NEW
Font size
Worksheetsđcu Lý
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
1.1. Đối tượng nghiên cứu của vật lí là
A. Chuyển động của các loại phương tiện giao thông
B. Năng lượng điện và ứng dụng của năng lượng điện vào đời sống
C. Các ngôi sao và các hành tinh
D. Các loại vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.
1.2. Những ngành nghiên cứu nào thuộc về vật lí?
A. Cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.
B. Cơ học, nhiệt học, vật chất vô cơ.
C. Điện học, quang học, vật chất hữu cơ.
D. Nhiệt học, quang học, sinh vật học.
1.3. Lĩnh vực nghiên cứu nào không thuộc về vật lí?
A. Thiên văn học.
B. Nhiệt động lực học.
C. Vật liệu ứng dụng.
D. Thực vật học.
1.4. Các lĩnh vực Vật lí mà em đã được học ở cấp trung học cơ sở?
A. Cơ học, điện học, quang học, nhiệt học, âm học.
B. Cơ học, điện học, quang học, lịch sử.
C. Cơ học, điện học, văn học, nhiệt động lực học.
D. Cơ học, điện học, nhiệt học, địa lí.
2.1. Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán kết luận.
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
2.2. Phương pháp nghiên cứu thường sử dụng của Vật lí là phương pháp
A. mô hình và phương pháp thu thập số liệu.
B. thực nghiệm và phương pháp mô hình
C. thực nghiệm và phương pháp quy nạp.
D. mô hình và phương pháp định tính.
2.3. Kết quả nghiên cứu: “Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ, vật càng nặng rơi càng nhanh là dựa theo phương pháp nào?
A . Phương pháp mô hình.
B. Phương pháp thực nghiệm.
C. Phương pháp suy luận chủ quan.
D. Phương pháp nghiên cứu lí thuyết.
2.4. Các loại mô hình nào sau đây là các mô hình thường dùng trong trường phổ thông?
A. Mô hình vật chất.
B. Mô hình lí thuyết.
C. Mô hình toán học.
D. Cả ba mô hình trên.
3.1. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và đổi chiều một lần.
D. chuyển động thẳng và đổi chiều hai lần.
3.2. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.
A. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
B. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.
C. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
D. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.
3.3. Hai vị trí A và B cách nhau 100m. Vật đi từ A đến B sau đó quay về lại A, chọn chiều dương từ A đến B, độ dịch chuyển của vật trong quá trình chuyển động trên bằng
A. 0
B. 100m
C. -100m
D. 200m
3.4. Độ dịch chuyển của một vật là đại lượng cho biết
A. vị trí và thời gian chuyển động của một vật.
B. độ dài quãng đường mà vật đi được.
C. sự nhanh chậm của chuyển động của vật.
D. độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
4.1. Điều nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ trung bình?
A. Tốc độ trung bình là trung bình cộng các vận tốc.
B. Tốc độ trung bình cho biết tốc độ của vật tại một thời điểm nhất định.
C. Trong hệ SI, đơn vị của tốc độ trung bình là m/s .
D. Tốc độ trung bình được xác định bằng thương số giữa quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
4.2. Một vật chuyển động thẳng. Trong khoảng thời gian t, độ dịch chuyển của vật là d và quãng đường vật đi được là s, tốc độ trung bình của vật được tính bằng công thức
A. v=v/t
B. v=d/t
C. v=t/d
D. v=t/S
4.3. Trường hợp nào sau đây tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của vật có giá trị như nhau?
A. Vật chuyển động trên đường cong.
B. Vật chuyển động trên đường thẳng và có đổi chiều.
C. Vật chuyển động trên đường thẳng và không đổi chiều.
D. Vật chuyển động trên một đường tròn.
A.
B.
C.
D.
5.4 Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển thời gian của một người đi bộ trên một đường thẳng. Trong giai đoạn AB, người đó
A. chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
B. chuyển động thẳng đều theo chiều âm.
C. chuyển động thẳng nhanh dần đều.
D. chuyển động thẳng chậm dần đều.
A.
B.
C.
D.
6.2. Đơn vị của gia tốc là
A. N.
B.m/s.
C. m/s2
D. km/h.
6.3. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at, thì:
A. v luôn dương
B. v luôn âm
C. Tích v, a luôn dương
D. Tích a,v luôn âm
6.4. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương thì
A. a > 0; v > v0.
B. a < 0; v <v0.
C. a > 0; v < v0.
D. a < 0; v > v0.
7.1. Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. Một viên bi lăn trên máng nghiêng.
B. Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất.
C. Một ôtô chuyển động từ Hà Nội tới thành phố Hồ chí minh.
D.Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng
7.2. Chọn đáp án ĐÚNG về vật chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A. Vectơ gia tốc của vật cùng chiều với vectơ vận tốc.
B. Gia tốc của vật luôn luôn dương.
C. Vectơ gia tốc của vật ngược chiều với vectơ vận tốc.
D. Gia tốc của vật luôn luôn âm.
7.3. Chọn đáp án ĐÚNG về vật chuyển động thẳng chậm dần đều?
A. Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với véc tơ vận tốc.
