wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm lý thuyết Lý

Total questions: 26

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p và vận tốc v của một chất điểm ?

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều

c)

Hợp với nhau một góc

a # 0.

d)

Vuông góc với nhau

2.

Động lượng có đơn vị đo là

a)

N.m/s.

b)

kg.m/s

c)

N.m

d)

N/s.

3.

Trong các quá trình chuyển động sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại

b)

Vật được ném ngang

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

4.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là

a)

p =F.m\overrightarrow{p}\ =\overrightarrow{F}.m

b)

p  = F .t\overrightarrow{p\ }\ =\ \overrightarrow{F}\ .t

c)

p=Fm\overrightarrow{p}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

p=Ft\overrightarrow{p}=\frac{\overrightarrow{F}}{t}

5.

Hai vật có khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là v1 và v2 . Động lượng của hệ có giá trị

a)

m.vm.\overrightarrow{v}

b)

m1.v1+ m2.v2m_1.\overrightarrow{v_1}+\ m_2.\overrightarrow{v_2}

c)

0

d)

m1.v1+ m2.v2m_1.v_1+\ m_2.v_2

6.

Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v\overrightarrow{v} thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng độ lớn vận tốc. Xung lượng của lực gây ra bởi tường lên quả bóng có giá trị bằng

a)

m.v

b)

-m.v

c)

2mv

d)

-2m.v

7.

Biểu thức nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa động lượng và động năng của vật?

a)

p=m.Wđp=\sqrt[]{m.W_đ}

b)

p=2.m.Wđp=\sqrt[]{2.m.W_đ}

c)

p=m,Wđp=m,W_đ

d)

p=2.m.Wđp=2.m.W_đ

8.

Trong chuyển động tròn đều, đại lượng đo bằng số vòng quay trong một đơn vị thời gian được gọi là

a)

vận tốc

b)

tần số

c)

tốc độ

d)

chu kì quay

9.

Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều có phương

a)

bán kính tại điểm khảo sát

b)

thẳng đứng

c)

không thay đổi khi vật quay.

d)

tiếp tuyến tại điểm khảo sát

10.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật di chuyển

b)

thời gian vật chuyển động

c)

thời gian vật đi được một vòng

d)

số vòng vật đi được trong 1 giây

11.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?

a)

A. Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời

c)

C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định

d)

D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

12.

Trong chuyển động tròn đều

a)

A. vectơ vận tốc luôn luôn không đổi

b)

B. vectơ vận tốc không đổi về hướng

c)

.C. vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo

d)

D. vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

13.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?

a)

f=2πrvf=\frac{2\pi r}{v}

b)

T=2πrvT=\frac{2\pi r}{v}

c)

v=ωrv=\omega r

d)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

14.

Chiều gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là

a)

hướng vào tâm quay

b)

hướng xa tâm quay

c)

trùng tiếp tuyến tại vị trí khảo sát

d)

ngược với chiều chuyển động

15.

Gia tốc trong chuyển động tròn đều

a)

A. đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của vectơ vận tốc

b)

B. đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của vectơ vận tốc.

c)

C. có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc

d)

D. tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

16.

Chọn phát biểu sai? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo tròn

b)

độ lớn a=v2ra=\frac{v^2}{r}

c)

chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn

d)

điểm đặt tại vật chuyển động tròn đều

17.

Trong một chuyển động tròn đều vectơ gia tốc

a)

không đổi

b)

bằng không vì tốc độ dài không thay đổi

c)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc và có độ lớn không đổi

d)

có phương vuông góc với vận tốc góc và có độ lớn tỉ lệ với bình phương vận tốc góc.

18.

Trong chuyển động tròn đều thì

a)

A. gia tốc của vật bằng không.

b)

B. vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc

c)

C. vectơ gia tốc vuông góc với quĩ đạo chuyển động

d)

D. vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động

19.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

b)

độ lớn của gia tốc a= v2ra=\ \frac{v^2}{r} với v là tốc độ, r là bán kính quỹ đạo

c)

gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc

d)

vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm

20.

Khi vật chuyển động tròn đều thì công của lực hướng tâm luôn

a)

âm

b)

bằng hằng số

c)

bằng 0

d)

dương

21.

Một vật khối lượng m đang chuyển động theo đường tròn đều trên một quỹ đạo có bán kính r với tốc độ

góc là ω\omega . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

Fht= mω2rF_{ht}=\ m\omega^2r

b)

Fht= ω2rF_{ht}=\ \omega^2r

c)

Fht= mω2F_{ht}=\ m\omega^2

d)

Fht= mrωF_{ht}=\ \frac{mr}{\omega}

22.

Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời có thể xem như là chuyển động tròn đều vì

a)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn đáng kể

b)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn không đáng kể

c)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời là lực hướng tâm, có độ lớn không đổi

d)

vectơ vận tốc của Trái Đất luôn không đổi.

23.

biến dạng nào sau đây được gọi là biến dạng kéo

a)

ép quả bóng cao su vào bức tường

b)

ghế đệm khi có người ngồi

c)

cột chịu lực trong toà nhà

d)

kéo hai đầu lò xo theo trục của nó

24.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

a)

A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng

b)

B. Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.

c)

C. Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng.

d)

D. Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.

25.

Một lò xo có độ cứng k được treo vào điểm cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật nằm cân bằng, độ biến dạng của lò xo là

a)

kmg\frac{k}{mg}

b)

mgk\frac{mg}{k}

c)

mkg\frac{mk}{g}

d)

gmk\frac{g}{mk}

26.

Chọn phát biểu đúng?

a)

A. Áp suất trước ở đáy bình chứa chỉ phụ thuộc vào diện tích mặt đáy.

b)

B. Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào hình dạng và kích thước của bình chứa.

c)

C. Áp suất chất lỏng tại một điểm bất kì trong chất lỏng có tác dụng như nhau theo mọi hướng.

d)

D. Tại một điểm bất kì trong chất lỏng, áp suất chất lỏng có chiều hướng xuống.