wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I VẬT LÝ 10

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lý là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

2.

Trong các ví dụ dưới đây, ví dụ nào không chứng tỏ việc vận dụng các định luật vật lý vào cuộc sống?

a)

Khi trời mưa thì không nên trú ở gốc cây, tránh sấm sét.

b)

Dùng tay ướt để cắm điện.

c)

Đi ngoài trời nắng thì không nên mặc áo màu tối, vì màu tối hấp thụ nhiều bức xạ nhiệt từ Mặt Trời.

d)

Không nên ra đường vào lúc trời nắng gắt vì có thể gây bỏng da, rất đa do tác hại của ánh sáng mặt trời.

3.

Chọn đáp án đúng: Vật lý ảnh hưởng đến những lĩnh vực nào?

a)

Vật lý ảnh hưởng đến nông nghiệp, y tế, thông tin liên lạc.

b)

Vật lý chỉ ảnh hưởng đến công nghiệp mà không ảnh hưởng các lĩnh vực khác.

c)

Vật lý không ảnh hưởng đến lĩnh vực thông tin liên lạc.

d)

Vật lý không ảnh hưởng đến lĩnh vực công nghiệp.

4.

Đâu là thành tựu của Vật lý trong lĩnh vực thông tin liên lạc:

a)

Mạng lưới internet.

b)

Robot.

c)

Tia X.

d)

Máy quang phổ.

5.

Bước đầu tiên của quá trình tiến hành tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lý:

a)

Quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu.

b)

Phân tích số liệu.

c)

Thiết kế, xây dựng mô hình kiểm chứng giả thuyết.

d)

Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.

6.

Bước cuối cùng của quá trình tiến hành tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lý:

a)

Quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu.

b)

Phân tích số liệu.

c)

Rút ra kết luận.

d)

Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.

7.

Quy tắc an toàn khi làm việc với chất phóng xạ là gì?

a)

Tăng thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

b)

Giảm khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.

d)

Không cần che chắn khi sử dụng.

8.

Đâu không phải là lợi ích của chất phóng xạ?

a)

Sử dụng trong y học để chuẩn đoán hình ảnh và điều trị ung thư.

b)

Sử dụng trong nông nghiệp để tạo đột biến cải thiện giống cây trồng.

c)

Sử dụng trong công nghiệp để phát hiện các khiếm khuyết trong vật liệu.

d)

Ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe, có thể dẫn đến tử vong hoặc phơi nhiễm hay bị đầu độc.

9.

Việc làm nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đọc kỹ hướng dẫn trước khi thực hành.

b)

Sử dụng dụng cụ bảo hộ khi thực hành.

c)

Đùa giỡn trong phòng thực hành.

d)

Tuân thủ các quy định an toàn trong phòng thực hành.

10.

Đâu không phải là nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?

a)

Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại.

b)

Sử dụng các thiết bị điện có các thông số định mức lớn hơn mục đích thí nghiệm.

c)

Không để nước cùng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.

d)

Chỉ cắm phích/giắc cắm của thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn điện tương ứng với hiệu điện thế định mức của dụng cụ.

11.

Chúng ta không nên làm gì khi vào phòng thực hành thí nghiệm?

a)

Ăn, uống, làm mất trật tự trong phòng thực hành.

b)

Thu gom hóa chất, rác thải sau khi thực hành và để đúng nơi quy định.

c)

Rửa tay thường xuyên trong nước sạch và xà phòng sau khi tiếp xúc hóa chất.

d)

Sử dụng các dụng cụ bảo hộ khi làm thí nghiệm.

12.

Trong các biển báo sau, đâu là biển cảnh báo chất phóng xạ ở phòng thí nghiệm?

a)

Biển báo cấm hút thuốc.

b)

Biển báo cấm ăn uống.

c)

Biển báo cấm sử dụng điện thoại.

d)

Biển báo chất phóng xạ.

13.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?

a)

Bọc kĩ các dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện.

b)

Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.

c)

Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.

d)

Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần.

