wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ThigiuaKy_ ThietkeUDCNTT

Total questions: 50

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
CNTT ứng dụng trong quản lý giáo dục giúp các nhà quản lý
a)
Nắm bắt trạng thái của cơ sở GD một cách nhanh chóng, chính xác, đáng tin cậy và hỗ trợ ra quyết định chính xác, phù hợp
b)
Nắm bắt trạng thái của cơ sở GD một cách nhanh chóng, chính xác, đáng tin cậy
c)
Có thông tin nhanh chóng, chính xác, đáng tin cậy
d)
Giảm số lượng nhân viên trong cơ sở giáo dục
2.
CNTT ứng dụng trong dạy học giúp
a)
nhà giáo nâng cao chất lượng giảng dạy, người học nắm bài tốt hơn
b)
giúp cho người học trong tìm hiểu, cập nhật tri thức và tự kiểm tra bản thân
c)
định đánh giá chất lượng dạy học và giúp cho công tác kiểm định được toàn diện
d)
tổ chức dạy học có kế hoạch hoàn thiện nhà trường để đạt đến các chuẩn đề ra
3.
Blockchain là gì?
a)
là các phần mềm có các khối chức năng và kết nối chúng với nhau để tạo thành một chuỗi dài
b)
là các khối dữ liệu và kết nối chúng với nhau để tạo thành một chuỗi dài
c)
là công nghệ mã hóa tất cả dữ liệu thành các khối và kết nối chúng với nhau để tạo thành một chuỗi dài
d)
là các công nghệ kết nối khối dữ liệu với nhau để tạo thành một chuỗi dài
4.
IoT có thể giúp cải thiện các tính năng an ninh và quản lí nhà trường bằng cách
a)
Kết nối camera và Internet
b)
Kết nối các thiết bị an ninh và Internet
c)
Kết nối các thiết bị cầm tay và máy tính
d)
Kết nối các thiết bị thông minh và máy tính
5.
Công nghệ điện toán đám mây
a)
sử dụng nhiều nền tảng khác nhau để lưu trữ dữ liệu
b)
sử dụng nền tảng Internet để lưu trữ dữ liệu
c)
Lưu trữ dữ liệu phân tán trên các máy chủ
d)
Lưu trữ dữ liệu tập trung
6.
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong giáo dục có chức năng
a)
Phân tích dữ liệu và tạo ra hệ thống trợ lí ảo trong quản lý và dạy học
b)
Tạo ra hệ thống hỗ trợ ra quyết định
c)
Tạo ra hệ thống hỗ trợ trís tuệ con người
d)
Tạo ra hệ thống phân tích tự động
7.
Chuyển đổi số (Digital transformation) trong giáo dục là gì?
a)
các tài liệu học tập, sách, tranh, bài giảng… được chuyển sang các định dạng số: bản mềm, sách điện tử...
b)
thay đổi phương thức quản lý và giáo dục với công nghệ số.
c)
tương tác, giao tiếp giữa người dạy với người học bằng các công cụ và ứng dụng công nghệ
d)
chuyển đổi từ thế giới thực sang thế giới ảo trên môi trường mạng internet
8.
Chuyển đổi số trong ngành giáo dục, nghĩa áp dụng công nghệ dưới các hình thức
a)
Ứng dụng công nghệ trong lớp học và trong quản lý, vận hành hệ thống giáo dục
b)
Ứng dụng CNTT và truyển thông trong giáo dục
c)
Ứng dụng CNTT để chuyển đổi dữ liệu số
d)
Ứng dụng CNTT để số hóa dữ liệu
9.
Hệ thống phần cứng của trường học thông minh gồm:
a)
Các hệ thống máy tính kết nối cảm biến theo dõi các thông số môi trường hoặc hành vi con người
b)
Các hệ thống máy tính kết nối internet và các thiết bị thông minh
c)
Các hệ thống máy tính kết nối hệ thống giám sát, cảm biến theo dõi hành vi con người
d)
Các hệ thống máy tính kết nối hệ thống giám sát, cảm biến và mô-đun hiệu chỉnh theo dõi các thông số môi trường hoặc hành vi con người
10.
Các hệ thống thông tin thay thế các xử lý thủ công bằng các xử lý đã được chuẩn hóa trên máy tính có tác dụng
a)
tổ chức có thêm nhiều phương án để đáp ứng các yêu cầu đa dạng từ xã hội
b)
giảm giấy tờ và các bước thực hiện trong các quy trình xử lý để tránh sai sót chủ quan, cắt giảm chi phí và rút ngắn thời gian thực hiện.
c)
trợ giúp người quản lý định vị được các tiến trình kém hiệu quả để cải tiến
d)
giúp việc trao đổi với các bên liên quan cách thuận tiện và nhanh nhất có thể
11.
Tiêu chí "Thiết bị và công nghệ" trong mô hình MMEO đánh giá chuyển đổi số của tổ chức giáo dục gổm:
a)
Các thiết bị kỹ thuật số, phần mềm đồng nhất, tiêu chuẩn
b)
Các thiết bị kỹ thuật số, phần mềm hiện đại
c)
Các thiết bị kỹ thuật số, phần mềm. Cơ sở hạ tầng cập nhật. Cảnh quan công nghệ đồng nhất, tiêu chuẩn
d)
Các thiết bị kỹ thuật số, phần mềm hệ thống chặt chẽ, hiện đại
12.
Tiêu chí "Chiến lược và lãnh đạo" trong mô hình MMEO đánh giá chuyển đổi số của tổ chức giáo dục gổm:
a)
Các nhà quản lý thúc đẩy số hóa với mức độ ưu tiên.
b)
Xây dựng và thực hiện chiến lược kỹ thuật số.
c)
Xây dựng và thực hiện chiến lược phân tích các công nghệ mới.
d)
Xây dựng và thực hiện chiến lược kỹ thuật số. Các nhà quản lý thúc đẩy số hóa với mức độ ưu tiên. Phân tích các công nghệ mới.
