wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL10. HKII. Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực là hiệu suất.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Công là số đo phần năng lượng mất đi được truyền hoặc chuyển hóa trong quá trình thực hiện công.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Khi các lực tác dụng lên vật mà vật không dịch chuyển thì các lực tác dụng lên vật khi đó không sinh công.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Công cơ học là đại lượng có hướng, có thể âm, dương hoặc bằng 0.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Công là số đo phần năng lượng mất đi được truyền hoặc chuyển hóa trong quá trình thực hiện công.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Công suất là đại lượng được xác định bằng công sinh ra trong một thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Đơn vị đo công là đơn vị đo năng lượng (1J = 1N.m)

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Công suất là đại lượng đặc trưng cho hiệu quả làm việc của động cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Hiệu suất của động cơ là tỉ số giữa công suất đầu ra và công suất đầu vào của động cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong quá trình chuyển hóa năng lượng, phần năng lượng không mong muốn được gọi là năng lượng có ích.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Hiệu suất của động cơ luôn lớn hơn hoặc bằng 1.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Một động cơ có hiệu suất , điều này có nghĩa là 80% năng lượng đầu vào chuyển thành công có ích, 20% bị hao phí.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Thiết bị có hiệu suất càng lớn thì năng lượng hao phí càng nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Động năng của một vật là năng lượng vật có được do chuyển động.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Động năng là một đại lượng có hướng, luôn dương.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Động năng có giá trị không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật và tốc độ chuyển động của vật.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Động năng của vật tỉ lệ thuận với tốc độ của vật.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Tổng động năng và thế năng được gọi là cơ năng của vật.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Khi một vật chuyển động chị chịu tác dụng của lực thì cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong trường trọng lực tại vị trí vật có động năng cực đại thì thế năng bằng không và ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Động lượng là đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền năng lượng của vật này lên vật khác thông qua tương tác giữa chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Một hệ được xem là hệ kín (hệ cô lập) khi hệ đó không tương tác với các vật bên ngoài hệ.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Động lượng của một hệ luôn bảo toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Lực tác dụng lên vật bằng độ biến thiên động lượng của vật.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Va chạm đàn hồi là va chạm mà động năng của hệ sau va chạm nhỏ hơn động năng của hệ trước va chạm.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Va chạm mềm: động năng của hệ sau va chạm lớn hơn hoặc bằng động năng của hệ trước va chạm.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

1 độ là số đo góc ở tâm một đường tròn chắn cung có độ dài bằng bán kính đường tròn đó (s = r)

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Một vật chuyển động trên đường tròn có bán kính 5 m, khi vật đi được độ dài cung tròn bằng 5 m thì độ dịch chuyển góc là 1 rad.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Để đánh giá mức độ nhanh chậm của một chuyển động tròn người ta dựa vào gia tốc.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Tốc độ góc trong chuyển động tròn có giá trị bằng độ dịch chuyển góc theo thời gian ω = α/t.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Vệ tinh chuyển động tròn đều quanh Trái Đất thì trọng lực và lực cản không khí đóng vai trò lực hướng tâm.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Một vật nằm yên trên đĩa tròn đang quay đều quanh trục cố định của nó thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Chu kỳ là thời gian vật chuyển động tròn đều đúng 1 vòng. Chu kì kí hiệu T

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Chu kì của kim giây: T = 60 s.

Chu kì kim phút: T = 60 phút.

Chu kì kim giờ: T = 24 giờ.

Chu kỳ quay của Trái Đất quanh trục của nó: T = 12 h

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có độ lớn không đổi, phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo và hướng theo chiều chuyển động.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Vật chuyển động trên quỹ đạo tròn có bán kính r, khi vật đi được độ dài cung tròn là s thì độ dịch chuyển góc α tương ứng được xác định bằng α = s/r.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong thời gian 1 chu kỳ T thì độ dịch chuyển góc của chuyển động tròn là α = 2π rad = 1800.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Vật chuyển động trên quỹ đạo tròn có bán kính r, khi vật đi được độ dài cung tròn là s thì độ dịch chuyển góc α tương ứng được xác định bằng α = s/r.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Momen lực đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm vật chuyển động tịn tiến của lực.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Momen lực được đo bằng thương số của lực với cánh tay đòn của nó.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

-      Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật được gọi là ngẫu lực.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Tác dụng của ngẫu lực lên vật chỉ làm vật tịnh tiến chứ không quay.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng hợp lực có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng hợp lực có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi kết luận bên dưới, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng hợp lực có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng hợp lực có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

Đúng

b)

Sai