wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý (gl)

Total questions: 51

Worksheet time: 4hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về khúc xạ ánh sáng là đúng?

a)

Là hiện tượng ánh sáng truyền thẳng khi chiếu xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

Là hiện tượng lệch phương của tia sáng khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

Là hiện tượng lệch phương của tia sáng khi truyền thẳng góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

Là hiện tượng ánh sáng truyền thẳng khi chiếu thẳng góc qua mặt phân cách của hai môi trườngtrong suốt.

2.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

3.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải của định luật khúc xạ ánh sáng?

a)

. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới tạo bởi tia tới và pháp tuyến

b)

Tia khúc xạ ở bên kia tia tới so với pháp tuyến

c)

Tỷ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ là không đổi với 2 môi trường nhất định Sini/sinr=hằng số

d)

Góc tới i tỷ lệ nghịch với góc khúc xạ r.

4.

Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúnglà

a)

A. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến

c)

C. Khi góc tới bằng0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

5.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

A. tăng 2 lần

b)

B. tăng 4 lầ

c)

C. tăng 2lần

d)

D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

6.

Chiết suất tuyệt đối của mộtmôi trường là chiết suất tỷ đối của môi trường đó so với

a)

nước

b)

chân không

c)

thủy tinh

d)

không khí.

7.

.Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

. luôn nhỏ hơn góc tới

b)

luôn lớn hơn góc tới

c)

. luôn bằng góc tới.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

8.

Chiết suất của thủy tinh flin là 1n=1,5, của benzen là 2n=1,7. Chiết suất của benzen so với thủy tinh là ( áp dụng ct : Sini gh=n2/n1)

a)

1,13

b)

. 0,88

c)

1,5

d)

1,7

9.

9.Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không( n1=1 )vào một khối chất trong suốt với góc tới 450)thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối n2 của môi trường này là( áp dụng ct : n1sini = n2sinr)

a)

căn 2

b)

3

c)

2

d)

căn2/căn2

10.

Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 800ra không khí. Góc khúc xạ là

a)

410

b)

530

c)

800.

d)

không xác định được.

11.

Phản xạ toàn phầnlà hiện tượng

a)

phản xạ một phần tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

khúc xạ toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

phản xạ toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

ánh sáng truyền thẳng khi chiếu thẳng góc qua mặt phân cách của hai môi trường trong suốt.

12.

Điều kiện để có phản xạ toàn phần là

a)

Ánh sáng truyền từ một môi trường đến môi trường chiết quang kém hơn và góc tới nhỏ hơn góc tới giới hạn.

b)

Ánh sáng truyền từ một môi trường đến môi trường chiết quang kém hơn và góc tới lớn hơn góc tới giới hạn

c)

Ánh sáng truyền từ một môi trường đến môi trường chiết quang tốt hơn và góc tới nhỏ hơn góc tới giới hạn

d)

Ánhsáng truyền từ một môi trường đến môi trường chiết quang tốt hơn và góc tới lớn hơn góc tới giới hạn

13.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới

b)

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chết quang hơn.

c)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh

d)

Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn.

14.

Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ

a)

A. từ benzen vào nước

b)

từ nước vào thủy tinh flin

c)

từ benzen vào thủy tinh flin

d)

từ chân không vào thủy tinh flin.

15.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến phản xạ toàn phần?

a)

Cáp quang dùng trong trang trí, nội soi hoặc truyền tin

b)

Kim cương thường sáng lấp lánh

c)

Khi trời nắng, đứng từ xa ta cảm thấy mặt đường như bị ướt

d)

Khi bị cắm xiên trong ly nước, ta thấy cây đũa như bị gãy.

16.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

gương phẳng

b)

gương cầu

c)

cáp dẫn sáng trong nội soi

d)

thấu kính.

17.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

hai mặt cầu lồi

b)

hai mặt phẳng.

c)

hai mặt cầu lõm

d)

hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.

18.

Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?

a)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính;

b)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính;

c)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

d)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

19.

Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là

a)

hấu kính hai mặt lõm

b)

thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm.

c)

thấu kính phẳng lõm.

d)

thấu kính phẳng lồi

20.

Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

a)

Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương

b)

Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn

c)

Đơn vị của độ tụ là điốp (dp).

21.

Trong các nhận định sau, nhận định không đúngvề ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là

a)

Tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính

b)

Tia sáng đia qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính;

c)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng

d)

Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.

22.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

a)

luôn nhỏ hơn vật

b)

luôn lớn hơn vật

c)

uôn ngược chiều với vật

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

23.

Thấu kính có độ tụ D = +5 dp thì ta có thể kết luận thấu kính đó là:

a)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = -0,2cm

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự là f = -20cm

c)

thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 20cm

d)

thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 0,2 cm.

24.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này

a)

nằm trước kính và lớn hơn vật

b)

nằm sau kính và lớn hơn vật.

c)

nằm trước kính và nhỏ hơn vật

d)

nằm sau kính và nhỏ hơn vật.

25.

Trong các nhận định sau, nhận định đúngvề đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là:

a)

ia sáng tới kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính

b)

Tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính

c)

Tia tới qua tiêuđiểm vật chính thì tia ló đi thẳng

d)

Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính.

26.

Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí là:

a)

Tia sáng tới qua quang tâm thì tialó đi thẳng

b)

Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính

c)

Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính

d)

Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính.

27.

Bộ phận của mắt đóng vai trò như một thấu kính là

a)

thủy dịch

b)

dịch thủy tinh

c)

thủy tinh thể

d)

giác mạc.

28.

Mắt nhìn được xa nhất khi

a)

thủy tinh thể điều tiết cực đại

b)

thủy tinh thể không điều tiết

c)

giác mạc mở to nhất.

d)

giác mạc mở nhỏ nhất.

