wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT CHƯƠNG 4- LÍ 10 CB

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Một vật nặng được móc vào một đầu lo xo treo như hình 16.2, cách mặt đất một khoảng nhất định. Khi vật ở trạng thái cân bằng hệ vật và lò xo có dạng cơ năng nào?

a)

Động năng và thế năng hấp dẫn.

b)

Chỉ có thế năng hấp dẫn.

c)

Chỉ có thế năng đàn hồi.

d)

Có cả thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi.

2.

Mũi tên được bắn đi từ cái cung là nhờ năng lượng của:

a)

Mũi tên

b)

Cánh cung

c)

Tay người

d)

Cả 3 vật đã cho

3.

Một con lắc đang dao động từ vị trí A sang vị trí C và ngược lại. Nếu lấy mốc tính độ cao là mặt đất và bỏ qua ma sát với không khí thì tại điểm A và điểm C, con lắc:

a)

có cơ năng bằng 0

b)

chỉ có thế năng hấp dẫn

c)

chỉ có động năng

d)

có cả động năng và thế năng hấp dẫn

4.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cơ năng?

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

b)

Cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

c)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

d)

Cả 3 đáp án đã cho.

5.

Một vật đang chuyển động có thể không có:

a)

Động năng.

b)

Thế năng

c)

Vận tốc.

d)

Cơ năng.

6.

Vật có cơ năng khi:

a)

Vật có khả năng sinh công.

b)

Vật có khối lượng lớn.

c)

Vật có tính ì lớn.

d)

Vật đứng yên.

7.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức của thế năng?

a)

A. Wt = mgh

b)

B. W = mg(z2 – z1)

c)

C. W = P.h

d)

D. W = mgh/2

8.

Một lò xo có độ cứng 100 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vặt nhỏ. Khi lò xo bị nén 4 cm thì thế năng đàn hồi của hệ là:

a)

A. 800 J

b)

B. 0,08 J

c)

C. 8 N.m

d)

D. 8 J

9.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả khối lượng và vận tốc của nó đều thay đổi. khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng lên gấp đôi thì động năng của tên lữa thay đổi như thế nào?

a)

không đổi

b)

tăng lên gấp đôi

c)

tăng lên gấp 4

d)

giảm đi một nửa

10.
Một vật khối lương 200g có động năng là 10 J.Lấy g=10.Khi đó vận tốc của vật là
a)
10 m/s
b)
100 m/s
c)
15 m/s
d)
20 m/s
11.

Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)

a)

8 J

b)

17,5 J

c)

8000 J

d)

17 500 J

12.

Một ôtô khối lượng 1200kg chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô bằng

a)

1,2.105J1,2.10^5J

b)

2,4.105J2,4.10^5J

c)

3,6.105J3,6.10^5J

d)

2,4.104J2,4.10^4J

13.

Một vật có khối lượng 2kg ,chuyển động có động năng 4 J . Xác định động lượng của vật:

a)

2 kg.m/s

b)

8 kg.m/s

c)

4 kg.m/s

d)

16 kg.m/s

14.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

15.

Một vật trọng lượng 10 N có động năng 50 J (Lấy g = 10m/). Khi đó vận tốc của vật bằng

a)

10 m/s.

b)

7,1 m/s.

c)

1 m/s.

d)

0,45m/s.

16.

Từ điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 4m ném lên một vật với vận tốc đầu 4m/s. Biết khối lượng của vật bằng 200g, lấy g =10 m/s2. Khi đó cơ năng của vật bằng:

a)

6J

b)

9,6 J

c)

10,4J

d)

11J

17.

Câu 1: Động năng được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wđ = mv2/2

b)

B. Wđ = m2v2/2

c)

C. Wđ = m2v/2

d)

D. Wđ = mv/2

18.

Câu 2: Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

C. Vectơ, luôn dương

d)

D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

19.

Câu 3: Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật:

a)

A. chuyển động với gia tốc không đổi.

b)

B. chuyển động tròn đều.

c)

C. chuyển động thẳng đều.

d)

D. chuyển động với vận tốc không đổi

20.

Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ô tô có giá trị:

a)

A. 105 J

b)

B. 25,92.105 J

c)

C. 2.105 J

d)

D. 51,84.105 J

21.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

22.

Một vật nằm yên có thể có:

a)

A. Thế năng

b)

B. Vận tốc

c)

C. Động năng

d)

D. Động lượng

23.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

A. Vị trí vật.

b)

B. Vận tốc vật.

c)

C. Khối lượng vật.

d)

D. Độ cao.

24.

Một lò xo có độ cứng k, bị kéo giãn ra một đoạn x . Thế năng đàn hồi lò xo được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wt = kx2/ 2

b)

B. Wt = kx2

c)

C. Wt = kx/2

d)

D. Wt = k2x2/2

25.

Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là:

a)

A. 0,125 J

b)

B. 0,25 J

c)

C. 125 J

d)

D. 250 J

26.

Thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy 1 giếng sâu 10 m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2 là bao nhiêu?

a)

A. -100 J

b)

B. 100 J

c)

C. 200 J

d)

D. -200 J

27.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

A. Động năng tăng, thế năng giảm

b)

B. Động năng tăng, thế năng tăng

c)

C. Động năng giảm, thế năng giảm

d)

D. Động năng giảm, thế năng tăng

28.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

A. Động năng giảm, thế năng giảm

b)

B. Động năng giảm, thế năng tăng

c)

C. Động năng tăng, thế năng giảm

d)

D. Động năng tăng, thế năng tăng

29.

Cơ năng đàn hồi là một đại lượng

a)

A. Có thể dương, âm hoặc bằng không.

b)

B. Luôn luôn khác không.

c)

C. luôn luôn dương.

d)

D. luôn luôn dương hoặc bằng không.

30.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng?

a)

A. Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng.

b)

B. Cơ năng của vật được bảo toàn khi vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.

c)

C. Cơ năng của vật có thể dương.

d)

D. Cơ năng của vật là đại lượng véc tơ.

31.

Cơ năng của một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 5m xuống mặt đất là:

a)

A. 10 J

b)

B. 100 J

c)

C. 5 J

d)

D. 50 J

32.

Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng:

a)

A. tăng.

b)

B. giảm.

c)

C. không đổi.

d)

D. bằng không

33.

Cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường là:

a)

tổng động năng và thế nâng trọng trường của vật

b)

hiệu động năng và thế nâng trọng trường của vật

c)

tích động năng và thế nâng trọng trường của vật

d)

thương số động năng và thế nâng trọng trường của vật

34.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật......

a)

là một đại lượng vecto

b)

là một đại lượng bảo toàn

c)

là một đại lượng biến thiên

d)

là một đại lượng đại số

35.

Đơn vị của động năng, thế năng, cơ năng là:

a)

Niuton (N)

b)

Jun (J)

c)

Mét (m)

d)

Giây (s)

36.

Trong trọng trường, nếu thế năng giảm thì động năng:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

không có đáp án đúng

37.

Một vật có khối lượng 5kg ở độ cao 6m so với mặt đất. Nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất thì thế năng trọng trường của vật có giá trị là: (lấy g=10m/s^2) (Áp dụng công thức Wt=mgh)

a)

3J

b)

30J

c)

300J

d)

3000J

38.

Nếu một vật có động năng là 4J, thế năng trọng trường là 6J. Thì cơ năng của vật có giá trị là:

a)

24J

b)

2J

c)

10J

d)

1.5J