wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí CKII

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Động lượng của 1 vật khối lượng m đang di chuyển với vận tốc v v\overrightarrow{v}  là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

p = m.v\overrightarrow{p}\ =\ m.\overrightarrow{v}  

b)

p= m.v

c)

p=12mv\overrightarrow{p}=\frac{1}{2}m\overrightarrow{v}  

d)

p= 2m.v\overrightarrow{p}=\ 2m.\overrightarrow{v}  

2.

vecto đại lượng

a)

cùng phương,ngược chiều với vecto vận tốc

b)

có phương hợp với vecto vận tốc một góc a bất kỳ

c)

có phương vuông góc với vecto vận tốc

d)

cùng phương,cùng chiều với vecto vận tốc

3.

Chọn câu trả lời đúng:

Một hệ hai vật có khối lượng m1m_1  =200g, m2m_2  =300g có vận tốc v1v_1  =3 m/s,

v2v_2  =2 m/s.Biết v1   v2\overrightarrow{v}_1\ \uparrow\downarrow\ \ \overrightarrow{v_2}  .Độ lớn động lượng của hệ là

a)

1,2 kg.m/s

b)

120 kg.m/s

c)

0 kg.m/s

d)

60260\sqrt[]{2}  kg.m/s

4.

Chọn câu trả lời đúng:

Một hệ hai vật có khối lượng m1m_1  =200g, m2m_2  =300g có vận tốc v1v_1  =3 m/s,

v2v_2  =2 m/s.Biết v1   v2\overrightarrow{v}_1\ \uparrow\uparrow\ \ \overrightarrow{v_2}  .Độ lớn động lượng của hệ là

a)

1,2kg.m/s

b)

120kg.m/s

c)

0 kg.m/s

d)

60260\sqrt[]{2}  kg.m/s

5.

Vật có khối lượng m đang đứng yên trên mặt phẳng ngang(bỏ qua mọi lực cản),

chịu tác dụng của lực F=20 N hợp với phương ngang 1 góc a= 30o30^o  ,bắt đầu chuyển động nhanh dần đều.Công của lực F khi vật dịch chuyển được quãng đường 100 cm nhận giá trị nào sau đây ?

a)

10003J1000\sqrt[]{3}J  

b)

500J

c)

103 J10\sqrt[]{3}\ J  

d)

5J

6.

Động năng của 1 vật khối lượng m,chuyển động với vận tốc v được xác định bởi công thức

a)

Wd=12mvW_d=\frac{1}{2}mv  

b)

W2=mv2W_2=mv^2  

c)

Wd=2mv2W_d=2mv^2  

d)

Wd=12mv2W_d=\frac{1}{2}mv^2  

7.

Một vật khối lượng m,đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

Wt=mgzW_t=mgz  

b)

Wt=12mgzW_t=\frac{1}{2}mgz  

c)

Wt=mgW_t=mg  

8.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lo xo đàn hồi có độ cứng k,đầu kia của lò xo cố định.Khi lò xo bị dãn lại một đoạn Δl (Δl>0)\Delta l\ \left(\Delta l>0\right)   thì thế năng đàn hồi được xác định theo công thức

a)

Wt=12k.ΔlW_t=\frac{1}{2}k.\Delta l  

b)

Wt=12k.(Δl)2W_t=\frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)^2  

c)

Wt=12k.(Δl)2W_t=-\frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)^2  

d)

Wt=12k.ΔlW_t=-\frac{1}{2}k.\Delta l  

9.

Một lò xo bị nén 5cm.Biết độ cứng của lò xo k=100N/m,thế năng đàn hồi của lò xo là

a)

-0,125J

b)

1250J

c)

0,25J

d)

0,125J

10.

Từ 1 điểm cách mặt đất 1m,một vật có khối lượng 0,2 kg được ném lên với tốc độ 2m/s.Chọn mốc thế năng tại mặt đất.Bỏ qua lực cản của không khí,lấyg=10m/s2.

Cơ năng của vật sau khi ném là

a)

24J

b)

0,2J

c)

0,24J

d)

2,4J

11.

