Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng: Cơ năng là

a)

Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số. 

b)

Một đại lượng véc tơ.

c)

Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương.

d)

Một đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.

2.

Xét một hệ gồm hai vật va chạm vào nhau theo phương thẳng đứng thì đại lượng vật lí nào sau đây được bảo toàn?

a)

Động năng.  

b)

Cơ năng.    

c)

Động lượng.  

d)

Không có.

3.

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Động năng giảm, thế năng tăng.  

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng tăng, thế năng giảm.     

d)

Động năng tăng, thế năng tăng.

4.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

thế năng giảm.         

b)

cơ năng cực đại tại N.

c)

cơ năng không đổi.      

d)

động năng tăng.

5.

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

động năng giảm, thế năng tăng.           

b)

động năng giảm, thế năng giảm.

c)

động năng tăng, thế năng giảm.      

d)

động năng tăng, thế năng tăng.

6.

Khi vật chịu tác dụng của lực không phải là lực thế

a)

cơ năng của vật được bảo toàn.              

b)

động năng của vật được bảo toàn.

c)

thế năng của vật được bảo toàn.                 

d)

năng lượng toàn phần của vật được bảo toàn.

7.

Đơn vị của động lượng bằng

a)

N/s.  

b)

N.s.  

c)

N.m.

d)

N.m/s.

8.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

9.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ.

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương.

10.

Chọn câu phát biểu đúng nhất?

a)

Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

c)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.

d)

Động lượng của hệ kín được bảo toàn.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác(Mặt Trời, các hành tinh.).

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

12.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

13.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

14.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.                    

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

15.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc  là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

p→\overrightarrow{p} =m v→\overrightarrow{v}

b)

p = m.v. 

c)

p = m.a.   

d)

p→\overrightarrow{p} =m a→\overrightarrow{a}

16.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng và vectơ vận tốc của một chất điểm

a)

Cùng phương, ngược chiều.  

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.  

d)

Hợp với nhau một góc α .

17.

Khi vận tốc của một vật tăng 2 lần thì động lượng của vật

a)

tăng 2 lần.       

b)

tăng 4 lần.   

c)

giảm 2 lần.   

d)

giảm 4 lần.

18.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.    

b)

5 kg.m/s.    

c)

10 kg.m/s. 

d)

4,5 kg.m/s.

19.

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72km/h. Động lượng của hòn đá là

a)

p = 360 kg.m/s.        

b)

p = 360 N.s.     

c)

p = 100 kg.m/s.   

d)

p = 100 kg.km/h.

20.

Xe A có khối lượng 1000 kg, chuyển động với vận tốc 60 km/h; xe B có khối lượng 2000 kg, chuyển động với vận tốc 30 km/h. Độ lớn động lượng của

a)

xe A bằng xe.

b)

không so sánh được.

c)

xe A lớn hơn xe.  

d)

xe B lớn hơn xe.    

21.

Một xe tải có khối lượng 1,5 tấn chuyển động với tốc độ 36 km/h và một ô tô có khối lượng 750 kg chuyển động ngược chiều với tốc độ 54 km/h. So sánh động lượng của hai xe.

a)

xe tải nhỏ hơn xe ô tô.

b)

xe tải lớn hơn xe ô tô.

c)

hai xe có động lượng bằng nhau.

d)

không so sánh được.

22.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

luôn là một hằng số.

23.

Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

a)

Trái Đất luôn chuyển động.

b)

Trái Đất luôn luôn hút vật

c)

vật luôn chịu tác dụng của trọng lực

d)

luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật

24.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.      

c)

hệ nhiều vật  

d)

Hệ cô lập.

25.

Động lượng là đại lượng véc tơ:

a)

Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.    

b)

Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

c)

Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.     

d)

Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất  kỳ.

26.

chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

định luật bảo toàn công.    

b)

Định luật II Niu-tơn.

c)

định luật bảo toàn động lượng.  

d)

định luật III Niu-tơn.

27.

Đơn vị của động lượng là: 

a)

kg.m/s    

b)

kg.m.s     

c)

kg.m2 /s    

d)

kg.m/s2

28.

Động lượng của vật không đổi trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Vật đang chuyển động tròn đều.

c)

Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

d)

Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.