WorksheetsĐộng lực học cơ bản
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó
A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
C. động năng bằng thế năng
D. động năng bằng nữa thế năng.
Một người nhấc một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m. Lấy g = 10 m/s2. Công mà người đã thực hiện là
A. 30 J.
B. 45 J.
C. 50 J.
D. 60 J.
Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ
A. tăng lên 2 lần.
B. tăng lên 8 lần.
C. giảm đi 2 lần.
D. giảm đi 8 lần.
Tốc độ góc của kim phút là
A. 3600π rad/s.
B. 3600π rad/s.
C. 1800π rad/s.
D. π1800 rad/s.
Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm
A. giảm 8 lần.
B. giảm 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. không thay đổi.
Hình dưới mô tả đồ thị biểu diễn độ biến dạng của ba lò xo A, B, C theo lực tác dụng. Lò xo nào có độ cứng lớn nhất?
A. Lò xoA.
B. Lò xoB.
C. Lò xoC.
D. 3 lò xo có độ cứng bằng nhau.
Một vật rắn chịu tác dụng của lực F thì quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Momen của lực F tác dụng lên vật được tính bởi biểu thức
A. M = F2d
B. M = dF
C. M = F.d
D. M = Fd2
Lực có độ lớn 500 N kéo vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2 m cùng hướng với lực kéo. Công của lực thực hiện là
A. 100
B. 1 J.
C. 1 kJ
D. 1000 kJ.
Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là
A. năng lượng hóa học.
B. năng lượng nhiệt.
C. năng lượng hạt nhân.
D. quang năng.
Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là
A. mv2
B. 2mv2
C. vm2
D. 2vm2
Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m để lò xo dãn ra được 10 cm? Lấy g = 10m/s2
A. 1 kg
B. 10 kg
C. 100 kg
D. 1000 kg
Một quả bóng đang bay ngang theo chiều dương với động lượng p thì đập vuông góc vào bức tường thẳng đứng và bay ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
A. Δp=2p
Δp=0
Δp=p
Δp=−2p
Để lắp bu lông người ta sử dụng cờ lê, khi đặt lực ở các vị trí khác nhau trên cờ lê như hình a); b); c) cách lắp sẽ dễ dàng lắp bu lông vào nhất là
A. b).
B. a) và b).
C. a).
D. c).
Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi
A. tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.
B. thế năng của vật không đổi.
C. động năng của vật không đổi.
D. tổng động năng và thế năng của vật luôn th
Hiệu suất là tỉ số giữa
A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.
B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?
A. f=v2πr
B. T=v2πr
C. v = ω.r
D. ω=T2π
Động năng là dạng năng lượng vật có được do
A. vật được treo ở độ cao h.
B. vật được gắn vào đầu lò xo.
C. vật đứng yên ở trên mặt sàn.
D. vật đang chuyển động.
Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.
A. Có độ lớn bằng 0.
B. Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.
C. Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
D. Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.
Đơn vị của động lượng bằng
A. N/s.
B. N.s.
C. N.m.
D. N.m/s.
Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng
A. làm quay của lực.
B. kéo của lực.
C. uốn của lực.
D. nén của lực.
Khi kéo một vật trượt trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là
A. lực kéo.
B. phản lực.
C. trọng lực.
D. lực ma sát.
Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa độ biến dạng của vật đàn hồi đối và lực tác dụng có dạng
A. đường cong hướng xuống.
B. đường cong hướng lên.
C. đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.
D. đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng
A. 9 kg.m/s.
B. 5 kg.m/s.
C. 10 kg.m/s.
D. 4,5 kg.m/s.
Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
A. 7200 J.
B. 200 J.
C. 200 kJ.
D. 72 kJ.
Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là
A. 0,13 N.
B. 0,2 N.
C. 1,0 N.
D. 0,4 N.
Một động cơ nhiệt trong mỗi giây nhận được một nhiệt lượng 32 kJ từ nhiên liệu bị đốt cháy và sinh ra công cơ học bằng 12 kJ. Hiệu suất của động cơ này bằng
A. 35%.
B. 37,5%.
C. 62,5%.
D. 28,7%.
