wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LT CHƯƠNG II. ÔN TẬP CHƯƠNG SÓNG CƠ

Total questions: 50

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ

a)

Là dao động cơ lan truyền trong một môi trường

b)

là dao động của mọi điểm trong môi trường

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường

2.

Chọn câu đúng nhất : Sóng cơ là những dao động cơ được lan truyền trong

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước

d)

các môi trường rắn, lỏng, khí

3.

Trong sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong môi trường

a)

chất rắn

b)

chất khí

c)

chân không

d)

chất lỏng

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

5.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

6.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

7.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

8.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

9.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

10.

Gọi vR,vL,vKv_R,v_L,v_K lần lượt là tốc độ truyền sóng trong môi trường chất rắn, chất lỏng, chất khí. Hệ thức đúng là

a)

vR<vL<vKv_R<v_L<v_K  

b)

vL>vK>vRv_L>v_K>v_R  

c)

vL>vR>vKv_L>v_R>v_K  

d)

vR>vL>vKv_R>v_L>v_K  

11.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của sóng ngang?

a)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

c)

truyền được trong chân không

d)

các phần tử dao động với tần số bằng tần số của nguồn

12.

Sóng ngang truyền được trong môi trường

a)

rắn và bề mặt chất lỏng

b)

rắn

c)

khí

d)

lỏng

13.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang

b)

vuông gócvới phương truyền sóng

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng

14.

Trong sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong môi trường

a)

chất rắn

b)

chất khí

c)

chân không

d)

chất lỏng

15.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều thay đổi

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

16.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

17.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

18.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng giảm

b)

tần số không đổi và bước sóng tăng

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

19.

Quãng đường sóng truyền đi được trong 3 chu kì sóng bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

ba bước sóng

d)

1/3 bước sóng

20.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

21.

Bước sóng là ...

a)

quãng đường sóng truyền đi trong 2 chu kỳ

b)

quãng đường sóng truyền đi trong 1 chu kỳ

c)

quãng đường sóng truyền đi

d)

quãng đường sóng truyền đi trong 1 giây

22.

Chọn nhiều đáp án. Bước sóng có công thức

a)

λ=v.f\lambda=v.f  

b)

λ=vT\lambda=\frac{v}{T}  

c)

λ=v.T\lambda=v.T  

d)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}  

23.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động ngược pha là

a)

λ\lambda  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

24.

Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

3/4 bước sóng

25.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
a)
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
b)
tốc độ dao động của các phần tử môi trường truyền sóng.
c)
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
d)
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
26.

Sự lan truyền sóng cơ là sự lan truyền của ...

a)

biên độ

b)

pha dao động

c)

tần số

d)

tốc độ dao động

27.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động cùng pha là

a)

λ\lambda  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

28.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động ngược pha là

a)

λ\lambda  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

29.

Mối liên hệ giữa bước sóng, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng cơ là

a)

λ=Tv=fv\lambda=\frac{T}{v}=\frac{f}{v}  

b)

v=1f=Tλv=\frac{1}{f}=\frac{T}{\lambda}  

c)

λ=vT=v.f\lambda=\frac{v}{T}=v.f  

d)

f=1T=vλf=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda}  

30.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

31.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ, thì trên mặt chất lỏng xuất hiện

a)

Một vị trí dao động mạnh so với xung quanh

b)

Tất cả các vị trí dao động với biên độ lớn nhất ít

c)

Các đường dao động với biên độ cực đại và cực tiểu xen kẽ

d)

Tất cả các điểm dao động giống nhau

32.

Điều kiện có cực đại giao thoa nếu hiệu đường đi của hai sóng bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số lẻ lần bước sóng

c)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

Một số lẻ lần nửa bước sóng

33.

Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha một điểm thuộc vân cực tiểu nếu hiệu khoảng cách từ nó tới hai nguồn bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

Một số bán nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

34.

Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ, trên đoạn thẳng nối hai nguồn, khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp là.

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

d)

2λ2\lambda

35.

Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ, trên đoạn thẳng nối hai nguồn, khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực tiểu liên tiếp là.

a)

λ\lambda

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ4\frac{\lambda}{4}

d)

2λ2\lambda

36.

. Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ, trên đoạn thẳng nối hai nguồn, khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực tiểu và cực đại liên tiếp bằng

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

2λ2\lambda

d)

λ\lambda

37.

Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ. Cực đại giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng.

a)

kλ với k = 0, ±1, ±2,…

b)

(2k+1)λ\left(2k+1\right)\lambda với k = 0, ±1, ±2,…

c)

(k+0,5)λ\left(k+0,5\right)\lambda với k = 0, ±1, ±2,…

d)

2kλ với k = 0, ±1, ±2,…

38.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

d)

λ8\frac{\lambda}{8}  

39.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

d)

λ8\frac{\lambda}{8}  

40.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

41.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

42.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

43.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

44.

Khi lấy k = 0, 1,2,... Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài ℓ, bước sóng λ khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

a)
b)
c)
d)
45.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là

a)

ℓ = kλ.

b)

ℓ = kλ/2.

c)

ℓ = (2k + 1) λ/2.

d)

ℓ = (2k + 1) λ/4.

46.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một phần tư bước sóng.

b)

một bước sóng

c)

một nửa bước sóng,

d)

một số nguyên lần bước sóng

47.

Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên một sợi dây có sóng dừng?

a)

Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên.

b)

Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.

c)

Tất cả các phần tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại.

d)

Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ.

48.

Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dđđh theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acosωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

a)

uM=acos(ωt)u_M=a\cos\left(\omega t\right)

b)

uM=acos(ωtπxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{\pi x}{\lambda}\right)

c)

uM=acos(ωt+πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t+\frac{\pi x}{\lambda}\right)

d)

uM=acos(ωt2πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)

49.

Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O dao động lệch pha nhau

a)

π4\frac{\pi}{4}

b)

π3\frac{\pi}{3}

c)

3π4\frac{3\pi}{4}

d)

2π3\frac{2\pi}{3}

50.

Hình bên biểu diễn sóng ngang truyền trên một sợi dây, theo chiều từ trái sang phải. Tại thời điểm như biểu diễn trên hình, điểm P có ℓi độ bằng 0, còn điểm Q có ℓi độ cực đại. Vào thời điểm đó hướng chuyển động của P và Q ℓần ℓượt sẽ ℓà

a)

A. Đi xuống; đứng yên

b)

B. Đứng yên; đi xuống

c)

C. Đứng yên; đi ℓên

d)

D. Đi ℓên; đứng yên