wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG I: ĐIỆN HỌC

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nếu nhiệt lượng Q tính bằng Calo thì phải dùng biểu thức nào trong các biểu thức sau?

a)

A. Q = 0,24.I².R.t

b)

B. Q = 0,24.I.R².t

c)

C. Q = I.U.t

d)

D. Q = I².R.t

2.

Một sợi dây đồng dài 100m có tiết diện là 2 mm2mm^2  . Tính điện trở của sợi dây đồng này, biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 Ω.m.

a)

R = 85Ω

b)

R = 8,5Ω

c)

R = 0,85Ω

d)

R = 0,085Ω

3.

Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U = 12V, thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,5 A. Tính R?

a)

R = 12 Ω

b)

R = 1,5 Ω

c)

R = 8 Ω

d)

R = 18 Ω

4.

Công thức tính công của dòng điện là gì?

a)

A=PItA=PIt

b)

A=PUtA=PUt

c)

A=UItA=UIt

d)

A=RItA=RIt

5.

Cho đoạn mạch có cường độ dòng điện trong mạch là 4A, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Tính công của dòng điện trong vòng 5 phút?

a)

24 kJ.

b)

1500 J.

c)

400 J.

d)

4 kJ.

6.

Một bếp điện được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua dây nung của bếp có cường độ I = 6,8A. Công suất tiêu thụ của bếp điện là:

a)

1496 kW

b)

149,6W

c)

14,96 kW

d)

1496W

7.

Một ấm điện có ghi 120V - 480W, người ta sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế 120V để đun nước. Điện trở của ấm và cường độ dòng điện qua ấm bằng bao nhiêu?

a)

30Ω; 4A.

b)

0,25Ω; 4A.

c)

30Ω; 0,4A.

d)

0,25Ω; 0,4A.

8.

Trong hình vẽ trên, trường hợp nào các điện trở được mắc nối tiếp?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 2. Một đoạn dây dẫn bằng đồng dài l1 = 10m có điện trở R1 và một dây dẫn bằng nhôm dài l2 = 5m có điện trở R2. Câu trả lời nào dưới đây là đúng khi so sánh R1 và R2?

a)

R1 = 2R2

b)

R1 < 2R2

c)

R1 > 2R2

d)

Không đủ điều kiện để so sánh

10.

Câu 3. Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn

11.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong đoạn mạch mắc song song, điện trở tương đương của cả mạch luôn nhỏ hơn các điện trở thành phần.

b)

Trong đoạn mạch mắc song song, tổng cường độ dòng điện của các mạch rẽ bằng cường độ dòng điện trong mạch chính.

c)

Trong đoạn mạch mắc song song, tổng hiệu điện thế của các mạch rẽ bằng hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.

d)

Trong đoạn mạch mắc song song, hiệu điện thế của các mạch rẽ luôn bằng nhau.

12.

Trong phòng học đang sử dụng một đèn dây tóc và một quạt trần có cùng hiệu điện thế 220V. Hiệu điện thế của nguồn là 220V. Biết các dụng cụ đều hoạt động bình thường. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

Tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu các dụng cụ điện bằng hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

Cường độ dòng điện qua bóng đèn và quạt trần có giá trị bằng nhau.

c)

Bóng đèn và quạt trần mắc song song với nhau.

d)

Điện trở của bóng đèn và quạt trần có giá trị bằng nhau.

13.

Cho hai điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω được mắc song song vào đoạn mạch AB. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

RAB = 10Ω

b)

RAB = 50Ω

c)

RAB = 12Ω

d)

RAB = 600Ω

14.

Hai điện trở R1 = 5 Ω và R2 = 10 Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 4A. Thông tin nào sau đây là sai?

a)

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 20 V.

b)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60 V.

c)

Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 8A.

d)

Điện trở tương đương của cả mạch là 15Ω.

15.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + ... + Un.

b)

I = I1 = I2 = ... = In.

c)

R = R1 = R2 = ... = Rn.

d)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

16.

Hãy sắp đặt theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở.

a)

Ampe, ôm, vôn.

b)

Vôn, ôm, ampe.

c)

Vôn, ampe, ôm.

d)

Ôm, vôn, ampe.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội dung của định luật Ôm?

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và với điện trở của dây

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở củadây

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở củadây.

18.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào điện trở đó là 36V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn đó là bao nhiêu?

a)

2,5A

b)

2A

c)

1,5A

d)

1A

19.

Định luật Jun-Len xơ cho biết điện năng biến đổi thành

(a)  

20.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: Điện trở của dây dẫn là một đại lượng:

a)

A. thay đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

b)

B. phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.

c)

C. phụ thuộc vào cường độ dòng điện qua dây dẫn.

d)

D. không đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

21.

Hệ thức của định luật Ôm là:

a)

A. I = R/U

b)

B. I = U/R

c)

C. R= I/U

d)

D. I=U.R

22.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch chỉ có một điện trở:

a)
b)
c)
d)
23.

Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết :

a)

Công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường.

b)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường trong thời gian 1 phút .

c)

Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường.

d)

Công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức.

24.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

25.

Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh đại lượng nào trong mạch?

a)

Cường độ dòng điện.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Nhiệt độ của điện trở.

d)

Chiều dòng điện.

26.

