Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ai cho

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

a)

đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó

b)

đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị

là (N/m)

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực

d)

luôn có giá trị âm

2.

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì

a)

tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại

b)

tổng mômen của các lực phải bằng hằng số

c)

tổng mômen của các lực phải khác không

d)

tổng mômen của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay

3.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: “Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng. ....có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các.....có xu hướng làm vật quay ngược

chiều kim đồng hồ.

a)

mômen lực

b)

hợp lực

c)

trọng lực

d)

phản lực

4.

Trong hệ SI, công được đo bằng

a)

calo (cal)

b)

Oát (W)

c)

Jun (J)

d)

Oát/giây (W/s)

5.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là

a)

P=A/t

b)

P=t/A

c)

P=A/s

d)

P=s/A

6.

1 W bằng

a)

1 J.s

b)

1 J/s

c)

10 J.s

d)

10 J/s

7.

K W.h là đơn vị của

a)

Công

b)

Công suất

c)

Hiệu suất

d)

Lực

8.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất

a)

W

b)

J.s

c)

HP

d)

Kg.m²/s³

9.

Động năng là một đại lượng

a)

Có hướng,luôn dương

b)

Có hướng,không âm

c)

Vô hướng,không âm

d)

Vô hướng,luôn dương

10.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

Luôn dương

b)

Luôn âm

c)

Khác 0

d)

Có thể dương,có thể âm hoặc bằng 0

11.

Cơ năng của một vật bằng

a)

Hiệu của động năng và thế năng của vật

b)

Hiệu của thế năng và động năng của vật

c)

Tổng động năng và thế năng của vật

d)

Tích của động năng và thế năng của vật

12.

Động năng của một vật không đổi khi

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động tròn đều

c)

Chuyển động cong đều

d)

Chuyển động biến đổi đều

13.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Thế năng

d)

Vận tốc

14.

Một vật được ném thẳng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Thế năng của vật giảm,trọng lực sinh công dương

b)

Thế năng của vật giảm,trọng lực sinh công âm

c)

Thế năng của vật tăng,trọng lực sinh công dương

d)

Thế năng của vật tăng,trọng lực sinh công âm

15.

Động năng của vật tắng khi

a)

Vận tốc của vật v>0

b)

Gia tốc của vật a>0

c)

Gia tốc của vật tăng

d)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương

16.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức

cản của không khí. Trong quá trình M đến N?

a)

Thế năng giảm

b)

Cơ năng cực đại tại N

c)

Cơ năng không đổi

d)

Động năng tăng

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về động lượng của một vật

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của một vật

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ

c)

Động lượng của một vật có đơn vị của động năng

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật

18.

Đơn vị của động lượng là

a)

Kg.m/s

b)

Kg.m/s²

c)

Kg.m.s

d)

Kg.s/m

19.

Động lượng là đại lượng

a)

đặc trưng cho khả năng sinh công của vật khi tương tác với các vật khác

b)

đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của vật khi tương tác với các vật khác

c)

đặc trưng cho khả năng tác dụng lực của vật khi tương tác với các vật khác

d)

đặc trưng cho khả năng tích trữ năng lượng của vật

20.

Vectơ động lượng có hướng

a)

Của vectơ vận tốc

b)

Của vectơ lực

c)

Của vectơ gia tốc

d)

Tất cả đều đúng

21.

Một vật A đang chuyển động với vận tốc v thì đến va chạm vào vật B đang đứng yên, sau va chạm hai vật A dừng lại còn vật B chuyển động với vận tốc v. Va chạm vừa mô tả ở trên là

a)

va chạm đàn hồi

b)

va chạm một nửa đàn hồi

c)

va chạm mềm

d)

va chạm một nửa mềm

22.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn xuyên qua tấm bia trên đường bay của nó

c)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

d)

Viên đạn đang bay xuyên vào nằm gọn trong bao cát

23.

Vectơ gia tốc hướng tâm của vật trông chuyển động tròn đều

a)

Có độ lớn bằng 0

b)

Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo

c)

Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

d)

Luôn vuông góc với vectơ vận tốc