Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

24-25.VL10. Ôn cuối mùa Xuân

Total questions: 47

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 14. Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N, P trong một bình đựng chất lỏng (hình vẽ)

a)

pM > pN > pP.

b)

pM < pN < pP.

c)

pM = pN = pP.

d)

pM = pP > pN.

2.

Câu 15. Tại sao khi ta lặn luôn cảm thấy tức ngực và càng lặn sâu thì cảm giác tức ngực càng tăng?

a)

A. Vì lặn sâu tốn nhiều sức.

b)

B. Vì lặn càng sâu áp suất của nước tác dụng lên người càng lớn.

c)

C. Vì lặn càng sâu áp suất của nước tác dụng lên người càng nhỏ.

d)

D. Vì lặn càng sâu lực đẩy archimedes của nước tác dụng lên người càng lớn.

3.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

4.

Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 2: Ba quả cầu bằng thép được nhúng vào trong nước như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng về áp suất của nước lên các quả cầu?

a)

A. Áp suất lên quả 2 là lớn nhất vì có thể tích lớn nhất.

b)

B. Áp suất lên quả 1 là lớn nhất vì có thể tích nhỏ nhất.

c)

C. Áp suất lên quả 3 là lớn nhất vì sâu nhất.

d)

D. Áp suất lên ba quả như nhau vì cùng bằng thép và cùng ở trong nước.

6.

Ba quả cầu bằng thép được nhúng vào trong nước như hình. áp suất của nước lên quả cầu nào nhỏ nhất?

a)

Áp suất lên quả 2 là nhỏ nhất vì có thể tích lớn nhất.

b)

Áp suất lên quả 1 là nhỏ nhất vì có thể tích nhỏ nhất.

c)

Áp suất lên quả 3 là nhỏ nhất vì sâu nhất.

d)

Áp suất lên quả 1 là nhỏ nhất vì gần mặt nước nhất

7.

Đơn vị của Áp suất là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

8.

Câu 1. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:

a)

A. D=m/V

b)

B. D=m.V

c)

C. D=V/m

d)

D. d=m/V

9.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Chiều cao cột chất lỏng phía trên

10.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.S.cos⁡αA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.Scos⁡ αA=\frac{F.S}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.S.cos⁡αA=F^2.S.\cos\alpha

d)

A=F.cos⁡ αSA=\frac{F.\cos\ \alpha}{S}

11.

Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?

a)

Người lực sĩ nâng quả tạ từ dưới đất lên cao.

b)

Người lực sĩ giữ yên quả tạ ở trên cao.

c)

Người lực sĩ thả quả tạ rơi xuống đất.

d)

Người lực sĩ đưa lên đưa xuống quả tạ lên cao.

12.

Công cơ học xuất hiện khi...

a)

có lực tác dụng lên vật.

b)

vật có khối lượng và làm vật chuyển dời.

c)

có lực tác dụng lên vật và làm vật chuyển dời.

d)

vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng.

13.

Câu 7. Một động cơ thực hiện được một công A trong khoảng thời gian t. Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian được gọi là:

a)

A. Công toàn phần

b)

B. Công có ích

c)

C. Công hao phí

d)

D. Công suất

14.

Câu 10. Công thức tính công suất:

a)

P = At=F.vP\ =\ \frac{A}{t}=F.v

b)

P = At=F.sP\ =\ \frac{A}{t}=F.s

c)

P = Av=F.sP\ =\ \frac{A}{v}=F.s

d)

P = Ft=A.vP\ =\ \frac{F}{t}=A.v

15.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công được gọi là

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

16.

Chọn câu sai Công của lực:

a)

A. Là đại lượng vô hướng.

b)

B. Có đợn vị là J.

c)

C . Đư­ợc tính bằng biểu thức. F.S.cosa

d)

D. Luôn luôn dương.

17.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

18.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

19.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn

c)

năng lượng hao phí càng ít

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

20.

Hiệu suất càng thấp thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn

c)

năng lượng hao phí càng ít

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

21.

      Đơn vị của công suất trong hệ SI là?

a)

W

b)

m.kg

c)

J

d)

N

22.

      Chọn các đáp án đúng.

Đơn vị của công là

a)

W

b)

N.m

c)

J

d)

kWh

e)

kg.m/s2

23.

    Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

a)

A.thay đổi công suất của xe.

b)

B. thay đổi lực phát động của xe.

c)

C. thay đổi công của xe.

d)

D. duy trì vận tốc không đổi của xe.

24.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

25.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

26.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

27.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mghW_t\ =\ mgh

b)

Wt = 12mghW_t\ =\ \frac{1}{2}mgh

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgh2W_t\ =\ mgh^2

28.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mghW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgh

b)

W = 2mv2 +mghW\ =\ 2mv^2\ +mgh

c)

W =mv2 +mghW\ =mv^2\ +mgh

d)

W =mv2 + 12mghW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgh

29.

Chọn các đáp án đúng.