Công thức động năng

a)

Wd=12mv2W_d=\frac{1}{2}mv^2  

b)

P= m.v

c)

Wt=12mvW_t=\frac{1}{2}mv  

d)

Wd=12nv2W_d=\frac{1}{2}nv^2  

12.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì

a)

Cơ năng của vật là 1 đại lượng bảo toàn

b)

Động lượng của vật là 1 đại lượng bảo toàn

c)

Thế năng của vật là 1 đại lượng bảo toàn

d)

Động năng của vật là 1 đại lượng bảo toàn

13.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên,trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Động năng giảm,thế năng tăng

b)

Động năng giảm,thế năng giảm

c)

Động năng tăng,thế năng giảm

d)

Động năng tăng,thế năng tăng

14.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ,thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực đẩy

b)

có cả lực hút và lực đẩy,nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

c)

chỉ có lực hút

d)

có cả lực hút và lực đẩy,nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút

15.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí ?

a)

chuyển động không ngừng

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

giữa các phân tử có khoảng cách

d)

có lúc đứng yên,có lúc chuyển động

16.

Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

a)

Thể tích các phân tử có thể bỏ qua

b)

các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm

c)

các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao

d)

khối lượng các phân tử có thể bỏ qua

17.

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng

a)

pVT=\frac{pV}{T}=  hằng số

b)

pV~T

c)

pTV=\frac{pT}{V}=  hằng số

d)

PT=\frac{P}{T}=  hằng số

18.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ ?

a)

p~t

b)

p1T1=p2T2\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}  

c)

pt=\frac{p}{t}=  hằng số

d)

p1p2=T2T1\frac{p_1}{p_2}=\frac{T_2}{T_1}  

19.

Nén đẳng nhiệt một khối lượng khí xác định có thể tích V1V_1  ,

áp suất p1 =p_{1\ }=  20 N/m2.Khi thể tích của khối khí giảm so với 1 nửa so với thể tích ban đầu.Áp suất của khối khí

a)

p2=p_2=  40at

b)

p2=20atp_2=20at  

c)

p2=p_2=  10at

d)

p2=30atp_2=30at  

20.

Giản đẳng nhiệt 1 khối lượng khí xác định có thể tích 25 lít,áp suất 15 Pa.Khi áp suất khối khí 10 Pa.Thể tích của khối khí khi đó sẽ là

a)

37,5 lít

b)

16,7 lít

c)

6 lít

d)

20 lít

21.

Trong xi lanh của một động cơ đốt trong đó 2 dm32\ dm^3  hỗn hợp khí đốt dưới

áp suất 1atm và có nhiệt độ là 47oC47^oC  .Pittong nén xuống làm cho thể tích hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm30,2\ dm^3   và áp suất tăng lên tới 15 atm.Nhiệt độ của hỗn hợp khí bị nén đó nhận giá trị nào ?

a)

t=207oCt=207^oC  

b)

t =270oCt\ =270^oC  

c)

t=20,7oCt=20,7^oC  

d)

t= 27oCt=\ 27^oC  

22.

Chọn đáp án đúng:

Nội năng của 1 vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

d)

nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

23.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý I nhiệt động lực học ?

a)

ΔU=A+Q\Delta U=A+Q  

b)

ΔU=Q\Delta U=Q  

c)

ΔU=A\Delta U=A  

d)

A+Q=0A+Q=0  

24.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q<0 và A>0

b)

Q>0 và A>0

c)

Q>0 và A<0

d)

Q<0 và A<0

25.

Hệ thức ΔU=Q\Delta U=Q   là hệ thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học áp dụng cho quá trình nào ?

a)

quá trình đẳng nhiệt

b)

quá trình đẳng áp

c)

quá trình đẳng tích

d)

Cả 3 quá trình

26.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng ?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng,do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng

c)

đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng

27.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng ?

a)

ΔU=Q vi Q>0\Delta U=Q\ với\ Q>0  

b)

ΔU =Q+A vi A>0\Delta U\ =Q+A\ với\ A>0  

c)

ΔU=Q+A vi A<0\Delta U=Q+A\ với\ A<0  

d)

ΔU=Q vi Q<0\Delta U=Q\ với\ Q<0  

28.

