wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí10-on k1- 1st

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

c)

x=x0+vt+12at2x=x_0+vt+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v0t+12at2x=v_0t+\frac{1}{2}at^2

2.

Công thức liên hệ vận tốc- gia tốc- quãng đường trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

vv0=2asv-v_0=2as

b)

v2v02=asv^2-v_0^2=as

c)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

d)

v02v2=2asv_0^2-v^2=2as

3.

Công thức tính quãng đường của chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

s= v0t+ 0.5at2

b)

s= v0+ 0.5at2

c)

s=v.t

d)

s=v0+at

4.

Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là ?

a)

v= v0-at

b)

v= v0+at

c)

v= x0+at

d)

v= x0-at

5.

Công thức tính gia tốc a là ?

a)

a=vv0tt0a=\frac{v-v_0}{t-t_0}

b)

a=v+v0t+t0a=\frac{v+v_0}{t+t_0}

c)

a=vta=\frac{v}{t}

d)

a=v0vt0ta=\frac{v_0-v}{t_0-t}

6.

Khi các vật rơi trong không khí,

a)

Vật nào nặng hơn thì rơi nhanh hơn

b)

Vật nào có khối lượng nhỏ thì rơi nhanh

c)

Lực cản của không khí làm vật rơi nhanh hay chậm

d)

Mọi vật rơi như nhau nếu được thả từ cùng độ cao và tại cùng một địa điểm

7.

Sự rơi tự do là:

a)

Một dạng chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

c)

Chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

d)

Chuyển động khi không có lực tác dụng

8.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

9.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

10.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
11.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
12.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là:

a)

0,02 s.

b)

0,2 s.

c)

50 s.

d)

2 s.

13.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

14.

Một quạt máy quay với tần số 240 vòng/ phút. Tính tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.

a)

300 rad/s

b)

40 rad/s

c)

25,13 rad/s

d)

240 rad/s

15.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 50 cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

20 rad/s.

b)

40 rad/s.

c)

30 rad/s.

d)

50 rad/s.

16.

Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng trong 0,8 s. Tốc độ góc của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2,5π rad/s.

b)

3π rad/s

c)

3,5π rad/s.

d)

4π rad/s

17.

Một quạt máy quay với tần số 240 vòng/ phút. Tính tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.

a)

300 rad/s

b)

40 rad/s

c)

25,13 rad/s

d)

240 rad/s

18.

Công thức cộng vận tốc là

a)
b)
c)
d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

19.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

20.

Điều nào sau đây là sai khi nói về phép tổng hợp lực?

a)

A. Tổng hợp lực là phép thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụnggiống hệt như toàn bộ các lực ấy.

b)

B. Phép tổng hợp lực có thể thực hiện bằng quy tắc hình bình hành.

c)

C. Độ lớn của hợp lực luôn bằng tổng độ lớn của các lực thành phần.

d)

D. Về mặt toán học, phép tổng hợp lực thực chất là phép cộng tất cả các vectơ lực thành phần

21.

Biểu thức định luật II Newton là

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{F}{m}

b)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

22.

Nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần thì gia tốc của vật

a)

tăng lên hai lần.

b)

giảm đi hai lần.

c)

tăng lên bốn lần.

d)

không đổi

23.

Theo định luật III Niu-tơn, lực và phản lực

a)

là 2 lực cân bằng.

b)

có cùng điểm đặt.

c)

cùng gía, ngược chiều và cùng độ lớn.

d)

cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

24.

Dưới tác dụng của một lực, vật đang thu gia tốc; nếu lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

bằng 0.

25.

Độ lớn lực hấp dẫn phụ thuộc vào khối lượng 2 vật như thế nào?

a)

Tỷ lệ thuận với tổng khối lượng 2 vật

b)

Tỷ lệ thuận với tích độ lớn khối lượng 2 vật

c)

Tỷ lệ nghịch với tổng khối lượng 2 vật

d)

Tỷ lệ nghịch với tích độ lớn khối lượng 2 vật

26.

Công thức tính lực hấp dẫn là?

a)
b)
c)
d)
27.

Khi khối lượng của hai chất điểm được giữ nguyên và khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp 3 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn

a)

giảm 9 lần.                  

b)

giảm 3 lần.                  

c)

tăng 9 lần.             

d)

tăng 3 lần.

28.

Khi khối lượng của hai vật đều tăng gấp đôi và khoảng cách giữa chúng đều giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn :

a)

Giảm đi 8 lần

b)

tăng lên 16 lần.

c)

Giữ nguyên như cũ

d)

tăng lên 8 lần.

29.

