wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra KHTN 6

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta?

a)

A. Mét (m)

b)

B. Kilômét (km)

c)

C. Centimét (cm)

d)

D. Đềximét (dm)

2.

Câu 2: Người ta thường sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo chiều dài của vật?

a)

A. Thước thẳng, thước dây, thước đo độ

b)

B. Thước kẹp, thước cuộn, thước dây

c)

C. Compa, thước mét, thước đo độ

d)

D. Thước kẹp, thước thẳng, compa

3.

Câu 3: Để đo chiều dài của cánh cửa lớp học, người ta thường sử dụng:

a)

A. Thước dây

b)

B. Thước kẻ

c)

C. Thước kẹp

d)

D. Thước cuộn

4.

Câu 4: Để đo thể tích người ta thường sử dụng dụng cụ nào?

a)

A. Bình tràn

b)

B. Bình chia độ

c)

C. Bình chứa

d)

D. Cả 3 bình trên đều được

5.

Câu 5: Cho các bước đo độ dài gồm:

(1) Đặt thước dọc theo chiều dài cần đo, vạch số 0 của thước ngang với một đầu của vật.

(2) Ước lượng chiều dài cần đo để chọn thước đo thích hợp

(3) Đọc kết quả theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật

(4) Ghi kết quả đo theo ĐCNN của thước

(5) Mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở đầu kia của vật

Để đo chính xác độ dài của vật ta cần thực hiện theo thứ tự nào sau đây?

a)

A. (2), (1), (5), (3), (4)

b)

B. (3), (2), (1). (4), (5)

c)

C. (2), (1), (3), (4), (5) 

d)

D. (2), (3), (1), (5), (4)

6.

Câu 6: Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

A. 1 m3 = 100 L

b)

B. 1mL = 1 cm3

c)

C. 1 dm3 = 0,1 m3

d)

D. 1 dm3 = 1000 mm3

7.

Câu 7: Giới hạn đo của bình chia độ là:

a)

A. Giá trị lớn nhất ghi trên bình.

b)

B. Giá trị giữa hai vạch chia ghi trên bình.

c)

C. Thể tích chất lỏng mà bình đo được.

d)

D. Giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên bình.

8.

Câu 9: Độ chia nhỏ nhất của một thước là:

a)

A. Số nhỏ nhất ghi trên thước.

b)

B. Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước.

c)

C. Độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

d)

D. Độ lớn nhất ghi trên thước.

9.

Câu 1. Đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là đơn vị nào sau đây?

a)

A. Kilôgam

b)

B. Gam

c)

C. Tấn

d)

D. Lạng

10.

Câu 3. Trong các đơn vị khối lượng sau đây: tấn, tạ, lạng, gam đơn vị nào là đơn vị đo lớn nhất?

a)

A. Tấn

b)

B. Tạ

c)

C. Lạng

d)

D. Gam

11.

Câu 5. Trên vỏ túi nước giặt có ghi 2,1kg. Số liệu đó chỉ:

a)

A. Thể tích của cả túi nước giặt.

b)

B. Thể tích của nước giặt trong túi giặt.

c)

C. Khối lượng của cả túi nước giặt.

d)

D. Lượng nước giặt có trong túi .

12.

Câu 6. Khi đo khối lượng của một vật bằng cân có ĐCNN là 10g. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

A. 302g

b)

B. 200g

c)

C. 105g

d)

D. 298g

13.

Câu 7. Cân một túi gạo, kết quả là 2089 g. ĐCNN của cân đã dùng là?

a)

A. 1 g

b)

B. 2 g

c)

C. 3 g

d)

D. 5 g

14.

Câu 8. Có các bước đo khối lượng của vật:

(1) Vặn ốc điều chỉnh để kim cân chỉ đúng vạch số 0

(2) Ước lượng khối lượng của vật để chọn cân có GHĐ và ĐCNN thích hợp

(3) Đặt vật cần cân lên đĩa cân

(4) Đọc và ghi kết quả đo

(5) Mắt nhìn vuông góc với vạch chia trên mặt cân ở đầu kim cân

Để đo khối lượng của một vật dùng cân đồng hồ ta thực hiện theo thứ tự các bước như nào là đúng nhất?

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (2). (1), (3), (5), (4)

c)

C. (2). (1), (3), (4), (5)

d)

D. (1), (2), (3), (5), (4)

15.

Câu 9. Để thu được kết quả đo chính xác ta cần:

a)

A. Đặt cân trên bề mặt bằng phẳng.

b)

B. Để vật cân bằng trên đĩa cân.

c)

C. Đọc kết quả khi cân ổn định.

d)

D. Cả 3 phương án trên.

16.

Câu 10. Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng?

a)

A. Mét khối (m3)

b)

B. Lạng

c)

C. Tấn

d)

D. Yến

17.

Câu 1. Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là:

a)

A. Giờ

b)

B. Giây

c)

C. Phút

d)

D. Ngày

18.