13.
Tiêu chí "Tổ chức" trong mô hình MMEO đánh giá chuyển đổi số của tổ chức giáo dục gổm:
a)
Có đủ nguồn lực tài chính. Hỗ trợ kỹ thuật.Mua sắm và bảo trì thiết bị hiệu quả.Hỗ trợ sư phạm.
b)
Nhà cung cấp dịch vụ nội bộ và bên ngoài
c)
Có đủ nguồn lực tài chính. .Mua sắm và bảo trì thiết bị hiệu quả.
d)
Hỗ trợ kỹ thuật.Mua sắm và bảo trì thiết bị hiệu quả.Hỗ trợ sư phạm.
14.
Phương pháp Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin: Xem xét hệ thống trong tổng thể cùng với các mối liên hệ của các phân hệ nội tại và các hệ thống bên ngoài là:
a)
Phương pháp tiếp cận phân tích chức năng hệ thống
b)
Phương pháp tiếp cận hệ thống
c)
Phương pháp tiếp cận phân tích hệ thống có cấu trúc
d)
Phương pháp tiếp cận phân tích hệ thống và mô hình hóa
15.
Phương pháp Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin: Đi từ tổng quát đến cụ thể (Top Down) theo sơ đồ cấu trúc hình cây là:
a)
Phương pháp tiếp cận phân tích chức năng hệ thống
b)
Phương pháp tiếp cận hệ thống
c)
Phương pháp tiếp cận phân tích hệ thống có cấu trúc
d)
Phương pháp tiếp cận phân tích hệ thống và mô hình hóa
16.
Phương pháp phân tích và thiết kế hệ thống thông tin (HTTT) đi từ phân tích chức năng đến mô hình hóa
a)
Phân tích chức năng của HTTT, phân tích các dòng thông tin đến mô hình hóa HTTT bằng các mô hình như mô hình chức năng, mô hình luồng dữ liệu, mô hình thông tin ma trận
b)
Phân tích chức năng của HTTT, mô hình hóa HTTT bằng các mô hình như mô hình chức năng, mô hình luồng dữ liệu, mô hình thông tin ma trận
c)
Phân tích HTTT bằng các mô hình như mô hình chức năng, mô hình luồng dữ liệu, mô hình thông tin ma trận
d)
Phân tích các dòng thông tin đến mô hình hóa HTTT bằng các mô hình như mô hình chức năng
17.
Dùng một tập hợp các công cụ có cấu trúc và kỹ thuật để mô tả hệ thống, tức là tiếp cận với nguyên tắc phân tích hệ thống có cấu trúc là phương pháp
a)
Phương pháp tiếp cận phân tích chức năng hệ thống
b)
Phương pháp tiếp cận hệ thống
c)
Phương pháp tiếp cận phân tích hệ thống có cấu trúc
d)
Phương pháp tiếp cận phân tích hệ thống và mô hình hóa
18.
Quy trình phân tích và thiết kế hệ thống gồm các bước:
a)
Thu thập thông tin về tổ chức, hệ thống quản lý và HTTT; Lập sơ đồ chức năng (BFD;Lập sơ đồ luồng dữ liệu (DFD);Lập báo cáo phân tích HTTT.
b)
Thu thập thông tin về tổ chức; Lập sơ đồ luồng dữ liệu (DFD); Lập sơ đồ chức năng (BFD; Lập báo cáo phân tích HTTT.
c)
Thu thập thông tin về tổ chức, hệ thống quản lý và HTTT; Lập sơ đồ chức năng (BFD);Lập báo cáo phân tích HTTT.
d)
Thu thập thông tin về tổ chức, hệ thống quản lý và HTTT;Lập sơ đồ luồng dữ liệu (DFD); Lập sơ đồ chức năng (BFD;Lập báo cáo phân tích HTTT.
19.
Lập sơ đồ chức năng (Business Funtion Diagram - BFD) gồm các bước:
a)
Bước 1: Khảo sát, tìm hiểu tổ chức, các chức năng nghiệp vụ của tổ chức với các thành phần.Bước 2: Vẽ sơ đồ BFD. Bước 3: Mô tả hoạt động và mối quan hệ của các chức năng dưới dạng văn bản.
b)
Bước 1: Khảo sát, tìm hiểu tổ chức, các chức năng nghiệp vụ của tổ chức với các thành phần. Bước 2: Mô tả hoạt động và mối quan hệ của các chức năng dưới dạng văn bản. Bước 3: Vẽ sơ đồ BFD.
c)
Bước 1: Khảo sát, tìm hiểu tổ chức, các chức năng nghiệp vụ của tổ chức với các thành phần.Bước 2: Vẽ sơ đồ BFD. Bước 3: Mô tả hoạt động và mối quan hệ của các chức năng dưới dạng văn bản.
d)
Bước 1: Khảo sát, tìm hiểu tổ chức, các chức năng nghiệp vụ của tổ chức với các thành phần.Bước 2: Vẽ sơ đồ chức năng của hệ thống. Bước 3: Mô tả hoạt động và mối quan hệ của các chức năng dưới dạng văn bản.
20.
Ký pháp Process (xử lý, tiến trình) của sơ đồ luồng dữ liệu (DFD) sử dụng 4 ký hiệu của Chris Gane và Trish Sarson (1972) là kí hiệu nào?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
21.
Ký pháp Data store (kho dữ liệu) của sơ đồ luồng dữ liệu ( DFD) sử dụng 4 ký hiệu của Chris Gane và Trish Sarson (1972) là kí hiệu nào?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
22.
Ký pháp Source / Sink (nguồn phát sinh dữ liệu / đích tiêu thụ dữ liệu) của sơ đồ luồng dữ liệu ( DFD)sử dụng 4 ký hiệu của Chris Gane và Trish Sarson (1972) là kí hiệu nào?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
23.
Ký pháp Data flow (luồng dữ liệu) của sơ đồ luồng dữ liệu ( DFD)sử dụng 4 ký hiệu của Chris Gane và Trish Sarson (1972) là kí hiệu nào?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
24.