B. Gia tốc của vật luôn luôn dương .
C. Vectơ gia tốc của vật ngược chiều với vectơ vận tốc.
D. Gia tốc của vật luôn luôn âm.
7.4. Chuyển động biến đổi là chuyển động
A. có quỹ đạo là đường thẳng.
B. có vận tốc thay đổi theo thời gian.
C. có quãng đường thay đổi theo thời gian.
D. độ lớn vận tốc không đổi theo thời gian.
8.1 Sự rơi tự do là
A. chuyển động của vật dưới tác dụng của các lực cân bằng nhau
B. chuyển động khi bỏ qua lực cản.
C. một dạng chuyển động thẳng đều.
D. chuyển động của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
8.2 Chuyển động nào dưới đây có thể được coi như là chuyển động rơi tự do?
A. Chuyển động của một viên bi sắt được ném theo phương nằm ngang.
B. Chuyển động của một viên bi sắt được ném theo phương xiên góc.
C. Chuyển động của một viên bi sắt được thả rơi.
D. Chuyển động của một viên bi sắt được ném lên cao.
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
9.3 Trong bài toán chuyển động ném ngang thì
A. Thời gian vật chuyển động ném ngang đúng bằng thời gian vật đó rơi tự do ở cùng độ cao.
B. Thời gian ném ngang đúng bằng thời gian vật đó chuyển động thẳng đều.
C. Tầm ném xa không phụ thuộc vào vận tốc đầu
D. Quỹ đạo của nó là một parabol
9.4 Một vật khối lượng m, được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu v0. Tầm bay xa của nó phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
A. m và h.
B. v0 và h.
C. m, v0 và h.
D. m và v0.
10.1 Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ ΔA’ có thể
A. lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
B. Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
C. được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định
D. loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.
10.2 Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo thời gian của một hoạt động?
A. Không hiệu chỉnh đồng hồ.
B. Đặt mắt nhìn lệch.
C. Đọc kết quả chậm.
D. Cả ba nguyên nhân trên.
10.3 Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ ΔA’ có thể
A. lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
B. Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
C. được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định
D. loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.
11.1 Chon câu trả lời đúng? Để đo được tốc độ chuyển động của vật bằng dụng cụ thực hành thì ta cần đo
A. Độ dịch chuyển của vật.
B. Thời gian di chuyển của vật.
C. Đường kính của vật.
D. Chu vi của vật.
11.2. Phép đo độ dài đường đi cho giá trị trung bình 𝑠̅ = 16,073148 m. Sai số của phép đo tính được là s = 0,00521 m. Kết quả đo được viết là
A. s =(16,073148 0,00521) m
B. s =(16,073 0,0052) m
C. s =(16,07 0,005) m
D. s =(16,073 0,005) m
Coi tốc độ đi không đổi trong suốt quá trình chuyển động, sai số trong phép đo này là bao nhiêu?
A. 0,30 s.
B. 0,31 s.
C. 0,32 s.
D. 0,33 s.
11.4. Dùng một thước đo mm đo 5 lần khoảng cách giữa hai điểm A, B với các giá trị lần lượt là: 20mm, 21mm, 21mm, 21mm, 22mm. Giá trị trung bình của 5 lần đo là:
A. 105mm.
B. 21mm.
C. 22mm.
D. 20mm.
12.1 Chọn câu đúng, để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần:
A. Đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.
B. Máy bắn tốc độ.
C. Đồng hồ đo thời gian
D. thước đo quãng đường
12.2. Để đo tốc độ trung bình của viên bi thép khi làm thí nghiệm, cần sử dụng:
A. 2 cổng quang điện
B. 1 cổng quang điện
C. 2 cổng quang điện, đồng hồ đo thời gian hiện số
D. 1 cổng quang điện, đồng hồ đo thời gian hiện số
12.3. Chọn câu đúng. Những dụng cụ chính để đo tốc độ trung bình của viên bi gồm:
A. Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng.
B. Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước kẹp.
C. Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước kẹp.
D. Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước thẳng.
12.4. Đường kính của một quả bóng bằng (5,2 ± 0,2)cm. Sai số tỉ đối của phép đo thể tích quả bóng
A. 11%
B. 4%
C. 7%
D. 9%
13.1 Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. v = 3 – 2t.
B. v = 20 + 2t + t .
C. v = t – 1.
D. v = t + 4t.
13.2 Phương trình nào sau là phương trình vận tốc của chuyển động chậm dần đều theo chiều dương ?
A. v=5t
B. v=15-3t
C. v = 10 + 5t + 2t
D. v=20
13.3. Phương trình nào sau dây mô tả vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn là 3 m/s2 ?
A. v = 2+3t.
B. v = 15 – 3t.
C. v = 10 + 5t + 3t
D. v = -20+2t
13.4. Phương trình nào sau là mô tả vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn là 2m/s2 ?
A. v = -6-2t.
B. v = 15 – 2t.
C. v = 2 + 5t
D. v = 4t-2
14.4 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
B. Chuyển động nhanh dần đều.
C. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do nhanh như nhau.
D. Càng lên cao, gia tốc rơi tự do càng lớn.
15.2 Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: Những dụng cụ chính để đo gia tốc rơi gồm: Đồng hồ đo thời gian hiện số và ..................., vật bằng thép hình trụ và .....................
A. máng, thước.
B. cổng quang điện, thanh trụ.
C. cổng quang điện, máng đứng có gắn thước.
D. khe định vị, giắc cắm.
15.3 Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:
(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.
(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp. (3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.
(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.
(5) Thực hiện phép đo thời gian.
Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:
A. (1), (2), (3), (4), (5)
B. (3), (2), (5), (4), (1)
C. (2), (3), (1), (5), (4)
D. (2), (1), (3), (5), (4)
