wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM HKII VẬT LÍ 9

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm.

b)

Nam châm điện và sợi đây dẫn nối nam châm với đèn.

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

2.

Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:

a)

luôn luôn tăng.

b)

luôn luôn giảm.

c)

luân phiên tăng, giảm.

d)

luân phiên không đổi.

3.

Trên cùng một đường dây dẫn tải đi cùng một công suất điện, nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Giảm 4 lần.

4.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên dây sẽ thay đổi như thế?

a)

Tăng 4 lần.

b)

Giảm 4 lần.

c)

Giảm 4 lần

d)

Giảm 2 lần.

5.

Dùng vôn kế xoay chiều có thể đo được:

a)

hiệu điện thế ở hai cực một pin.

b)

giá trị cực đại của hiệu điện thế một chiều.

c)

giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều.

d)

giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.

6.

Máy biến thế dùng để:

a)

giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi.

b)

giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi.

c)

làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện.

d)

làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.

7.

Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng và cuộn thứ cấp có 240 vòng. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là:

a)

12V

b)

50V

c)

60V

d)

120V

8.

Máy biến thế là thiết bị dùng để biến đổi hiệu điện thế của dòng điện

a)

Xoay chiều

b)

Một chiều không đổi.

c)

Xoay chiều và cả một chiều không đổi

d)

Không đổi.

9.

Khi một tia sáng truyền từ không khí vào nước dưới góc tới i = 30o thì: Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới Góc khúc xạ bằng góc tới. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới. Góc khúc xạ bằng bằng 2 lần góc tới.

a)

Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

b)

Góc khúc xạ bằng góc tới.

c)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

d)

Góc khúc xạ bằng bằng 2 lần góc tới.

10.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự (f = 20cm ). Một vật thật AB cách thấu kính (40cm). Ảnh thu được là:

a)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

b)

ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

c)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.

d)

ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.

11.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló:

a)

đi qua trung điểm đoạn nối quang tâm và tiêu điểm.

b)

song song với trục chính.

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

đi qua tiêu điểm.

12.

Vâṭ AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’; ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A’B’

a)

là ảnh thật, lớn hơn vật.

b)

là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

c)

ngược chiều với vật.

d)

là ảnh ảo, cùng chiều với vật.

13.

Bộ phận quan trọng nhất của mắt là:

a)

Thể thủy tinh và thấu kính.

b)

Thể thủy tinh và màng lưới.

c)

Màng lưới và võng mạc.

d)

Con ngươi và thấu kính.

14.

Vâṭ AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A’B’ nhỏ hơn vật thì AB nằm cách thấu kính một khoảng:

a)

OA < f

b)

OA > 2f

c)

OA = f

d)

OA = 2f

15.

Đặt một vật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f = 8cm và vật cách thấu kính một khoảng d = 12cm thì ảnh A’B’cách thấu kính một khoảng:

a)

d’ = 30 cm.

b)

d’ = 7,2 cm.

c)

d’ = 4,8 cm.

d)

d’ = 3,6 cm.

16.

Đặt một vật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f = 12cm và cách thấu kính một khoảng d = 18cm thì ảnh A’B’cách thấu kính một khoảng:

a)

d’ = 30 cm.

b)

d’ = 7,2 cm.

c)

d’ = 36 cm.

d)

d’ = 6 cm.

17.

Để khắc phục tật mắt cận, ta cần đeo loaị kính có tính chất như:

a)

kính phân kì.

b)

kính hội tụ.

c)

kính mát

d)

kính râm.

18.

Tiêu cự của thể thủy tinh là ngắn nhất khi mắt quan sát vật ở

a)

điểm cực cận

b)

điểm cực viễn

c)

khoảng cực cận

d)

khoảng cực viễn

19.

Khi quan sát một vật bằng kính lúp, để mắt nhìn thấy một ảnh ảo lớn hơn vật ta cần phải

a)

đặt vật ngoài khoảng tiêu cự.

b)

đặt vật trong khoảng tiêu cự.

c)

đặt vật sát vào mặt kính.

d)

đặt vật bất cứ vị trí nào.

20.

Khi chiếu ánh sáng qua lăng kính, nếu sau lăng kính chỉ có một màu duy nhất thì chùm sáng chiếu vào lăng kính là:

a)

Chùm sáng trắng

b)

Chùm sáng màu đỏ

c)

Chùm sáng đơn sắc

d)

Chùm sáng màu lục

21.

Trộn ánh sáng đỏ với ánh sáng vàng sẽ được ánh sáng màu nào dưới đây?

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Da cam

d)

Lục

22.

Hiện tượng nào trong các hiện tượng sau không phải là hiện tượng phân tích ánh sáng?

a)

Hiện tượng cầu vồng

b)

Ánh sáng màu trên váng dầu

c)

Bong bóng xà phòng

d)

Ánh sáng đi qua lăng kính bị lệch về phía đáy

23.

Nhận định nào không đúng? Quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta sẽ nhìn thấy

a)

Ảnh cùng chiều với vật

b)

Ảnh lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo

d)

Ảnh thật lớn hơn vật 

24.

Khi nhìn một tòa nhà cao 10m ở cách mắt 20m thì ảnh của tòa nhà trên màng lưới mắt có độ cao bao nhiêu? Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới là:

a)

1,0cm

b)

0,5cm

c)

1,5cm

d)

2,0cm