Ngoài đơn vị là oát (W) công suất điện có thể có đơn vị là

a)

Jun (J)

b)

Vôn trên am pe (V/A)

c)

Jun trên giây J/s

d)

am pe nhân giây (A.s)

27.

Trên một bàn là có ghi 220V - 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường. Điện trở của nó là :

a)

44 Ω\Omega

b)

0,2 Ω\Omega

c)

5 Ω\Omega

d)

5500 Ω\Omega

28.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

248,4 A.

b)

3,1 A.

c)

4,2 A.

d)

1,76 A.

29.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

9 Ω

b)

3 Ω

c)

6 Ω

d)

12 Ω

30.

Chọn câu sai. Thông số định mức của một bóng đèn bao gồm

a)

Hiệu điện thế

b)

Công suất

c)

Giá tiền

d)

Cường độ dòng điện

31.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V - 750W. Cường.. độ.. dòng ..điện ..định... mức ..của ..máy ..bơm ..có thể là

a)

0,341A.

b)

3,41A.

c)

34,1A.

d)

4,31A.

32.

Một ấm điện có ghi 120V - 480W, người ta sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế 120V để đun nước. ..Điện trở.. của ấm và cường độ dòng điện qua ấm bằng bao nhiêu?

a)

30Ω; 4A.

b)

0,25Ω; 4A.

c)

30Ω; 0,4A.

d)

0,25Ω; 0,4A.

33.

Trên một bàn là có ghi 220V - 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường. Điện trở của nó là :

a)

44 Ω\Omega

b)

0,2 Ω\Omega

c)

5 Ω\Omega

d)

5500 Ω\Omega

34.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân

35.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết :

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng

36.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

37.

Trên một bóng đèn có ghi 12 V - 6W . Đèn sử dụng với hiệu điện thế định mức . Điện năng đèn sử dụng trong 2h là :

a)

12Wh

b)

12kWh

c)

12J

d)

0,12kWh

38.

Đơn vị của nhiệt lượng là:

a)

Vôn (V).

b)

Jun (J).

c)

Ampe (A).

d)

Oát (W).

39.

Theo định luật Jun - Len xơ thì điều nào sau đây là sai? Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn thì tỉ lệ thuận với

a)

điện trở của vật dẫn.

b)

bình phương cường độ dòng điện qua vật dẫn.

c)

thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

nhiệt độ môi trường.

40.

Hai đầu một điện trở thuần 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1 phút là

a)

120 kJ.

b)

240 kJ.

c)

240000 kJ.

d)

120000 kJ.

41.

Tác dụng nhiệt của dòng điện được ứng dụng để chế tạo thiết bị điện nào dưới đây?

a)

Bếp điện

b)

Máy bơm nước

c)

Đèn LED

d)

Tủ lạnh

42.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Máy sấy tóc

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Vật dẫn điện……khi……chạy qua

a)

nóng lên/có dòng điện

b)

nóng lên/không có dòng điện

c)

không nóng lên/có dòng điện

d)

luôn phát sáng/có dòng điện

44.

Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi 1 kg nước từ nhiệt độ 20 độ C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K

a)

336 000 J

b)

33 600 J

c)

336 J

d)

420 000 J

45.

Công thức của định luật Jun - Lenxo là

a)

Q = R.I.tQ\ =\ R.I.t  

b)

Q = R2.I.tQ\ =\ R^2.I.t  

c)

Q = R.I2.tQ\ =\ R.I^2.t  

d)

Q = R.I2Q\ =\ R.I^2  

46.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

47.

Một điện trở có giá trị 50 Ohm có dòng điện 2 A đi qua. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở này là 24 000 J. Tính thời gian có dòng điện chạy qua điện trở

a)

1 phút

b)

2 phút

c)

1 s

d)

2 s

48.

Theo định luật Jun - Len xơ thì điều nào sau đây là sai? Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn thì tỉ lệ thuận với

a)

điện trở của vật dẫn.

b)

bình phương cường độ dòng điện qua vật dẫn.

c)

thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

nhiệt độ môi trường.

49.

Hai đầu một điện trở thuần 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1 phút là

a)

120 kJ.

b)

240 kJ.

c)

240000 kJ.

d)

120000 kJ.

50.

Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi 1 kg nước từ nhiệt độ 20 độ C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K

a)

336 000 J

b)

33 600 J

c)

336 J

d)

420 000 J

51.

Công thức của định luật Jun - Lenxo là

a)

Q = R.I.tQ\ =\ R.I.t  

b)

Q = R2.I.tQ\ =\ R^2.I.t  

c)

Q = R.I2.tQ\ =\ R.I^2.t  

d)

Q = R.I2Q\ =\ R.I^2  

52.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

A. 3,6Ω

b)

B. 5,6Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D.15 Ω

53.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi U, U1, U2 lần lượt là hiệu điện thế của toàn mạch, hiệu điện thế qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

A. U = U1 = U2

b)

B. U = U1 + U2

c)

C. U ≠ U1 = U2

d)

D. U1 ≠ U2

54.

Một nguồn điện 12V. Khi mắc nguồn điện này với một bóng đền để mắc thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 1A. Tính công suất của nguồn điện trong thời gian 10 phút.

a)

12 W

b)

10W

c)

120 W

d)

7200 W