wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lần 2 kiểm tra Học kỳ 1

Total questions: 22

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khi đo thời gian chuyển động của vật trên cùng một quãng đường để tính vận tốc, kết quả thu được là t = 20,25 ± 0,35 s. Phương án nào không đúng?

a)

Giá trị trung bình của phép đo là 20,25 s.

b)

Sai số tuyệt đối của phép đo là 0,35 s.

c)

Sai số tương tối của phép đo là 1,73%.

d)

Sai số tương tối của phép đo là 0,35%.

2.

Câu 2. Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản của hệ SI?

a)

giây (s).

b)

ki–lô–mét (km).

c)

Vôn (V).        

d)

Niu-tơn (N).

3.

Câu 3. Sử dụng đồng hồ đa năng để đo cường độ dòng điện qua điện trở R, kết quả của 5 lần đo lần lượt là: 4,988 A; 5,012 A; 4,910 A; 5,025 A; 5,055 A . Biết sai số dụng cụ của đồng hồ đa năng là 0,001 A . Kết quả của phép đo này là

a)

4,988 ± 0,041 A

b)

4,988 ± 0,040 A 

c)

4,998 ± 0,040 A

d)

4,998 ± 0,039 A

4.

Câu 4. Đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ thể hiện được chiều của chuyển động của vật?

a)

gia tốc.

b)

tốc độ.

c)

quãng đường.

d)

vận tốc.

5.

Câu 5. Chọn phát biểu đúng:

a)

Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là đường thẳng song song với trục tung Ov.

b)

Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của tọa độ và của vận tốc đều là những đường thẳng.

c)

Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng.

d)

Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc.

6.

Câu 6. Chọn phát biểu đúng:

a)

Vận tốc tuyệt đối bằng tổng vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

b)

Vận tốc tương đối bằng tổng vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối.

c)

Vận tốc kéo theo bằng tổng vận tốc tuyệt đối và vận tốc tương đối.

d)

Vận tốc của thuyền so với dòng nước đang chảy là vận tốc tuyệt đối.

7.

Câu 7. Chuyển động thẳng chậm dần đều có

a)

quỹ đạo là một nhánh parabol

b)

độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.

c)

quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.

d)

độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, cùng chiều với vectơ vận tốc của vật.

8.

Câu 8. Một người đi xe đạp lên dốc dài 40 m theo chuyển động thẳng chậm dần đều. Vận tốc lúc đầu bắt đầu lên dốc là 18 km/h và vận tốc cuối là 10,8 km/h. Thời gian người đi xe đạp lên dốc là

a)

12,5 s

b)

20 s

c)

6,25 s

d)

10 s

9.

Câu 9. Cho một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động là

x = 10 + 5t – t2 (m; s). Vận tốc và quãng đường của chuyển động sau thời gian 2 s từ gốc thời gian là

a)

2 m/s; 6 m     

b)

1 m/s; 6 m     

c)

1 m/s; 2 m

d)

2 m/s; 4 m

10.

Câu 10. Một viên bi được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu v0. Khi viên bi chuyển động, đại lượng có độ lớn không đổi là

a)

gia tốc.

b)

tốc độ.

c)

quãng đường.

d)

tọa độ

11.

Câu 11.  Một vật rơi tự do không vận tốc đầu tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Trong giây cuối cùng, vật rơi được quãng đường 35 m. Độ cao nơi thả vật là

a)

80 m.  

b)

70 m.

c)

60 m.

d)

50 m.

12.

Câu 12. Công thức xác định tầm xa khi ném ngang một vật là

a)

b)

c)

d)

13.

Câu 13.Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu 20 m/s và rơi xuống đất sau 4 s . Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí. Khi vật gần chạm đất, vectơ vận tốc hợp với phương ngang một góc là

a)

26,6o.

b)

63,4o.

c)

68,7o.

d)

21,3o.

14.

Câu 14. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật

a)

cùng chiều với chuyển động và có độ lớn tăng dần.

b)

cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

c)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.

d)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

15.

Câu 15. Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 7 m/s trong 5 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2 N

b)

5 N

c)

10N

d)

50 N

16.
a)

90°.

b)

60°.

c)

120°.

d)

30°.

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu phát biểu sau:

Súng bằn tốc độ đo trực tiếp (a)   của các phương tiện giao thông.

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu phát biểu sau:

Đồng hồ bấm giây kết hợp với thước thường dùng để đo (a)   của chuyển động.

19.

Chọn 2 từ khóa điền vào chỗ trống để hoàn thành câu:

Sai số của phép đo có thể biểu diễn dưới dạng sai số .....................  và sai số .....................

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

hệ thống

d)

ngẫu nhiên

20.

Chọn 2 từ khóa điền vào chỗ trống để hoàn thành câu:

b) Sai số của phép đo gồm: sai số ..................... và sai số .....................

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

hệ thống

d)

ngẫu nhiên

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Một vật nếu không chịu tác dụng của lực nào (vật tự do) thì vật đó giữ nguyên trạng thái đứng yên, hoặc chuyển động (a)   mãi mãi.

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng lại vật A một lực. Hai lực này có điểm đặt lên (a)   , có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều.