NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra 15 phút lý 8.1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 2: Kết luận nào sau đây đúng
A. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.
B. Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động.
C. Lực chỉ có thể làm vật biến dạng.
D. Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó.
Câu 4: Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị biến dạng vừa bị biến đổi chuyển động.
A. Cầu thủ sút mạnh vào quả bóng.
B. Dùng tay nén lò xo.
C. Mưa to làm gãy cành bàng.
D. Xe máy đang chạy bỗng tăng ga.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật, vận tốc không thay đổi
B. Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật, vận tốc tăng dần
C. Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật, vận tốc giảm dần
D. Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật, vận tốc có thể tăng dần và cũng có thê giảm dần.
Bài 41: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc của vật thay đổi?
A. Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng.
B. Khi không có lực nào tác dụng lên vật.
C. Khi có hai lực tác dụng lên vật và vật cân bằng.
D. Khi có một lực tác dụng lên vật.
Câu 1: Hai lực cân bẳng là:
A. hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau
B. hai lực được đặt lên hai vật, có cường độ bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau
C. hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng
D. hai lực được đặt lên hai vật, có cường độ bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều cùng nhau
Câu 4: Câu nào sau đây không đúng khi nói về các lực cân bằng:
A. Hai lực cân bằng cùng đặt lên một vật.
B. Hai lực có độ lớn bằng nhau.
C. Hai lực cân bằng cùng chiều nhau.
D. Hai lực cân bằng có phương nằm trên một đường thẳng.
Câu 15: Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột rẽ trái. Hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng.
A. Hành khách nghiêng sang phải
B. Hành khách nghiêng sang trái
C. Hành khách ngã về phía trước
D. Hành khách ngã về phía sau
Bài 32: Một quả bóng khối lượng 1kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng.
A. 10 N
B. Nhỏ hơn 1 N
C. 1N
D. Nhỏ hơn 10N
Bài 35: Treo một vật vào một lực kế thấy lực kế chỉ 30N. Khối lượng vật là bao nhiêu?
A. m > 3kg
B. m = 30kg
C. m = 3kg
D. m < 3kg
Câu 3: Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?
A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường
B. Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường
C. Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn
D. Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.
Câu 6: Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải lực ma sát:
A. Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.
B. Lực xuất hiện khi các dây cao su bị dãn.
C. Lực xuất hiện có tác dụng làm mòn lốp xe ô tô.
D. Lực xuất hiện khi một vật trượt trên bề mặt nhám của một vật khác
Câu 12: Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt
A. Viên bi lăn trên cát
B. Bánh xe đạp chạy trên đường
C. Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động
D. Khi viết phấn trên bảng
Câu 21: Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?
A. Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc
B. Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc
C. Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc
D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
Câu 25: Trong các cách làm dưới dây, cách nào làm tăng ma sát?
A. Tăng thêm vòng bi ở ổ trục
B. Rắc cát trên đường ray xe lửa
C. Khi di chuyển vật nặng, bên dưới đặt các con lăn
D. Tra dầu vào xích xe đạp
Câu 28: Trong các trường hợp xuất hiện lực dưới đây trường hợp nào là lực ma sát
A. Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống
B. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén
C. Lực xuất hiện làm mòn lốp xe
D. Lực tác dụng làm xe đạp chuyển động
Bài 33: Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?
A. Ma sát làm mòn lốp xe
B. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.
C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe
D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.
Bài 36: Người thợ may sau khi đơm cúc áo thường quấn thêm vài vòng chỉ quanh cúc để:
A. tăng ma sát lăn
B. tăng ma sát nghỉ
C. tăng ma sát trượt
D. tăng quán tính
Bài 39: Một xe máy chuyển động đều, lực kéo của động cơ là 500N. Độ lớn của lực ma sát là:
A. 500N
B. Lớn hơn 500N
C. Nhỏ hơn 500N
D. Chưa thể tính được
Bài 41: Một vật có khối lượng 50kg chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang khi có lực tác dụng là 35N. Lực ma sát tác dụng lên vật trong trường hợp này có độ lớn là:
A. Fms = 35N
B. Fms = 50NF
C. Fms > 35N
D. Fms < 35N
Bài 44: Một đoàn tàu khi vào ga, biết lực kéo của đầu máy là 15000N. Độ lớn của lực ma sát khi đó là:
A. 15000N
B. Lớn hơn 15000N
C. Nhỏ hơn 15000N
D. Không thể tính được
