quay theo hai chiều ngược nhau phải bằng nhau

c)

Hợp lực tác dụng lên vật khác 0\overrightarrow{0}

d)

Tổng moment tác dụng làm vật quay theo hai chiều ngược nhau phải khác nhau

4.

Lực ma sát có mấy loại?

(a)  

5.

Moment lực không đặc trưng cho .............. của .........

a)

(1) tác dụng làm quay

b)

(2) lực

c)

(1) độ lớn

d)

(2) bạn

e)

(1) giáo viên Vật lí

6.

Lực cơ bản nào xuất hiện trong hình?

a)

Trọng lực

b)

Lực căng dây

c)

Lực đẩy Archimedes

d)

Lực lưỡng

7.

Khi tổng hợp 2 lực đồng quy như hình, ta có

a)

F=F1+F2\overrightarrow{F}=\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}

b)

F=F1+F2F=F_1+F_2

c)

F2=F12+F22+2F1F2cosαF^2=F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha

d)

F=F1F2F=\left|F_1-F_2\right|

e)

F2=F12+F22F^2=F_1^2+F_2^2

8.

F=F1+F2F=F_1+F_2

a)

F1 vaˋ F2\overrightarrow{F_1}\ và\ \overrightarrow{F_2} cùng hướng

b)

F1 vaˋ F2\overrightarrow{F_1}\ và\ \overrightarrow{F_2} ngược hướng

c)

F1 vaˋ F2\overrightarrow{F_1}\ và\ \overrightarrow{F_2} vuông góc

9.

F=F1F2F=\left|F_1-F_2\right|

a)

F1 vaˋ F2\overrightarrow{F_1}\ và\ \overrightarrow{F_2} cùng hướng

b)

F1 vaˋ F2\overrightarrow{F_1}\ và\ \overrightarrow{F_2} ngược hướng

c)

F1 vaˋ F2\overrightarrow{F_1}\ và\ \overrightarrow{F_2} vuông góc

10.

Khi phân tích lực, ta ưu tiên phân tích một lực thành các lực thành phần

a)

vuông góc

b)

song song

c)

hợp nhau một góc α\alpha

11.

Hợp lực F=F1+F2\overrightarrow{F}=\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}

a)

FF1+F2F\le F_1+F_2

b)

FF1+F2F\ge F_1+F_2

c)

FF1F2F\le\left|F_1-F_2\right|

d)

FF1F2F\ge\left|F_1-F_2\right|

12.

Cánh tay đòn của lực F\overrightarrow{F}

a)

150

b)

150.cosα150.\cos\alpha

c)

150.sinα150.\sin\alpha

d)

150cosα\frac{150}{\cos\alpha}

e)

150sinα\frac{150}{\sin\alpha}

13.

Moment của lực F có cánh tay đòn d có độ lớn là

a)

M=F.dM=F.d

b)

M=FdM=\frac{F}{d}

c)

M=dFM=\frac{d}{F}

d)

M=d.FM=d.F

14.

Trọng tâm của vật là điểm đặt của

a)

Trọng lực

b)

Lực căng dây

c)

Lực ma sát

15.

Cánh tay đòn là

a)

cánh gà rán KFC

b)

cánh gà chiên nước mắm

c)

Khoảng cách từ trục quay dựng vuông góc với giá của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay dựng song song với giá của lực.

e)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt lực

16.

N.m có thể là đơn vị đo của

a)

Công A

b)

Moment lực M

c)

Công suất P

d)

Độ lớn lực F

17.

Để thanh cân bằng, thì

a)

F1.d1=F2.d2F_1.d_1=F_2.d_2

b)

F1.d2=F2.d1F_1.d_2=F_2.d_1

c)

F1F2=d2d1\frac{F_1}{F_2}=\frac{d_2}{d_1}

d)

F1F2=d1d2\frac{F_1}{F_2}=\frac{d_1}{d_2}

18.

Trong quy tắc hợp lực song song cùng chiều như hình bên,

a)

F1.d1=F2.d2F_1.d_1=F_2.d_2

b)

F1.d2=F2.d1F_1.d_2=F_2.d_1

c)

F1F2=d1d2\frac{F_1}{F_2}=\frac{d_1}{d_2}

d)

F=F1+F2F=F_1+F_2

19.

Công của lực F\overrightarrow{F} trong hình

a)

A=F.d.cosθA=F.d.\cos\theta

b)

A=F.v.cosθA=F.v.\cos\theta

c)

luôn dương

d)

có thể đo bằng đơn vị J

e)

có thể âm

20.

Chọn phát biểu đúng

a)

Fms\overrightarrow{F_{ms}} sinh công âm

b)

N\overrightarrow{N} không sinh công

c)

P\overrightarrow{P} không sinh công

d)

Vật chuyển động nhanh dần đều

e)

Tốc độ v giảm dần

21.

Vật rơi từ độ cao h(m) xuống thì trọng lực không sinh công

a)
ĐÚNG VẬY
b)

TẦM BẬY

22.

Công suất

a)

đặc trưng cho tốc độ sinh công

b)

có biểu thức P=AtP=\frac{A}{t}

c)

có đơn vị đo là W (Watt)

d)

P=A.tP=A.t

e)

là đại lượng vector

23.

Hợp lực F\overrightarrow{F} tác dụng lên vật

a)

gây ra gia tốc cho vật F=m.a\overrightarrow{F}=m.\overrightarrow{a}

b)

được phân tích từ các lực thành phần

c)

Có thể xác định theo quy tắc hình bình hành

d)

luôn lớn hơn các lực thành phần

24.

Hệ số ma sát μ\mu đối với hai mặt phẳng cố định thì

a)

không có đơn vị

b)

không đổi

c)

lớn đối với bề mặt trơn trượt và ngược lại

d)

có đơn vị N/m2

25.

Vật được ném ngang từ độ cao h với tốc độ v0 thì

a)

Tầm xa L=v0.2hgL=v_0.\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

b)

Thời gian rơi trơi=2hgt_{rơi}=\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

c)

Tầm xa L=v0.2ghL=v_0.\sqrt[]{2gh}

d)

Thời gian rơi trơi=2ght_{rơi}=\sqrt[]{2gh}

e)

Trọng lực không sinh công.

26.

Cánh tay đòn của lực F\overrightarrow{F}

a)


d=ld=l

b)

d=l.cosαd=l.\cos\alpha

c)

d=l.sinαd=l.\sin\alpha

d)

d=lcosαd=\frac{l}{\cos\alpha}

e)

d=lsinαd=\frac{l}{\sin\alpha}