wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ năng - Động lượng

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Động năng được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wđ = mv2/2

b)

B. Wđ = m2v2/2

c)

C. Wđ = m2v/2

d)

D. Wđ = mv/2

2.

Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

C. Vectơ, luôn dương

d)

D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

3.

Một ôtô khối lượng 2000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ôtô là:

a)

A. 1.05x107 J

b)

B. 25,92x105 J

c)

C. 4x105 J

d)

D. 5x106 J

4.

Trong hệ quy chiếu xác định, một vật nằm yên có thể có số đo đại lượng nào sau đây khác 0:

a)

A. Thế năng

b)

B. Vận tốc

c)

C. Động năng

d)

D. Động lượng

5.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

A. Vị trí vật.

b)

B. Vận tốc vật.

c)

C. Khối lượng vật.

d)

D. Độ cao.

6.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

A. Động năng tăng, thế năng giảm

b)

B. Động năng tăng, thế năng tăng

c)

C. Động năng giảm, thế năng giảm

d)

D. Động năng giảm, thế năng tăng

7.

Cơ năng của một vật có khối lượng 2kg thả rơi tự do từ độ cao 5m xuống mặt đất là:

a)

A. 10 J

b)

B. 100 J

c)

C. 5 J

d)

D. 50 J

8.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

9.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mghW_t\ =\ mgh

b)

Wt = 12mghW_t\ =\ \frac{1}{2}mgh

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgh2W_t\ =\ mgh^2

10.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mghW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgh

b)

W = 2mv2 +mghW\ =\ 2mv^2\ +mgh

c)

W =mv2 +mghW\ =mv^2\ +mgh

d)

W =mv2 + 12mghW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgh

11.

Một vật có khối lượng 3 kg, ở độ cao 5 m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150 J

c)

300 N

d)

150 N

12.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B

a)

Thế năng giảm.

b)

Cơ năng cực đại tại B.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Động năng tăng.

13.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

14.

Một vật khối lượng 200g có động năng là 10 J. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật là

a)

10 m/s

b)

100 m/s

c)

15 m/s

d)

20 m/s

15.

Từ một tháp có chiều cao 15 m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50 g với vận tốc đầu 20 m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10 m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)

a)

8 J

b)

17.5 J

c)

8000 J

d)

17 500 J

16.

Một vật có khối lượng 2kg ,chuyển động có động năng 4 J . Xác định độ lớn động lượng của vật khi đó:

a)

2 kg.m/s

b)

8 kg.m/s

c)

4 kg.m/s

d)

16 kg.m/s

17.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

Công của lực F.

b)

Xung lượng của lực.

c)

Công suất.

d)

Động lượng.

18.

Một lực 30 N tác dụng vào vật có khối lượng 200 g đang nằm yên trong thời gian 0.025 s. Xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó là

a)

0,75 kg.m/s.

b)

75kg.m/s.

c)

7,5 kg.m/s.

d)

750kg.m/s.

19.

Một vật có động năng 20.0 J đang chuyển động với tốc độ 4.0 m/s. Khối lượng của vật là

a)

10 kg

b)

2.5 kg

c)

5 kg

d)

80 kg

20.

Một vật nặng 200g được thả rơi tự do từ độ cao 5m so với mặt đất xuống 1 cái giếng sâu 6m. Tính thế năng của vật tại vị trí thả? Chọn mốc thế năng tại đáy giếng. Lấy  g=10m/s2g=10m/s^2 .

a)

10 J

b)

10 kJ

c)

22 kJ

d)

22 J

21.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động thẳng đều có động lượng 4 kg.m/s. Động năng của vật khi đó là

a)

2 J

b)

8 J

c)

4 J

d)

16 J

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Động lượng của một vật

a)

bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

là một đại lượng vectơ.

c)

có đơn vị của năng lượng.

d)

phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

23.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

24.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm đi một nửa.

d)

đổi chiều.

25.

Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng vận tốc lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ

a)

tăng gấp đổi.

b)

giảm một nửa.

c)

không thay đổi.

d)

tăng 4 lần.

26.

Hai vật có động lượng bằng nhau. Chọn kết luận sai

a)

Vật có khối lượng lớn hơn sẽ có vận tốc lớn hơn.

b)

Vật có vận tốc lớn hơn sẽ có khối lượng nhỏ hơn.

c)

Hai vật chuyển động cùng hướng, với vận tốc bằng nhau.

d)

Hai vật chuyển động với vận tốc có thể khác nhau.

27.

Một ô tô có khối lượng 2T đang chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động lượng của ô tô là:

a)

105 kg.m/s.

b)

7,2.104 kg.m/s.

c)

72 kg.m/s.

d)

2.104 kg.m/s.

28.

Một quả bóng có khối lượng m đang bay ngang với tốc độ v thì đập vào một bức tường và bật trở lại với cùng tốc độ. Chọn chiều dương là chiều chuyển động tới. Xung lượng của lực gây ra bởi tường lên quả bóng là

a)

mv

b)

- mv

c)

2mv

d)

-2mv

29.

Một quả bóng có khối lượng 300 g va chạm vào tường và nảy ngược trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc trước va chạm là 5m/s. Biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

-1.5 kgm/s.

b)

1.5 kgm/s.

c)

-3 kgm/s.

d)

3 kgm/s.

30.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

31.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

32.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F .Δt=Δp \overrightarrow{F\ }.\Delta t=\Delta\overrightarrow{p\ }

b)

F .Δp =Δt\overrightarrow{F\ }.\Delta\overrightarrow{p\ }=\Delta t

c)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

d)

F .Δt=ma \overrightarrow{F\ }.\Delta t=m\overrightarrow{a\ }

33.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

D. luôn là một hằng số.

34.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. kg.m/s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2 /s

d)

D. kg.m/s2

35.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2.5 kg.m/s.

c)

 6 kg.m/s.

d)

4.5 kg.m/s.

36.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0.1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0.3 kg.m/s.

d)

0.03 kg.m/s.

37.

Xe A có khối lượng 1000kg, chuyển động với vận tốc 60km/h. Xe B có khối lượng 2000kg, chuyển động với vận tốc 30km/h. Động lượng của

a)

2 xe bằng nhau

b)

xe B gấp đôi của xe A

c)

xe A lớn hơn xe B

d)

xe B lớn hơn xe A

38.

Một vật có khối lượng 1 kg đang chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc có độ lớn 6 m/s thì va chạm vào vật thứ hai có khối lượng 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật gắn với nhau cùng chuyển động với vận tốc có độ lớn là (a)  

39.

Khi tốc độ của vật tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm một nửa.

d)

tăng gấp 4.

40.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật bằng nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc.

b)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật .

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ luôn cùng hướng chuyển động của vật.

d)

Trong hệ kín, tổng véc tơ động lượng của các vật trong hệ được bảo toàn