Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ II - VL10 (ĐỀ 01)

Total questions: 27

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có khối lượng 1200 kg lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. Lấy g=10m/s 2. Hiệu suất của động cơ này bằng

(a)  

2.

Thang máy khối lượng m = 1 tấn, chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu từ dưới lên. Lấy g = 10 m/s2, bỏ qua mọi lực cản. Tính công do động cơ thực hiện sau khi đi được 5m và đạt vận tốc 18km/h?

(a)  

3.

Một xe hơi có khối lượng 2 tấn chuyển động thẳng đều trên đường thẳng nằm ngang với vận tốc 36km/h. Công suất chạy của động cơ lúc này là 5 kW. Xem lực cản không đổi.

a. Tính lực cản?

b. Sau đó tài xế cho xe tăng tốc, sau khi đi được quãng đường 125m thì vận tốc của xe đạt được 54 km/h. Tính công suất trung bình của động cơ xe trên đoạn đường này?

(a)  

4.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

b)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

5.

Động năng của vật tăng khi

a)

A. gia tốc của vật giảm.

b)

B. gia tốc của vật tăng.

c)

C. lực tác dụng lên vật sinh công dương.

d)

D. vận tốc của vật có giá trị dương.

6.

Công suất là đại lượng được tính bằng :

a)

A. Thương số của lực và thời gian tác dụng lực.

b)

B. Tích của lực tác dụng và vận tốc.

c)

C. Thương số của công và vận tốc.

d)

D. Tích của lực tác dụng và vận tốc.

7.

Công suất là đại lượng được tính bằng :

a)

A. Thương số của lực và thời gian tác dụng lực.

b)

B. Tích của lực tác dụng và vận tốc.

c)

C. Thương số của công và vận tốc.

d)

D. Tích của công và thời gian thực hiện công.

8.

Câu 20. Cơ năng của một vật bằng A. tổng động năng và thế năng của vật. B. hiệu của thế năng và động năng của vật. C. hiệu của động năng và thế năng của vật. D. tích của động năng và thế năng của vật.

a)

A. tổng động năng và thế năng của vật

b)

B. hiệu của thế năng và động năng của vật

c)

C. hiệu của động năng và thế năng của vật

d)

D. tích của động năng và thế năng của vật

9.

Câu 18. Một ô tô khi leo dốc, nếu công suất động cơ không đổi thì vận tốc ô tô sẽ giảm đi vì: A. để động cơ chạy êm hơn. B. để lực kéo giảm. C. để lực kéo tăng. D. để lực kéo không đổi.

a)

A. để động cơ chạy êm hơn

b)

B. để lực kéo giảm

c)

C. để lực kéo tăng

d)

D. để lực kéo không đổi

10.

Câu 24. Động nêng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuốc vào vạn tốc của vật.

b)

Phụ thuốc vào khối lượng của vật.

c)

Là đại lượng vô hương, không âm.

d)

Không phụ thuốc vào hệ quy chiếu.

11.

Câu 27. Pin mặt trời có sự chuyển hoá dạng năng lương nào?

a)

Quang năng thành điện năng.

b)

Quang năng thành hoá năng.

c)

Hoá năng thành điện năng.

d)

Nhiệt năng thành điện năng.

12.

Đơn vị nào không phải của công?

a)

A. kcal.

b)

B. J

c)

C. W.s.

d)

D. W.

13.

Một em bé chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh trượt xuống dưới chân dốc, công của lực nào trong trường hợp này là năng lượng hao phí?

a)

Lực đàn hồi

b)

Lực ma sát

c)

Lực đẩy

d)

Trọng lượng

14.

Một người chèo thuyền ngược dòng sông. Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so với bờ. Người ấy có thực hiện công nào không? vì sao?

a)

A. không, vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không.

b)

B. có, vì thuyền vẫn chuyển động.

c)

C. có vì người đó vẫn tác dụng lực.

d)

D. không, thuyền trôi theo dòng nước.

15.

Câu 26. Khi quạt điện hoạt động thì

a)

Diện năng chuyển hóa thành đống năng làm cánh quạt quay và nhiệt năng làm nóng quạt là năng lương có ích.

b)

Điện năng chuyển hóa thành đống năng của cánh quạt là năng lương hao phí.

c)

Điện năng chuyển hóa thành đống năng của cánh quạt là năng lương có ích.

d)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng là năng lương có ích.

16.

Câu 22. Động năng là một đại lượng A. Vô hướng, dương ,âm hoặc bằng 0. B. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không. C. Vectơ, luôn dương. D. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

a)

A. Vô hướng, dương ,âm hoặc bằng 0

b)

B. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

c)

C. Vectơ, luôn dương

d)

D. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

17.