Khi phơi nắng ta thấy nóng là do hiện tượng

a)

dẫn nhiệt

b)

bức xạ nhiệt

c)

đối lưu nhiệt

d)

phóng xạ

29.

Truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 500J.Khí thực hiện công 320J nở ra,đẩy pittong đi lên.Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

820J

b)

180J

c)

-180J

d)

-820J

30.

Người ta thực hiện công 250J để nén khí trong xilanh .Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 100J.Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

150J

b)

350J

c)

-150J

d)

-350J

31.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?

a)

có dạng hình học xác định

b)

có cấu trúc tinh thể

c)

có tính dị hướng

d)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định

32.

Chọn đáp án đúng:

Đặc tính của chất rắn đa tinh thể là

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

c)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

33.

Độ nở dài Δl\Delta l  của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức

a)

Δl=llo=loΔt\Delta l=l-l_o=l_o\Delta t  

b)

Δl=llo=aloΔt\Delta l=l-l_o=al_o\Delta t  

c)

Δl=llo=alot\Delta l=l-l_o=al_ot  

d)

Δl=llo=alo\Delta l=l-l_o=al_o  

34.

Độ nở khối của vật rắn đồng chất được xác định theo công thuc

a)

ΔV=VVo=βVoΔt\Delta V=V-V_o=\beta V_o\Delta t  

b)

ΔV=VVo=VoΔt\Delta V=V-V_o=V_o\Delta t  

c)

ΔV=βVo\Delta V=\beta V_o  

d)

ΔV=VoV=βVΔt\Delta V=V_o-V=\beta V\Delta t  

35.

Lực căng mặt ngoài tác dụng lên 1 đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng,có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có độ lớn được xác định theo hệ thức:

a)

f=σlf=\sigma l  

b)

f=σlf=\frac{\sigma}{l}  

c)

f=lσf=\frac{l}{\sigma}  

d)

f=2πσlf=2\pi\sigma l  

36.

Chọn đáp án đúng:

Khối lượng hơi nước tính ra gam chứa trong 1m31m^3   không khí là

a)

độ ẩm cực đại

b)

độ ẩm tuyệt đối

c)

độ ẩm tỉ đối

d)

độ ẩm tương đối

37.

Độ ẩm tỉ đối của không khí được xác định theo công thức:

a)

f=aA.100%f=\frac{a}{A}.100\%  

b)

f=aAf=\frac{a}{A}  

c)

f=a.A.100%f=a.A.100\%  

d)

f=Aa.100%f=\frac{A}{a}.100\%  

38.

Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là

a)

rơ le nhiệt

b)

nhiệt kế kim loại

c)

đồng hồ bấm giây

d)

ampa kế nhiệt

39.

Đặc điểm và tính chất nào sau đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

Có cấu trúc tinh thể

b)

có tính dị hướng

c)

có dạng hình học xác định

d)

có nhiệt độ nóng chảy không xác định

40.

Một thước thép ở 20oC20^oC  có độ dài 500mm có hệ số nở dài là 11.106(K1)11.10^{-6}\left(K^{-1}\right)  .

Khi nhiệt độ tăng đến 40oC40^oC  ,thì thước thép này dài thêm là

a)

1,2mm

b)

0,11mm

c)

1,1mm

d)

2,2mm

41.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào :

a)

gió

b)

thể tích chất lỏng

c)

diện tích bề mặt thoáng

d)

nhiệt độ

42.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự sôi ?

a)

sự sôi là sự hóa hơi chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng

b)

các chất lỏng đều sôi ở 100 độ C

c)

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào áp suất của chất khí trên mặt thoáng

d)

Từ chân núi lên đỉnh núi càng lên cao nhiệt độ sôi của chất lỏng càng cao