wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Vật Lý 9 Cồn Thoi

Total questions: 50

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức tính động năng của một vật có khối lượng m chuyển động với tốc độ v là:

a)

Wₐ = mv²

b)

Wₐ = 1/2 mv

c)

Wₐ = 1/2 mv²

d)

Wₐ = 2mv²

2.

Thế năng trọng trường của một vật ở độ cao h so với mặt đất (mốc thế năng) được tính bằng biểu thức:

a)

Wₜ = 10mh

b)

Wₜ = 1/2 10mh

c)

Wₜ = 10m

d)

Wₜ = 10h

3.

Cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường là tổng của:

a)

Động năng và công suất.

b)

Động năng và thế năng.

c)

Thế năng và công cơ học.

d)

Động năng và nhiệt năng.

4.

Trong hệ SI, đơn vị đo công suất là:

a)

Jun (J).

b)

Niu-tơn (N).

c)

Oát (W).

d)

Jun trên mét (J/m).

5.

Công cơ học A được tính bằng biểu thức A = F.s khi:

a)

Lực F vuông góc với hướng dịch chuyển.

b)

Lực F cùng hướng với hướng dịch chuyển.

c)

Lực F ngược hướng với hướng dịch chuyển.

d)

Vật đứng yên.

6.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng bị:

a)

Hắt lại môi trường cũ khi gặp mặt phân cách.

b)

Hấp thụ hoàn toàn tại mặt phân cách.

c)

Lệch phương (gãy khúc) khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.

d)

Đổi màu khi đi qua mặt phân cách.

7.

Chiết suất n của một môi trường (so với chân không) được xác định bằng tỉ số (với c là tốc độ ánh sáng trong chân không, v là tốc độ trong môi trường):

a)

n = v/c

b)

n = c/v

c)

n = c.v

d)

n = c - v

8.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng qua lăng kính chứng tỏ:

a)

Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

b)

Lăng kính có khả năng nhuộm màu cho ánh sáng.

c)

Ánh sáng mặt trời chỉ có một màu duy nhất.

d)

Ánh sáng tím bị lệch ít nhất khi qua lăng kính.

9.

Một vật có màu đỏ khi để dưới ánh sáng trắng vì:

a)

Vật đó hấp thụ tất cả các màu và phản xạ màu đỏ.

b)

Vật đó hấp thụ màu đỏ và phản xạ các màu khác.

c)

Vật đó tự phát ra ánh sáng màu đỏ.

d)

Vật đó trong suốt đối với màu đỏ.

10.

Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là:

a)

Ánh sáng đi từ môi trường chiết suất nhỏ sang lớn và góc tới i ≥ igh.

b)

Ánh sáng đi từ môi trường chiết suất lớn sang nhỏ và góc tới i ≥ igh.

c)

Ánh sáng đi từ môi trường chiết suất lớn sang nhỏ và góc tới i < igh.

d)

Ánh sáng đi từ môi trường chiết suất nhỏ sang lớn và góc tới i < igh.

11.

Quang tâm O của thấu kính có tính chất đặc biệt nào sau đây?

a)

Mọi tia sáng đi qua O đều bị phản xạ.

b)

Mọi tia sáng đi qua O đều truyền thẳng.

c)

Mọi tia sáng đi qua O đều đi qua tiêu điểm ảnh.

d)

Mọi tia sáng đi qua O đều song song với trục chính.

12.

Đối với thấu kính hội tụ, tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló sẽ:

a)

Đi qua quang tâm O.

b)

Đi qua tiêu điểm chính F.

c)

Truyền thẳng.

d)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính F.

13.

Ánh thật tạo bởi thấu kính có đặc điểm gì?

a)

Không hứng được trên màn chắn.

b)

Luôn cùng chiều với vật.

c)

Hứng được trên màn chắn.

d)

Luôn nhỏ hơn vật.

14.

Kính lúp là một dụng cụ quang học có cấu tạo chính là:

a)

Một thấu kính phân kì có tiêu cự dài.

b)

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

c)

Một lăng kính thủy tinh.

d)

Một gương cầu lõi.

15.

Màu sắc cầu vồng sau cơn mưa được giải thích dựa trên hiện tượng:

a)

Phản xạ ánh sáng.

b)

Nhiễu xạ ánh sáng.

c)

Tán sắc ánh sáng.

d)

Giao thoa ánh sáng.

16.

Công suất là đại lượng đặc trưng cho:

a)

Khả năng sinh công của lực.

b)

Tốc độ thực hiện công.

c)

Thời gian thực hiện công.

d)

Quãng đường vật dịch chuyển.

17.

Tiêu cự của thấu kính là khoảng cách từ:

a)

Quang tâm đến vật.

b)

Quang tâm đến ảnh.

c)

Quang tâm đến tiêu điểm.

d)

Tiêu điểm vật đến tiêu điểm ảnh.

