wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển động thẳng biến đổi đều

Total questions: 25

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sai ?Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

d)

gia tốc là đại lượng không đổi.

2.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì

a)

gia tốc luôn dương.

b)

gia tốc luôn âm.

c)

vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

vectơ gia tốc ngược hướng với vectơ vận tốc

4.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

a luôn âm.

d)

v luôn dương.

5.

Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 - 8t(m/s). Gia tốc và tốc độ của chất điểm lúc t = 2s là

a)

8m/s2 và - 1m/s.

b)

8m/s2 và 1m/s.

c)

- 8m/s2 và 1m/s.

d)

- 8m/s2 và - 1m/s.

6.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là

a)

4 m

b)

50m

c)

18m

d)

14,4m

7.

Một ô tô chuyển động chậm dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4 m/s. Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10s đó là

a)

70 m.

b)

50m

c)

40m

d)

100m

8.

Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là?

a)

360s

b)

100s

c)

300s

d)

200s

9.

Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s2 thì bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s. Sau 40s kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và vận tốc của ôtô lần lượt là

a)

0,7 m/s2; 38m/s.

b)

0,2 m/s2; 8m/s.

c)

1,4 m/s2; 66m/s.

d)

0,2m/s2; 18m/s.

10.

Một đoàn tàu vào ga đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều, sau 20s vận tốc còn 18km/h. Sau bao lâu kể từ khi hãm phanh thì tàu dừng lại

a)

30s

b)

40s

c)

20s

d)

50s

11.

Câu 1. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 5m/s2 và vận tốc ban đầu là 10m/s. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 5 bằng

a)

32,5m.

b)

50m

c)

35,6m

d)

28,7m

12.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu. Trong giây thứ 3 kể từ lúc bắt đầu chuyển động xe đi được 5m. Gia tốc của xe bằng

a)

2 ms2\ \frac{m}{s}

b)

0,2 ms20,2\ \frac{m}{s^2}

c)

4 ms24\ \frac{m}{s^2}

d)

0,4 ms20,4\ \frac{m}{s^2}

13.

Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường s1=3m. Tron giây thứ hai vật đi được quãng đường s2 bằng

a)

12m

b)

36m

c)

3m

d)

9m

14.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 6 m/s, gia tốc là 0,4 m/s2. Quãng đường vật đi được trong 10s là:

a)

10m

b)

6m

c)

40

d)

35,8

15.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 6 m/s, gia tốc là 0,4 m/s2. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10s là:

a)

6m

b)

2,2 m

c)

40m

d)

35,8m

16.

Một người bơi dọc theo chiều dài 50 m của bể bơi hết 40 s rồi bơi trở lại chỗ xuất phát hết 42 s. Vận tốc của người này là

a)

0

b)

1,22 m/s

c)

0,61 m/s

d)

1,0 m/s

17.

Gốc thời gian lúc 8h, xe II bắt chuyển động lúc mấy giờ

a)

1h

b)

8h

c)

9h

d)

8h30

18.

Đồ thị thời gian của 2 người chuyển động thẳng đều từ A đến B được biểu diễn như hình. Vận tốc của xe II bằng

a)

20 km/h

b)

30 km/h

c)

40 km/h

d)

60 km/h

19.

Ngân đi thẳng đều với phương trình


 x=30+5tx=30+5t  (km;h)
Gốc thời gian lúc 6h. Lúc 8h thì Ngân ở đâu so với gốc toạ độ?

a)

40 km

b)

10 km

c)

35 km

d)

45 km

20.

Ca nô chạy tăng tốc từ 16 m/s lên 24 m/s trong 4 s. Gia tốc của ca nô là

a)

2 ms22\ \frac{m}{s^2}

b)

1,5 ms21,5\ \frac{m}{s^2}

c)

3 ms23\ \frac{m}{s^2}

d)

2,5 ms22,5\ \frac{m}{s^2}

21.

Một đoàn tàu bắt đầu chuyển động nhanh dần đều đi hết 1 km thứ nhất thì vận tốc bằng 10 m/s. Thời gian tàu đi bằng

a)

200 s

b)

3,3 s

c)

100 s

d)

33 s

22.

Chuyển động biến đổi đều là chuyển động

a)

quỹ đạo là đường thẳng, gia tốc bằng 0

b)

quỹ đạo là đường thẳng, vecto gia tốc không đổi

c)

quỹ đạo là đường thăng, gia tốc và vận tốc không đổi

d)

quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc không đổi

23.

Chuyển động chậm dần có

a)

av > 0

b)

av <0

c)

av = 0

d)

av = 1

24.

Gia tốc là đại lượng

a)

đại số, đặc trưng thay đổi vận tốc

b)

vecto, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh, chậm của vận tốc

c)

vecto, đặc trưng cho nhanh, chậm của chuyển động

d)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc

25.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v, a và s.

a)

v+v0=2asv+v_0=\sqrt{2as}

b)

v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as

c)

vv0=2asv-v_0=\sqrt{2as}

d)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as