Một cơ sở dữ liệu là một tập hợp các …(1)… có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các …(2)… để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.

a)

(1): dữ liệu; (2): thiết bị nhớ

b)

(1): thông tin; (2): đĩa cứng dung lượng lớn

c)

(1): chủ thể; (2): máy tính có nối mạng

d)

(1): chương trình; (2): máy chủ

25.

Phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL được gọi là?

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Hệ cơ sở dữ liệu

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm hệ thống

26.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

27.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

28.

Điểm khác biệt giữa cơ sở dữ liệu (CSDL) và hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL)

a)

CSDL chứa hệ QTCSDL

b)

CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính

c)

Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính

d)

Các câu trên đều sai

29.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?

a)

Người dùng

b)

Người quản trị CSDL

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

30.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Khảo sát:

a)

Lựa chọn hệ QTCSDL

b)

Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí

c)

Xác định khả năng phần mềm, phần cứng có thể khai thác, sử dụng

d)

Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin

31.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Thiết kế:

a)

Xác định dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng

b)

Thiết kế CSDL

c)

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

d)

Lựa chọn hệ QTCSDL để khai thác

32.

Xác định các dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

33.

Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

34.

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

35.

Xác định khả năng phần cứng, phần mềm có thể khai thác, sử dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

36.

Khi xây dựng phần mềm quản trị nhà trường thì bước nhập dữ liệu cho phần mềm thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

37.

Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

38.

Chuyển đổi số trong giáo dục bao gồm chuyển đổi những gì?

a)

Chuyển đổi nhận thức

b)

Chuyển đổi trong cách thức hoạt động chính quyền số

c)

Chuyển đổi trong kinh tế xã số, Chuyển đổi trong xã hội xã số

d)

Tất cả các phương án trên

39.

Khi xây dựng Kế hoạch triển khai chuyển đổi số ở trường học chúng ta nên đặt mục tiêu, lộ trình triển khai:

a)

Triển khai thí điểm sau khi có kết quả tốt thì tổ chức nhân rộng

b)

Triển khai đồng bộ 1 lượt

c)

Triển khai theo hình thức lựa chọn đơn vị có ưu thế

d)

Triển khai theo tình hình thực tế

40.

Về nguyên tắc thực hiện Kế hoạch chuyển đổi số trong giáo dục, ai là người có vai trò then chốt?

a)

Cán bộ quản lý cấp PGD/SGD

b)

Ban giám hiệu nhà trường

c)

Giáo viên

d)

Học sinh

41.