18.

Khi nói về năng lượng, phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Năng lượng không tự sinh ra hoặc mất đi.

b)

Động năng là năng lượng vật có được do chuyển động.

c)

Thế năng trong trường phụ thuộc vào mốc chọn thế năng.

d)

Có năng của vật luôn không đổi trong mọi trường hợp kể cả có ma sát.

19.

Đường truyền của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí luôn có xu hướng:

a)

Lệch về phía đáy của lăng kính.

b)

Lệch về phía đỉnh của lăng kính.

c)

Truyền thẳng không đổi hướng.

d)

Quay ngược trở lại.

20.

Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ xuất hiện khi:

a)

Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (d > f).

b)

Vật đặt trong khoảng tiêu cự (d < f).

c)

Vật đặt tại tiêu điểm (d = f).

d)

Vật đặt ở rất xa vô cực.

21.

Một vật có khối lượng 2 kg đang chuyển động với tốc độ 5 m/s. Động năng của vật là:

a)

10 J

b)

25 J

c)

5 J

d)

20 J

22.

Một cần cẩu nâng một kiện hàng nặng 1000 N lên cao 5 m theo phương thẳng đứng. Công mà cần cẩu thực hiện là:

a)

500 J

b)

5000 J

c)

200 J

d)

5000 W

23.

Một máy thực hiện công 3000 J trong thời gian 1 phút. Công suất của máy là:

a)

3000 W

b)

300 W

c)

50 W

d)

5 W

24.

Một hòn đá rơi từ độ cao 10 m xuống đất. Bỏ qua sức cản không khí. Tại vị trí nào thì động năng bằng thế năng?

a)

Tại mặt đất.

b)

Tại độ cao 10 m.

c)

Tại độ cao 5 m.

d)

Tại độ cao 2.5 m.

25.

Tia sáng truyền từ không khí vào nước với góc tới i = 45°, góc khúc xạ đo được là r = 32°. Biết sin45° ≈ 0.707, sin32° ≈ 0.53. Chiết suất của nước là khoảng:

a)

1.5

b)

1.33

c)

0.75

d)

1.2

26.

Chiếu một chùm sáng hẹp gồm hai màu đỏ và tím từ không khí vào nước với cùng một góc tới. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Góc khúc xạ của tia đỏ nhỏ hơn tia tím.

b)

Góc khúc xạ của tia đỏ lớn hơn tia tím.

c)

Góc khúc xạ của hai tia bằng nhau.

d)

Tia tím bị phản xạ toàn phần.

27.

Tốc độ ánh sáng trong chân không là 300,000 km/s. Tốc độ ánh sáng trong thủy tinh có chiết suất n = 1.5 là:

a)

200,000 km/s

b)

450,000 km/s

c)

150,000 km/s

d)

300,000 km/s

28.

Một vật đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10 cm, cách thấu kính 20 cm. Ảnh thu được là:

a)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.

b)

Ảnh thật, ngược chiều, bằng vật.

c)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.

29.

Sử dụng kính lúp có tiêu cự 10 cm để quan sát một vật nhỏ. Vật phải đặt cách kính một khoảng d sao cho:

a)

d > 10 cm

b)

d < 10 cm

c)

d = 20 cm

d)

d = 10 cm

30.

Một vật nặng 5 kg ở độ cao 2 m so với mặt đất. Thế năng của vật là:

a)

10 J

b)

25 J

c)

50 J

d)

5 J

31.

Chiếu một tia sáng vuông góc với mặt bên của một lăng kính tam giác. Tia sáng sẽ:

a)

Bị tán sắc ngay tại mặt đầu tiên.

b)

Truyền thẳng vào lăng kính không bị khúc xạ tại mặt đầu tiên.

c)

Bị phản xạ toàn phần ngay lập tức.

d)

Dừng lại tại mặt lăng kính.

32.

Một lực F = 50 N kéo một vật dịch chuyển theo hướng của lực được quãng đường 10 m trong 5 giây. Công suất của lực kéo là:

a)

500 W

b)

100 W

c)

50 W

d)

10 W

33.

Khi tia sáng truyền từ thủy tinh (n = 1.5) sang không khí. Góc giới hạn phản xạ toàn phần igh được tính bởi sin(igh) = 1/1.5. Giá trị igh xấp xỉ là:

a)

48°

b)

60°

c)

42°

d)

30°

34.

Để đo tiêu cự của một thấu kính hội tụ bằng thực nghiệm, học sinh cần:

a)

Đo khoảng cách từ vật đến thấu kính khi không nhìn thấy ảnh.

b)

Hứng ảnh thật rõ nét trên màn, đo khoảng cách từ vật đến kính (d) và từ màn đến kính (d'), rồi tính toán.

c)

Đo đường kính của thấu kính.

d)

Dùng thước đo độ dày của thấu kính.

