wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường game thủ - VL10- 10A2

Total questions: 25

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động cơ là:

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.    

b)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .       

d)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .

2.

Hãy chọn câu đúng.

a)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

c)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

3.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Vận tốc của vật lúc chạm đất được tính theo công thức:

a)

v=2ghv=\sqrt{2gh}

b)

v=ghv=\sqrt{gh}

c)

v=2hgv=\sqrt{\frac{2h}{g}}

d)

v=g2hv=\sqrt{\frac{g}{2h}}

4.

Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:

a)

Quỹ đạo là một đường tròn.

b)

Vectơ vận tốc không đổi.

c)

Tốc độ góc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

5.

Trong trường hợp nào có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?

a)

Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng.

b)

Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đến Huế.

c)

Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm quanh sân bay.

d)

Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.

6.

Công thức liên hệ giữa tốc độ góc  ω\omega  với chu kỳ T là:

a)

 T=ωπT=\frac{\omega}{\pi}  

b)

 T=πωT=\frac{\pi}{\omega}  

c)

 T=2πωT=\frac{2\pi}{\omega}  

d)

 T=ω2πT=\frac{\omega}{2\pi}  

7.

Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về chất điểm?

a)

Chất điểm là những vật có khối lượng rất nhỏ

b)

Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ

c)

Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật

d)

Chất điểm là những vật có khối lượng riêng rất nhỏ.

8.

Công thức nào sau đây đúng với công thức đường đi trong chuyển động thẳng đều?

a)

s=vt2s=vt^2

b)

s=vts=vt

c)

s=v2ts=v^2t

d)

s=vts=\frac{v}{t}

9.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

b)

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.

c)

Người phi công đang nhảy dù

d)

Một chiếc khăn tay rơi từ tầng thứ năm của toà nhà xuống đất.

10.

Chọn đáp án sai.

a)

Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.

b)

Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: s =v.t

c)

Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v = v0 + at.

d)

Phương trình chuy ển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt.

11.

Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

a)

s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu).

b)

s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dấu).

c)

x= x0 + v0t + at2/2.

d)

x = x0 +v0t +at2/2.

12.

Hãy chỉ ra câu sai?

Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Tốc độ dài không đổi.

c)

Tốc độ góc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc không đổi.

13.

Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Một viên bi lăn trên máng nghiêng.

b)

Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất.

c)

Một ôtô chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ chí minh.

d)

Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng

14.

Từ thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?

a)

Một hòn đá được ném theo phương nằm ngang.

b)

Một ô tô đang chạy theo hướng Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Một viên bi rơi tự do từ độ cao 2m xuống mặt đất.

d)

Một chiếc là rơi từ độ cao 3m xuống mặt đất.

15.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 8+ 60t (x: km, t: h)

Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.

b)

Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.

c)

Từ điểm M, cách O là 10km, với vận tốc 60km/h.

d)

Từ điểm M, cách O là 8km, với vận tốc 60km/h.

16.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

b)

Chuyển động nhanh dần đều.

c)

Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

Công thức tính vận tốc v = s.t2

17.

Tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao ( bỏ qua lực cản của không khí ) thì nhận xét nào sau đây là đúng :

a)

Hai vật rơi với cùng vận tốc.

b)

Vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.

c)

Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.

d)

Vận tốc của hai vật không đổi.

18.

Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của xe là:

a)

v = 34 km/h.

b)

v = 35 km/h.

c)

v = 30 km/h.

d)

v = 40 km/h

19.

Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 10t + 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 1h là:

a)

4,5 km.

b)

20 km.

c)

15 km.

d)

8 km.

20.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là:

a)

s = 39 m

b)

s = 20m

c)

s = 18 m

d)

s = 21m

21.

Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga với không vận tốc đầu và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:

a)

t = 360s.

b)

t = 200s.

c)

t = 10s.

d)

t = 5s.

22.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là:

a)

v = 9,8 m/s.

b)

v = 9,5 m/s

c)

v = 1,0 m/s.

d)

v = 9,6 m/s

23.

Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 20cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe là :

a)

10 rad/s

b)

20 rad/s

c)

50 rad/s

d)

40 rad/s

24.

Một đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,5 giây. Chu kì của đĩa bằng

a)

T = 0,5 s.

b)

T = 3,14 s.

c)

T = 0,2 s

d)

 = 6,28 s.

25.

Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s2.

a)

t = 1s

b)

t = 2s

c)

t = 3s

d)

t = 4s