Đâu là công nghệ tiên tiến hiện nay phục vụ cho chuyển đổi số?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI)

b)

Internet vạn vận (IoT)

c)

Dữ liệu lớn (Bigdata)

d)

Tất cả các phương án trên 

42.

Đây là phần mềm quản lí trường học nào?

a)

VietSchool

b)

Smas

c)

eNetViet

d)

vnEdu

43.

Ứng dụng CNTT trong quản trị nhà trường là ....

a)

Là quá trình sử dụng máy tính, internet trong tổ chức dạy học, nhập điểm, thông tin liên lạc với cha mẹ học sinh

b)

Là quá trình sử dụng các phương tiện và công cụ kĩ thuật hiện đại của kỹ thuật máy tính và viễn thông để hỗ trợ thực hiện các chức năng, nội dung trong quản trị nhà trường.

c)

Là quá trình chuyển các bài giảng của giáo viên thành tài nguyên điện tử.

d)

Là quá trình sử dụng các phần mềm như Zoom metting, google meet, ... vào tổ chức dạy học trực tuyến.

44.

Nội dung nào sau đây không thể hiện đặc điểm của ứng dụng công nghệ thông tin trong quản trị nhà trường.

a)

- Phải cập nhật và liên tục đổi mới.

b)

- Làm thay đổi phương thức quản trị nhà trường của cán bộ quản lý.

c)

- Sử dụng công nghệ, máy tính, internet làm thay các chức năng quản lý của cán bộ quản lý nhà trường

d)

- Có tính phức tạp và nhạy cảm.

45.

Mô hình phân lớp ứng dụng công nghệ thông tin trong trường phổ thông gồm:

a)

- Lớp bề mặt; lớp trung gian; lớp trung tâm.

b)

- lớp giao tiếp; lớp dịch vụ; lớp phần mềm; lớp phần cứng.

c)

- Mạng xã hội; thư điện tử; trang thông tin điện tử trường học; kho tài liệu, giáo án

d)

- Lớp giao tiếp; dịch vụ công trực tuyến; ứng dụng và cơ sở dữ liệu; hạ tầng và các điều kiện đảm bảo khác.

46.

Yêu cầu cơ bản trong sử dụng CNTT và truyền thông trong quản trị nhà trường.

a)

- Đảm bảo tính khoa học, mục tiêu, khả thi.

b)

- Đảm bảo tính đồng bộ, khoa học, khả thi.

c)

- Đảm bảo tính pháp lý; khoa học; thực tiễn; đồng bộ và hiệu quả.

d)

- Đảm bảo tính pháp lý, hiệu quả, tính mục tiêu, tính linh hoạt

47.

Nội dung ứng dụng CNTT và TT trong quản trị nhà trường gồm (chọn 3 đáp án đúng):

a)

QT hoạt động DH; QT nhân sự; QT tài chính

b)

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường;

c)

QT chất lượng nhà trường; QT CSVC, thiết bị công nghệ.

d)

QT hoạt động vui chơi; QT hoạt động bồi dưỡng GV; ...

48.

Vai trò của quản trị trường học thông minh là:

(chọn 3 đáp án đúng)

a)

Cung cấp và mở rộng dạy học, giáo dục trực tuyến; tăng cường cơ hội trải nghiệm học tập và ứng dụng trong học tập theo định hướng thông minh

b)

Tạo điều kiện cho nhà quản lí dễ dàng và thuận lợi, nhanh chóng nhất trong tiếp nhận những hướng dẫn và phản hồi sư phạm từ học sinh, cùng với giáo viên và các bên có liên quan

c)

Ngăn chặn được mọi cuộc tấn công mạng vào cơ sở dữ liệu của nhà trường

d)

Hướng đến việc nâng dần mức độ thông minh trong việc phát triển cơ ở giáo dục thông minh và hiệu quả tương đồng, lãnh đạo và quản lí hiệu quả dựa trên nền tảng công nghệ và năng lực công nghệ

49.

Một số điều kiện đảm bảo triển khai quản trị trường học thông minh? (Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Chiến lược phát triển mô hình trường học thông tin

b)

Tầm nhìn và năng lực của đội ngũ cán bộ quản lí

c)

Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị thông minh

d)

Chuẩn bị chu đáo đội ngũ nhân sự, đặc biệt là giáo viên và các kỹ thuật viên

50.

Vai trò của quản trị trường học thông minh?

a)

Cung cấp, mở rộng quy mô dạy học.

b)

Tạo điều kiện cho nhà quản lý không cần thực hiện chức năng giám sát.

c)

Giúp nhà trường chủ động kết nối với các trường khác trên địa bản.

d)

Hướng đến việc nâng dần mức độ thông minh trong việc phát triển cơ sở giáo dục