35.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào KHÔNG hoạt động dựa trên định luật khúc xạ ánh sáng?

a)

Kính lúp.

b)

Ống nhòm.

c)

Gương phẳng.

d)

Máy ảnh.

36.

Một vật rơi tự do từ độ cao h. Khi động năng tăng gấp đôi thì thế năng:

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Giảm đi một lượng bằng lượng tăng của động năng.

c)

Không đổi.

d)

Giảm một nửa.

37.

Cho một tia sáng đi từ không khí vào một khối chất trong suốt với góc tới 60°, góc khúc xạ là 30°. Chiết suất của chất này là:

a)

√2

b)

√3

c)

1.5

d)

1.33

38.

Vẽ ảnh của vật AB qua thấu kính hội tụ (AB vuông góc trục chính, A nằm trên trục chính). Nếu tia tới đi qua quang tâm O thì tia ló:

a)

Đi song song trục chính.

b)

Đi qua tiêu điểm F'.

c)

Truyền thẳng.

d)

Quay ngược lại.

39.

Tại sao vào những ngày nắng nóng, nhìn mặt đường nhựa phía xa ta thấy loang loáng như có nước?

a)

Do sự phản xạ toàn phần của ánh sáng.

b)

Do sự tán sắc ánh sáng.

c)

Do sự khúc xạ ánh sáng qua lớp không khí nóng lạnh khác nhau.

d)

Do sự hấp thụ ánh sáng của mặt đường.

40.

Một vận động viên điền kinh nặng 60 kg chạy đều hết quãng đường 100 m trong 10 s. Động năng của vận động viên này là:

a)

3000 J

b)

6000 J

c)

300 J

d)

1500 J

41.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 10 m/s từ mặt đất. Độ cao cực đại vật đạt được là:

a)

10 m

b)

5 m

c)

2.5 m

d)

20 m

42.

Một thác nước cao 20 m đổ xuống với lưu lượng 10 m³/phút. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m³. Công suất cực đại của thác nước này là:

a)

33.3 kW

b)

200 kW

c)

3.33 kW

d)

20 kW

43.

Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12 cm. Để thu được ảnh thật cao gấp 3 lần vật thì vật phải đặt cách thấu kính bao nhiêu?

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

24 cm

d)

36 cm

44.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước ra ngoài không khí, tia sáng hợp với mặt nước một góc ít nhất bằng bao nhiêu để không có tia khúc xạ ra ngoài không khí. Biết chiết suất của nước là 4/3 và của không khí là 1.

a)

42°

b)

40°

c)

38°

d)

35°

45.

Một ô tô có khối lượng 1 tấn, công suất động cơ là 20 kW. Ô tô chuyển động đều với vận tốc 72 km/h. Lực phát động của động cơ là:

a)

1000 N

b)

2000 N

c)

277 N

d)

500 N

46.

Đặt vật AB trước thấu kính hội tụ. Khi dịch chuyển vật từ rất xa lại gần tiêu điểm F của thấu kính thì ảnh của vật sẽ:

a)

Dịch chuyển từ tiêu điểm F' ra xa vô cực và kích thước tăng dần.

b)

Dịch chuyển từ tiêu điểm F' lại gần quang tâm và nhỏ dần.

c)

Dịch chuyển từ quang tâm ra xa và lớn dần.

d)

Đứng yên tại tiêu điểm F'.

47.

Chiếu một tia sáng trắng hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc chiết quang. Chùm tia ló ra khỏi lăng kính là:

a)

Chùm sáng trắng song song.

b)

Chùm sáng phân kì với viền cầu vồng (bị tán sắc).

c)

Chùm sáng hội tụ.

d)

Chùm sáng đơn sắc.

48.

Một người thợ lặn ở dưới nước nhìn thấy mặt trời ở độ cao 60° so với đường chân trời. Độ cao thực của mặt trời so với đường chân trời (khi không có nước) sẽ:

a)

Thấp hơn 60°.

b)

Cao hơn 60°.

c)

Bằng 60°.

d)

Không xác định được.

49.

Để ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ là ảnh ảo lớn gấp 2 lần vật, biết tiêu cự thấu kính là 20 cm. Vị trí đặt vật là:

a)

10 cm

b)

30 cm

c)

15 cm

d)

5 cm

50.

Trong thí nghiệm do tiêu cự thấu kính hội tụ. Nếu học sinh vô tình để vỡ 1 nửa thấu kính. Nửa còn lại được sử dụng để hứng ảnh của ngọn nến. Hiện tượng gì xảy ra?

a)

Không còn hứng được ảnh nào nữa.

b)

Hứng được một nửa ảnh của ngọn nến.

c)

Vẫn hứng được trọn vẹn ảnh của ngọn nến nhưng độ sáng giảm đi.

d)

Ảnh bị nhòe hoàn toàn không nhìn rõ hình dạng.