Câu 2. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thời gian?

a)

A. Cân đồng hồ

b)

B. Đồng hồ

c)

C. Điện thoại

d)

D. Máy tính

19.

Câu 3. Cách đổi thời gian nào sau đây là đúng?

a)

A. 1 ngày = 24 giờ

b)

B. 1 giờ = 600 giây

c)

C. 1 phút = 24 giây

d)

D. 1 giây = 0,1 phút

20.

Câu 5. Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

A. Đồng hồ quả lắc

b)

B. Đồng hồ treo tường

c)

C. Đồng hồ bấm giây

d)

D. Đồng hồ để bàn

21.

Câu 6. Một bạn học sinh đi học, bắt đầu đạp xe từ nhà đi lúc 6 giờ 45 phút và tới trường lúc 7 giờ 15 phút. Thời gian từ nhà đến trường là:

a)

A. 0,5 giờ

b)

B. 0,3 giờ

c)

C. 0,25 giờ

d)

D. 0, 15 giờ

22.

Câu 7. Để xác định thời gian làm bài kiểm tra 15 phút, em sẽ lựa chọn loại đồng hồ nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

A. Đồng hồ mặt trời

b)

B. Đồng hồ đeo tay

c)

C. Đồng hồ cát

d)

D. Đồng hồ hẹn giờ

23.

Câu 8. Bạn Hà đi từ nhà đến bến xe buýt hết 35 phút, sau đó đi ôtô đến trường hết 30 phút. Hỏi bạn Hà đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu thời gian?

a)

A. 390 giây

b)

B. 3900 giây

c)

C. 39000 giây

d)

D. 3,9 giờ

24.

Câu 9. Để xác định thời gian làm bài kiểm tra 45 phút, ta không nên lựa chọn đồng hồ nào để đo thời gian?

a)

A. Đồng hồ cát

b)

B. Đồng hồ đeo tay

c)

C. Đồng hồ điện tử

d)

D. Đồng hồ hẹn giờ

25.

Câu 10. Cách đồi thời gian nào sau đây là sai?

a)

A. 1 tuần = 7 ngày

b)

B. 1 ngày = 24 giờ

c)

C. 1 giờ = 60 giây

d)

D. 1 phút = 1/60 giờ

26.

Câu 2. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo nhiệt độ?

a)

A. Nhiệt kế

b)

B. Tốc kế

c)

C. Cân

d)

D. Đồng hồ

27.

Câu 3. Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế là dựa trên hiện tượng nào?

a)

A. Dãn nở vì nhiệt của chất khí

b)

B. Dãn nở vì nhiệt của chất rắn

c)

C. Dãn nở vì nhiệt của các chất

d)

D. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

28.

Câu 4. Cách đổi nhiệt độ từ nhiệt giai Xen – xi – út sang nhiệt giai Ken – vin nào sau đây là đúng?

a)

A. T(K) = t(0C) + 273 

b)

B. t0C = (t - 273)0

c)

C. t0C = (t + 32)0

d)

D. t0C = (t.1,8)0F + 320

29.

Câu 6. Để đo nhiệt độ cơ thể người ta nên dùng nhiệt kế nào?

a)

A. Nhiệt kế rượu

b)

B. Nhiệt kế y tế

c)

C. Nhiệt kế điện tử

d)

D. Cả B và C

30.

Câu 7. Những thao tác nào cần thực hiện khi dùng nhiệt kế thủy ngân để đo nhiệt độ cơ thể?

a)

A. Vẩy mạnh nhiệt kế để thủy ngân tụt xuống mức 350C.

b)

B. Đặt bầu nhiệt kế vào nách và chờ khoảng 2 – 3 phút rồi lấy ra.

c)

C. Sau khi lấy nhiệt kế ra khỏi môi trường cần đọc kết quả đo luôn.

d)

D. Cả 3 thao tác trên đều cần thực hiện.

31.

Câu 8. Trong thang nhiệt độ Xen – xi – út, nhiệt độ nước đá đang tan là bao nhiêu?

a)

A. 00C

b)

B. 1000C

c)

C. 2730K

d)

D. 3730K

32.

Câu 9. Trong thang nhiệt độ Fa – ren - hai, nhiệt độ nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

A. 320F

b)

B. 2120F

c)

C. 1000C

d)

D. 3730K

33.

Câu 10. Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi? Cho biết nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là 800C và 3570C.

a)

A. Nhiệt kế thủy ngân

b)

B. Nhiệt kế rượu

c)

C. Nhiệt kế y tế

d)

D. Cả ba nhiệt kế trên

34.

Câu 1: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

A. Em bé đẩy cho chiếc xe đồ chơi rơi xuống đất.

b)

B. Gió thổi làm thuyền chuyển động.

c)

C. Cầu thủ đá quả bóng bay vào gôn.

d)

D. Quả táo rơi từ trên cây xuống.

35.

Câu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Khi lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một ………

a)

A. Lực nâng

b)

B. Lực kéo

c)

C. Lực uốn

d)

D. Lực đẩy

36.