14.

Đâu là cách viết kết quả đo đúng?

a)

A= A\overline{A} +A

b)

A= A\overline{A} -ΔA

c)

A= A\overline{A} ±ΔA

d)

A= A\overline{A} :ΔA

15.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

a)

Dùng thước đo chiều cao.

b)

Dùng cân đo cân nặng.

c)

Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

d)

Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

16.

Một phép đo chiều dài do được bằng thước thẳng có độ chia nhỏ nhất 1mm các kết quả như sau: 112mm, 114mm, 115mm, 113mm, 111mm. Tìm giá trị trung bình của phép đo trên:

a)

113,5mm

b)

112,5mm

c)

113mm

d)

112mm

17.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi đoàn tàu như một chất điểm?

a)

Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội – Vinh.

18.

Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được:

a)

Là một hằng số.

b)

Tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

c)

Tỉ lệ nghịch với thời gian chuyển động.

d)

Tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

19.

Chọn ý sai. Chuyển động thẳng đều có:

a)

quỹ đạo là một đường thẳng.

b)

quãng đường vật đi được bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

tốc độ trung bình trên mọi quãng đường bằng nhau.

d)

tốc độ tăng đều sau những quãng đường bằng nhau.

20.

Một vật được xem là chất điểm khi vật có:

a)

kích thước rất lớn so với các vật khác.

b)

kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của vật.

c)

khối lượng rất nhỏ.

d)

kích thước rất nhỏ so với chiều dài của vật.

21.

Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là:

a)

gia tốc.

b)

tốc độ.

c)

quãng đường đi.

d)

tọa độ.

22.

Khi chọn Trái Đất làm vật mốc thì câu nói nào sau đây đúng?

a)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

b)

Mặt Trời quay quanh Trái Đất.

c)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.

d)

Cả Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.

23.

Trường hợp nào sau đây vật không thể coi là chất điểm?

a)

Ô tô chuyển động từ Hà Nội đi Hà Nam.

b)

Một học sinh di chuyển từ nhà đến trường.

c)

Hà nội trên bản đồ Việt Nam.

d)

Học sinh chạy trong lớp.

24.

Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất?

a)

mét (m).

b)

giây (s).

c)

mol (mol).

d)

mét/giây (m/s).

25.

Thứ nguyên M là của đại lượng nào sau đây:

a)

Chiều dài.

b)

Khối lượng.

c)

Thời gian.

d)

Nhiệt độ.

26.

Đâu là công thức xác định sai số tuyệt đối của phép đo:

a)

b)

c)

d)

27.

Muốn biết chuyển động của một vật là nhanh hay chậm tại một thời điểm nào đó, ta cần đo:

a)

Tốc độ tức thời của vật.

b)

Tốc độ trung bình của vật.

c)

Tọa độ của vật.

d)

Khối lượng của vật.

28.

Một chất điểm chuyển động thẳng từ vị trí A có tọa độ x₁ đến vị trí B có tọa độ x₂. Độ dịch chuyển d của chất điểm được xác định:

a)

d = x₂ - x₁

b)

d = x₂ + x₁

c)

d = x₂ −2 x₁

d)

d = x₂ / x₁

29.

Tốc độ trung bình được tính bằng:

a)

vₜb = s + Δt

b)

vₜb = s . Δt

c)

vₜb = d / Δt

d)

vₜb = d . Δt

30.

Thứ nguyên L là của đại lượng nào sau đây:

a)

Chiều dài.

b)

Khối lượng.

c)

Thời gian.

d)

Nhiệt độ.

31.

Xe ô tô xuất phát từ A lúc 8h, chuyển động thẳng tới B lúc 9 giờ 30 phút. Biết khoảng cách từ A tới B bằng 90km. Tốc độ trung bình của xe là:

a)

60km/h

b)

45km/h

c)

50km/h

d)

90km/h

32.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo Ox có dạng x = 12 - 2t (km), với t đo bằng giờ. Tọa độ của vật khi đi được 2h:

a)

8km

b)

4km

c)

10km

d)

2km

33.