Hai quả cầu đồng chất có khối lượng 20 kg, bán kính 10 cm, khoảng cách giữa hai tâm của chúng là 50 cm. Biết rằng số hấp dẫn là G =6,67.10-11Nm2/kg2

Độ lớn lực tương tác hấp dẫn giữa chúng là

a)

1,0672.10-8 N.

b)

1,0672.10-6 N.

c)

1,0672.10-7 N.

d)

1,0672.10-5 N.

30.

Hai vật có khối lượng lần lượt là m1 và m2 cách nhau một khoảng r thì lực hấp dẫn Fhd giữa chúng có biểu thức:

a)
b)
c)
d)
31.

Khi khoảng cách giữa hai vật tăng gấp 3 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn

a)

tăng gấp 3.

b)

giảm còn một phần ba.

c)

tăng gấp 9.    

d)

Giảm 9 lần

32.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật có lượng 8 N thì độ dài của nó là 16 cm. Hỏi lò xo dãn bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

33.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

34.

Khi treo 1 vật có trọng lượng 10N vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

A. 10N

b)

B. 5N

c)

C. 2,5 N

d)

D. 2N

35.

Lực đàn hồi được tính theo biểu thức

a)

F=kΔlF=\frac{k}{\left|\Delta l\right|}

b)

F=kΔlF=k\left|\Delta l\right|

c)

F=ΔlF=\left|\Delta l\right|

d)

F=kΔl2F=k\left|\Delta l\right|^2

36.

Độ cứng lò xo có đơn vị là

a)

N/m

b)

N.m

c)

N/m2

d)

N.m2

37.

Một lò xo có độ cứng 100 N/m đang bị kéo dãn 0,02 m. Lực đàn hồi lò xo có giá trị là ...

a)

2 N

b)

200 N

c)

1 N

d)

100 N

38.

Một lò xo dãn ra 2 cm bởi một lực 5 N. Lò xo có độ cứng

a)

25 N/m

b)

250 N/m

c)

2500 N/m

d)

2,5 N/m

39.

Một lò xo có độ cứng 400 N/m đang được dãn ra thêm 5 cm so với vị trí tự nhiên. Lực đàn hồi có độ lớn

a)

20 N

b)

200 N

c)

2000 N

d)

20000 N

40.

Lực ma sát xuất hiện giữa bề mặt ván trượt và mặt tuyết là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát lăn

d)

Tất cả đều sai

41.

Công thức tính độ lớn của lực ma trượt là:

a)

Fmst=kΔlFmst=k\Delta l  

b)

Fmst=mgFmst=mg  

c)

Fmst=μt.NFmst_{ }=\mu_t.N  

d)

Fmst = μt.PFmst\ =\ \mu_t.P  

42.

Mặt lốp ô tô, xe máy, xe đạp có khía rãnh để

a)

tăng ma sát.

b)

giảm ma sát

c)

tăng quán tính.

d)

giảm quán tính

43.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật

b)

Áp lực lên mặt tiếp xúc.

c)

Bản chất của vật.

d)

Điều kiện về bề mặt

44.

Trong các cách viết công thức của lực ma sát trượt dưới đây, cách viết nào đúng?

a)
b)
c)
d)
45.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ωω . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:

a)

Fht = mω2r

b)

Fht = mrω

c)

Fht = mω2

d)

Fht = ω2r

46.

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh trái đất, lực đóng vai trò là lực hướng tâm là

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực ma sát

c)

Lực đàn hồi

d)

Phản lực

47.

Một vật cân bằng chịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ:

a)

cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.    

b)

cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.

c)

có giá vuông góc với nhau và cùng độ lớn.

d)

được biểu diễn bởi hai véc tơ giống hệt nhau.

48.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là:

a)

hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.       

b)

ba lực đó phải có độ lớn bằng nhau.

c)

ba lực đó phải đồng phẳng và không đồng qui.                 

d)

ba lực đó phải vuông góc với nhau từng đôi một.

49.

Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:

 Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện

a)

F1F3=F2\overrightarrow{F_1}-\overrightarrow{F_3}=\overrightarrow{F_2}  

b)

F1+F2=F3\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}=-\overrightarrow{F_3}  

c)

F1+F2=F3\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}=\overrightarrow{F_3}  

d)

F1F2=F3\overrightarrow{F_1}-\overrightarrow{F_2}=\overrightarrow{F_3}  

50.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

Đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

Vecto

c)

Để xác đinh độ lớn của lực tác dụng

d)

Luôn có giá trị dương

51.

Cách tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật

c)

Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vta

d)

Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay

52.

Lực tác dụng vào vật làm cho vật quay quanh một trục có giá

a)

Song song với trục quay

b)

Cắt trục quay

c)

  Nằm trong mặt phẳng song song với trục quay

d)

Nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

53.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là gì

a)

m/s

b)

N.m

c)

kg.m

d)

N.kg

54.

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

a)

đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.

b)

đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N/m).

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

luôn có giá trị âm.