Câu 8: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực tiếp xúc?

a)

A. Hai thanh nam châm hút nhau.

b)

B. Hai thanh nam châm đẩy nhau.

c)

C. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

d)

D. Mẹ em ấn nút công tắc bật đèn.

37.

Câu 10: Quả bóng đang bay tới cầu gôn thì bị thủ môn bắt được. Lực của người thủ môn đã làm quả bóng bị …

a)

A. Biến dạng.

b)

B. Thay đổi chuyển động.

c)

C. Biến dạng và thay đổi chuyển động

d)

D. Dừng lại.

38.

Câu 1: Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là?

a)

A. Lực kế

b)

B. Tốc kế

c)

C. Nhiệt kế

d)

D. Cân

39.

Câu 2: Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

A. Hướng của lực

b)

B. Điểm đặt, phương, chiều của lực.

c)

C. Điểm đặt, phương, độ lớn của lực.

d)

D. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của lực.

40.

Câu 3: Quả táo bị rơi xuống đất do chịu tác dụng của lực có đặc điểm

a)

A. Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

b)

B. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

c)

C. Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.

d)

D. Phương nằm ngang, chiều từ trên xuống dưới.

41.

Câu 7: Hãy sắp xếp thứ tự các bước sử dụng lực kế dưới đây sao cho hợp lí để ta có thể đo được độ lớn của một lực?

(1) Ước lượng độ lớn của lực.

(2) Điều chỉnh lực kế về số 0.

(3) Chọn lực kế thích hợp.

(4) Đọc và ghi kết quả đo.

(5) Móc vật vào lực kế, kéo hoặc giữ lực kế theo phương của lực cần đo.

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5).

b)

B. (1), (2), (3), (5), (4).

c)

C. (1), (3), (2), (5), (4).

d)

D. (2), (1), (3), (5), (4).

42.

Câu 9: Sắp xếp các độ lớn của lực trong các trường hợp sau đây theo thứ tự tăng dần?

1: Lực của ngón tay tác dụng vào nút bấm bút bi

2: Lực của tay người bắn cung tác dụng lên dây cung

3: Lực của tay tác dụng để đẩy nôi em bé

4: Lực của tay lực sĩ tác dụng lên quả tạ

a)

A. 1 → 2 → 3 → 4

b)

B. 4 → 3 → 2 → 1

c)

C. 3 → 2 → 1 → 4

d)

D. 1 → 2 → 4 → 3

43.

Câu 10: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào lực có phương nằm ngang chiều từ trái sang phải?

a)

A. Hạt mưa rơi

b)

B. Hai đội thi kéo co, đội bên phải tác dụng lực vào dây rất mạnh.

c)

C. Mẹ em mở cánh cửa sổ.

d)

D. Quả bóng bay đang bay lên bầu trời.

44.

Câu 1: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?

a)

A. Lò xo luôn lấy lại được hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng lực.

b)

B. Khi lò xo bị kéo dãn thì chiều dài lúc sau ngắn hơn chiều dài ban đầu.

c)

C. Lực đàn hồi của lò xo có chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo.

d)

D. Độ biến dạng của lò xo là độ dãn của lò xo. 

45.

Câu 2: Lò xo thường được làm bằng những chất nào?

a)

A. Thép

b)

B. Chì

c)

C. Nhôm

d)

D. Cả 3 loại trên

46.

Câu 3: Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?

a)

A. quyển sách

b)

B. Sợi dây cao su

c)

C. Hòn bi

d)

D. Cái bàn

47.

Câu 4: Biến dạng của vật nào dưới đây là biến dạng đàn hồi?

a)

A. Quả bóng đá bay đập vào tường nảy lại.

b)

B. Tờ giấy bị kéo cắt đôi.

c)

C. Cục phấn rơi từ trên cao xuống vỡ thành nhiều mảnh.

d)

D. Cái lò xo bị kéo dãn không về được hình dạng ban đầu.

48.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về lực đàn hồi?

a)

A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

B. Lực đàn hồi ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

c)

C. Lực đàn hồi luôn là lực kéo.

d)

D. Lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng.

49.

Câu 6: Giả sử một chiếc lò xo có chiều dài ban đầu là , khi chịu tác dụng của một lực, chiều dài lò xo là . Độ biến dạng của lò xo khi đó là:

a)

A. l

b)

B. l0

c)

l0 – l1

d)

l1 – l0

50.

Câu 8: Treo hai lò xo giống hệt nhau theo phương thẳng đứng gắn vật m1 và m2 (m2 > m1) lần lượt vào mỗi lò xo thì

a)

A. Lò xo treo vật m1 dãn nhiều hơn lò xo treo vật m2.

b)

B. Lò xo treo vật m2 dãn nhiều hơn lò xo treo vật m1.

c)

C. Lò xo treo vật m1 dãn bằng lò xo treo vật m2.

d)

D. Lò xo treo vật m2 dãn ít hơn lò xo treo vật m1.