Lúc 6h, một ô tô khởi hành từ O, chuyển động thẳng đều với tốc độ 50km/h. Nếu chọn trục tọa độ trùng với đường thẳng chuyển động, gốc tọa độ ở O, chiều dương cùng chiều với chuyển động, gốc thời gian là lúc 6h, thì phương trình chuyển động của ô tô với thời gian t đo bằng giờ là:

a)

x = 50t (km)

b)

x = 50(t - 6) (km)

c)

x = 50(t - 6) (m)

d)

x = -50t (km)

34.

Đồ thị tọa độ - thời gian nào dưới đây cho biết vật chuyển động thẳng đều:

a)

Đồ thị là một đường thẳng nghiêng lên.

b)

Đồ thị là một đường cong.

c)

Đồ thị là một đường thẳng nằm ngang.

d)

Đồ thị là một đường thẳng nghiêng xuống.

35.

Một vật được xem là chất điểm khi vật có:

a)

kích thước rất lớn so với các vật khác.

b)

kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của vật.

c)

khối lượng rất nhỏ.

d)

kích thước rất nhỏ so với chiều dài của vật.

36.

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi đều?

a)

Đồ thị (1)

b)

Đồ thị (2)

c)

Đồ thị (3)

d)

Đồ thị (4)

37.

Chuyển động của một xe máy được mô tả bởi đồ thị. Chuyển động của xe máy là chuyển động nào?

a)

Đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s

b)

Chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s

c)

Đều trong khoảng thời gian từ 20 đến 60s, chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s

d)

Nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s

38.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm mốc đứng yên.

b)

Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm mốc chuyển động.

c)

Hệ quy chiếu chuyển động là hệ quy chiếu gắn với vật làm mốc đứng yên.

d)

Hệ quy chiếu chuyển động là hệ quy chiếu không có vật làm mốc.

39.

Đại lượng vật lí nào có đơn vị m/s2:

a)

Gia tốc

b)

Vận tốc trung bình

c)

Thời gian

d)

tốc độ tức thời

40.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

41.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

42.

Một viên bi lăn nhanh dần đều từ đỉnh một máng nghiêng với v0 = 0, a = 0,5 m/s2. Sau bao lâu viên bi đạt v = 2,5m/s?

a)
10 giây
b)
7 giây
c)
5 giây
d)
3 giây
43.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 = 18 km/h. Sau 15 s, vật đạt vận tốc 20 m/s. Gia tốc của vật là:

a)
1 m/s²
b)
2 m/s²
c)
0.5 m/s²
d)
3 m/s²
44.

Một xe đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình v1 = 12 km/h và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình v2 = 20 km/h. Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường.

a)
18 km/h
b)
16 km/h
c)
14 km/h
d)
15 km/h
45.

Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc trung bình 60 km/h, 3 giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40km/h. Vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là:

a)
50 km/h
b)
55 km/h
c)
60 km/h
d)
48 km/h
46.

Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 14km/h so với bờ sông. Nước chảy với vận tốc 2km/h so với bờ sông. Vận tốc của thuyền so với dòng nước là bao nhiêu?

a)
10 km/h
b)
16 km/h
c)
14 km/h
d)
12 km/h
47.

Một chiếc thuyền chuyển động cùng chiều dòng với vận tốc 12km/h so với bờ sông. Nước chảy với vận tốc 2km/h so với bờ sông. Vận tốc của thuyền so với dòng nước là bao nhiêu?

a)
8 km/h
b)
12 km/h
c)
14 km/h
d)
10 km/h
48.

Dựa vào đồ thị (v - t) của vật chuyển động như hình vẽ, gia tốc chuyển động của vật là

a)
5 m/s²
b)
20 m/s²
c)
10 m/s²
d)
15 m/s²
49.

Đơn vị của vận tốc là

a)

m/s2

b)
m/s
c)

km/h2

d)

m.s