Câu 21. Chọn phát biểu sai?.Công của lực A. có giá trị đại số. B. luôn luôn dương. C. được tính bằng biểu thức F.s.cosα. D. là đại lượng vô hướng.

a)

A. có giá trị đại số

b)

B. luôn luôn dương

c)

C. được tính bằng biểu thức F.s.cosα

d)

D. là đại lượng vô hướng

18.

Chọn công thức sai về định luật bảo toàn cơ năng trong trường trọng lực:

a)

A. W =W đ +W t = hằng số

b)

B. 2 1 mv 2 + mgh = hằng số

c)

C. mgh 1 +mgh 2 = 2 1 mv 1 2 + 2 1 mv 2 2

d)

D. 2 1 v 1 2 +gh 1 = 2 1 v 2 2 + gh 2

19.

ng vị trí ban đầu.Như vậy trong quá trình chuyển động trên A. Xung lượng của trọng lực đặt vào vật bằng 0. B. Công của trọng lực đặt vào vật bằng 0. C. Xung lượng của lực ma sát đặt vào vật bằng 0. D. Công của lực ma sát đặt vào vật bằng 0. Câu 17. Cơ năng là một đại lượng A. Luôn luông dương hoặc bằng không B. Có thể dương, âm hoặc bằng không C. Luôn luôn khác không. D. Luôn luôn dương

a)

A. Xung lượng của trọng lực đặt vào vật bằng 0

b)

B. Công của trọng lực đặt vào vật bằng 0

c)

C. Xung lượng của lực ma sát đặt vào vật bằng 0

d)

D. Công của lực ma sát đặt vào vật bằng 0

20.

Dụng cụ nào sau đây không cần dùng trong bài thực hành Tổng hợp lực hai đồng quy?

a)

A. Đồng hồ đo thời gian.

b)

B. Lực kế.

c)

C. Thước đo góc.

d)

D. Dây chỉ bền.

21.

Một vật bắt đầu trượt không ma sát trên mặt phẳng nghiêng, nghiêng góc α và từ độ cao h. Khi xuống đến chân mặt phẳng nghiêng thì vật có vận tốc là v. Người ta tăng góc nghiêng lên thành 2α và cũng thả vật trượt không vận tốc từ độ cao h. Vận tốc của vật khi trượt tới chân mặt phẳng nghiêng là

a)

A. v/2.

b)

B. 3v.

c)

C. v.

d)

D. 2v.

22.

Công suất là đại lượng được tính bằng :

a)

A. Thương số của lực và thời gian tác dụng lực.

b)

B. Tích của công và thời gian thực hiện công.

c)

C. Thương số của công và vận tốc.

d)

D. Tích của lực tác dụng và vận tốc.

23.

Câu 25. Một động cơ thang máy tác dụng một lỵc kéo F = 20kN để thang máy chuyển động lên cao đường định 18m trong thời gian 10s. Tính công suất trung bình của động cơ thang máy?

a)

36kW.

b)

3,6 kW.

c)

360W.

d)

36W.

24.

Chọn đáp số đúng: Tại vị trí A so với mặt đất B độ cao h, người ta thả một vật không vận tốc đầu. Chọn gốc thế năng tại vị trí B tại mặt đất, khi vật đi qua vị trí C có động năng bằng nữa thế năng thì

a)

A. hC = 2/3hA

b)

B. vC = 2/3vA

c)

C. vC = 31vB

d)

D. WC = 1/2WA

25.

Câu 19. Tác dụng của líp nhiều tầng trong xe đạp thể thao A. thay đổi chiều của lực tác dụng để thay đổi quãng đường chuyển động của xe. B. thay đổi độ lớn lực tác dụng, để thay đổi tốc độ của xe khi đi ở các đoạn đường khác nhau. C. thay đổi hình dạng của líp xe để thay đổi tốc độ của xe khi đi ở các đoạn đường khác nhau. D. thay đổi lực tác dụng để thay đổi hướng chuyển động của xe.

a)

A. thay đổi chiều của lực tác dụng để thay đổi quãng đường chuyển động của xe

b)

B. thay đổi độ lớn lực tác dụng, để thay đổi tốc độ của xe khi đi ở các đoạn đường khác nhau

c)

C. thay đổi hình dạng của líp xe để thay đổi tốc độ của xe khi đi ở các đoạn đường khác nhau

d)

D. thay đổi lực tác dụng để thay đổi hướng chuyển động của xe

26.

Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ôtô có giá trị:

a)

A. 10^5 J

b)

B. 2.10^5 J

c)

C. 51,84.10^5 J

d)

D. 25,92.10^5 J

27.

Hãy sắp xếp các bước tiến hành thí nghiệm trong bài thực hành tổng hợp lực theo một trình tự đúng:

a)

Xác định lực tổng hợp theo lí thuyết

b)

Xác định lực tổng hợp của hai lực F1, F2 bằng thí nghiệm

c)

Xác đinh hai lực thành phần F1, F2