29.

Sự điều tiết của mắt là

a)

thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lướt

b)

thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt

c)

thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới

d)

thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.

30.

Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng nào?

a)

Khoảng OCC

b)

Khoảng OCv.

c)

Khoảng Cc đến Cv.

d)

Khoảng từ Cvđến vô cực.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mắt không tật nhìn vật ở vô cực phải điều tiết

b)

Mắt cận không nhìn rõ vật ở gần

c)

Mắt viễn nhìn rõ vật ở vô cực mà không điều tiết

d)

Mắt cận không nhìn rõ được vật ở xa.

32.

Điều nào sau đây không đúngkhi nói về tật cận thị?.

a)

Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc

b)

Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật

c)

Phải đeo kính phân kì để sửa tật

d)

khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.

33.

.Đặc điểm nào sau đây không đúngkhi nói về mắt viễn thị?

a)

Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc

b)

Điểm cực cận rất xa mắt;

c)

Không nhìn xa được vô cực

d)

Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.

34.

.Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Điểm cực cận xa mắt

b)

Cơ mắt yếu

c)

Thủy tinh thể quá mềm

d)

Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.

35.

Một người có điểm cực viễncách mắt 50 cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính

a)

hội tụ có tiêu cự 50 cm.

b)

hội tụ có tiêu cự 25 cm

c)

phân kì có tiêu cự 50 cm

d)

phân kì có tiêu cự 25 cm

36.

Lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình lăng trụ. Tiết diện thẳng của lăng kính hình

a)

tròn

b)

elip

c)

tam giác

d)

chữ nhật

37.

Lăng kính phản xạtoàn phần có tiết diện là

a)

tam giác đều

b)

tam giác cân

c)

tam giác vuông.

d)

tam giác vuông cân.

38.

Góc lệchcủa tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

hai mặt bên của lăng kính

b)

. tia tới và pháp tuyến

c)

tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

d)

tia ló và pháp tuyến.

39.

Chiếu một tia sáng đến lăng kính thì thấy tia ló ra là một tia sáng đơn sắc. Có thểkết luận tia sáng chiếu tới lăng kính là ánh sáng:

a)

Chưa đủ căn cứ để kết luận

b)

Đơn sắc

c)

Tạp sắc

d)

Ánh sáng trắng

40.

Biết một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A. Tia sáng đi tới mặt bên AB và ló ra mặt bên AC. So với tia tới thì tia ló

a)

lệch một góc chiết quang A.

b)

đi ra ởgóc B

c)

lệch vềđáy của lăng kính

d)

đi ra cùng phương.

41.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính?

a)

Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụđứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác

b)

Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏhơn 900.

c)

Hai mặt bên của lăng kính luôn đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang

d)

Tất cảcác lăng kính chỉsửdụng hai mặt bên cho ánh sáng truyền qua

42.

Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng

a)

Tán sắc ánh sáng

b)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bịn lệch

c)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổhội tụtại một điểm

d)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổđược nhuộm màu

43.

Khi chiếu ánh sáng từmôi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 nhỏhơn thì góc giới hạn igh mà ởđó bắt đầu xảy ra hiện tượng phản xạtoàn phần xác định bởi công thức:

a)

sinigh=𝑛1/𝑛2

b)

sinigh= 𝑛2−𝑛1/𝑛1

c)

sinigh= 𝑛2−𝑛1/𝑛1

d)

sinigh= 𝑛2/𝑛1

44.

vật thật trong tiêu cự của thấu kính hội tụ cho ảnh

a)

thật ,lớn hơn vật

b)

ảo , lớn hơn vật

c)

thật ,nhỏ hơn vật

d)

ảo , bằng vật

45.

ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất ánh sáng n1 sang môi trường có chiết suất ánh sáng n2 với góc tới i thì điều kiện để có phản xạ là

a)

n1>n2 và i> igh

b)

n1<n2 và i>igh

c)

n1<n2 và i<igh

d)

n1>n2 và i<igh

46.

chiết một chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ chùm tia ló sẽ

a)

hội tụ tại tiêu điểm vật chính F

b)

hội tụ tại quang tâm o

c)

hội tụ tại tiêu điểm ảnh chính F'

d)

phân kì, có phương đi qua tiêu điểm ảnh chính F'

47.

tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt có chiết suất n1 sang môi trường trong suốt có chiết suất n2 với góc tới i người ta đo được góc khúc xạ là r . mối quan hệ giữa các đại lượng trên được thể hiện theo công thức

a)

sini/sinr=n2/n1

b)

sini/sinr=n1/n2

c)

n1.sinr=n2.sini

d)

n2.sini=n1.sinr

48.

chiết một tia sáng đơn sắc màu đỏ tới một mặt bên của lăng kính thì có

a)

tia ló màu trắng lệch về phía đáy của lăng kính

b)

tia ló màu đỏ lệch về đáy của lăng kính

c)

tia ló màu đỏ lệch về phía đỉnh của lăng kính

d)

tia ló màu trắng lệch về phía đỉnh của lăng kính

49.

qua thấu kính hội tụ nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f

b)

bằng 2f

c)

từ f đến 2f

d)

từ 0 đến f

50.

theo định luật khúc xạ thì

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

b)

góc phản xạ có thể bằng góc tới

c)

góc tới tăng bao nhiêu góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

51.

khi nói về thấu kính mỏng có tiêu cự là f , độ tụ của thấu kính là

a)

xác định bằng công thức D=1/f , có đơn vị là đi-ốp (dp)

b)

xác định bằng công thức D=1-f , đơm vị là đi-ốp(dp)

c)

xác định bằng công thức D=1/f , đơn vị là mét (m)

d)

xác định bằng công thức D=1-f, đơn vị là mét(m)