J (jun) là đơn vị đo của đại lượng nào dưới đây?

a)

Cơ năng      

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Công

e)

Công suất

30.

Cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật.      

b)

hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

tổng của động năng và thế năng của vật.

d)

tích của động năng và thế năng của vật.

31.

Khi một vận động viên trượt tuyết đang trượt từ trên cao xuống thì có sự chuyển hóa

a)

thế năng thành động năng

b)

động năng thành thế năng.

c)

nhiệt năng thành cơ năng.        

d)

nhiệt năng thành động năng.

32.

Khi một vật đang rơi tự do, nếu động năng tăng thêm 4 J thì

a)

thế năng tăng 4 J.

b)

thế năng giảm 4 J.

c)

cơ năng tăng 4 J.

d)

cơ năng giảm 4 J.

33.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

34.

Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng để quả cầu của con lắc ở vị trí A rồi buông tay cho con lắc dao động (H.17.4). Bỏ qua ma sát của không khí. Phát biếu nào sau dưới đây là không đúng?

a)

Con lắc chuyển động từ A về đến vị trí C động năng tăng dần, thế năng giảm dần

b)

Con lắc chuyển động từ C đến B,thế năng tăng dần, động năng giảm dần

c)

Cơ năng của con lắc ở vị trí C nhỏ hơn ở vị trí A

d)

Thế năng của con lắc ở vị trí A bằng ở vị trí B

35.

Từ điểm A, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng. Vật lên đến vị trí cao nhất B rồi rơi xuống đến điểm C trên mặt đất. Gọi D là điểm bất kì trên đoạn AB (H.17.3). Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Động năng của vật tại A lớn nhất

b)

Động năng của vật tại A bằng thế năng của vật tại B.

c)

Động năng của vật tại C là lớn nhất.

d)

Cơ năng của vật tại A nhỏ hơn tại C

36.

Câu 7: Một viên bi lăn từ đỉnh mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Ở tại vị trí nào viên bi có thế năng lớn nhất.

a)

Tại đỉnh mặt phẳng nghiêng.

b)

Tại điểm nằm giữa mặt phẳng nghiêng.

c)

Tại chân dốc mặt phẳng nghiêng.

d)

Tại một điểm bất kỳ nằm trên mặt phẳng nghiêng

37.

Câu 11: Quan sát trường hợp quả bóng rơi chạm đất, nó nảy lên. Trong thời gian nảy lên thế năng và động năng của quả bóng thay đổi như thế nào?

a)

Động năng tăng, thế năng giảm.

b)

Động năng và thế năng đều tăng.

c)

Động năng và thế năng đều giảm.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng.

38.

Câu 16. Một vật được ném lên theo phương xiên góc với phương ngang từ vị trí A, rơi xuống đất tại vị trí D. Tại vị trí nào vật có thế năng lớn nhất ?

a)

Vị trí A.

b)

Vị trí B.

c)

Vị trí C.

d)

Vị trí D.

39.

Câu 4.  Khi bếp điện đang hoạt động thì năng lượng có ích sẽ là

                            

a)

A. cơ năng.

b)

   B. hóa năng.   

c)

            C. điện năng.

d)

   D. nhiệt năng.

40.

Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50 N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là

a)

100 W

b)

50 W

c)

25 W

d)

75 W

41.

Câu 10: Đơn vị đo hiệu suất là gì?

a)

A. Phần trăm

b)

B. Kilowatt

c)

C. Megawatt

d)

D. Watt

42.

Một ấm điện có hiệu suất 90% có nghĩa là:

a)

90% điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

b)

10% điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

90% điện năng chuyển hóa thành quang năng.

d)

100% điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

43.

3 bình đựng dầu như hình. So sánh áp suất của dầu tác dụng lên đáy bình ta thấy


a)

p1 = p2 = p3

b)

p1 < p2 < p3

c)

p3 > p1 > p2

d)

p3 < p1 < p2

44.

Công suất của xe máy là đại lượng không đổi. Khi xe máy chuyển động trên đường dốc, tải trọng lớn thì người lái sẽ


a)

giảm vận tốc đi số nhỏ.

b)

giảm vận tốc đi số lớn

c)

tăng vận tốc đi số nhỏ.

d)

tăng vận tốc đi số lớn

45.

Chọn nội dung thích hợp điền vào chỗ trống (1) và (2)

Khối lượng riêng của một chất là ...(1)... của một đơn vị ...(2)... chất đó.


a)

khối lượng/thể tích

b)

thể tích/khối lượng

c)

trọng lượng/thể tích

d)

thể tích/trọng lượng

46.

Khi nói về công suất, CÁC khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công.


b)

Công suất là đại lượng vô hướng.

c)

Đơn vị của công suất là J.

d)

Công suất tính công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

e)

Công suất P = F.v

47.

Một máy cơ đơn giản, công có ích là 200J, công toàn phần của máy sinh ra là 250J. Hiệu suất máy đạt được là bao nhiêu %?

a)

20%

b)

80%

c)

90%

d)

100%