wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10a2

Total questions: 50

Worksheet time: 13hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

c)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng

d)

u có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.

2.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng

c)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát

d)

Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi

3.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lương

b)

khối lượng.

c)

vận tốc

d)

lực

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

5.

Chọn phát biểu đúng

a)

Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.

b)

Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật.

c)

Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật

d)

Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi.

6.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Khi vật thay đổi vận tốc thì bắt buộc phải có lực tác dụng vào vật

b)

Vật bắt buộc phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng vào nó.

c)

Nếu không còn lực nào tác dụng vào vật đang chuyển động thì vật phải lập tức dừng lại.

d)

Một vật không thể liên tục chuyển động mãi mãi nếu không có lực nào tác dụng vào nó.

7.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật

a)

cùng chiều với chuyển động.

b)

cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

c)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.

d)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

8.

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

a)

có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.

b)

có hướng không trùng với hướng chuyển động của vật.

c)

có hướng trùng với hướng của gia tốc mà vật thu được.

d)

khi vật chuyển động thẳng đều có độ lớn thay đổi.

9.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự tương tác giữa các vật?

a)

Tác dụng giữa các vật bao giờ cũng có tính chất hai chiều (gọi là tương tác).

b)

Khi một vật chuyển động có gia tốc, thì đã có lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc ấy.

c)

Khi vật A tác dụng lên vật B thì ngược lại, vật B cũng tác dụng ngược lại vật A.

d)

Khi vật A tác dụng lên vật B thì chỉ có vật B thu gia tốc, còn vật A giữ thì không

10.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

11.

Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì

a)

lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa

b)

lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)

tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏhơn lực do búa tác dụng vào đinh.

12.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

vật chuyển động

b)

hình dạng của vật thay đổi

c)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi.

13.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó lànhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ

c)

quán tính của xe

d)

phản lực của mặt đường.

14.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính?

a)

Khi bút máy bị tắt mực, ta vẩy mạnh để mực văng ra

b)

Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ

c)

Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm một đoạn nữa rồi mới dừng lại

d)

Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng bị ngã về phía

15.

Chọn câu đúng: Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

16.

Câu nào sau đây là đúng ?

a)

Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động.

b)

Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần

c)

Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.

d)

Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

17.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

vật chuyển động

b)

hình dạng của vật thay đổi.

c)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi

18.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng

c)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

d)

Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

19.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe

d)

phản lực của mặt đường

20.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là

a)

lực mà con ngựa tác dụng vào xe

b)

lực mà xe tác dụng vào ngựa

c)

lực mà ngựa tác dụng vào đất

d)

lực mà ngựa tác dụng vào đất

21.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lương.

b)

khối lượng

c)

vận tốc.

d)

lực

22.

Chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.

b)

Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật

c)

Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.

d)

Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừnglại.

24.

Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng?

a)

-

b)

c)

d)

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phương, chiều của trọng lực:

a)

Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía Trái Đất

b)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

c)

Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng ra xa Trái Đất

d)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất

26.

Trọng lượng của một vật là

a)

Cường độ (độ lớn) của trọng lực tác dụng lên vật đó

b)

Phương của trọng lực tác dụng lên vật đó.

c)

Chiếu của trọng lực tác dụng lên vật đó.

d)

Đơn vị của trọng lực tác dụng lên vật đó.

27.

Một vật có khối lượng 500g, trọng lượng của nó có giá trị gần đúng là

a)

A. 5 N

b)

B. 50 N

c)

C. 500 N

d)

D. 5000 N.

28.

Trang phục của các nhà du hành vũ trụ có khối lượng khoảng 50 kg. Tại sao họ vẫn có thể dichuyển dễ dàng trên Mặt Trăng

a)

Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều chịu lực hấp dẫn nhỏ hơn nhiều lần so với trên Trái Đất

b)

Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều chịu lực hấp dẫn lớn hơn nhiều lần so với trên Trái Đất.

c)

Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều không chịu lực hấp dẫn.

d)

Vì mọi vật Trên Trái Đất đều không chịu lực hấp dẫn.

29.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật

30.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có phương dọc theo dây, chiều chống lại xu hướng bị kéo dãn.

b)

Lực căng dây có phương dọc theo dây, cùng chiều với lực do vật kéo dãn dây

c)

Với những dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đầu dây luôn có cùngmột độ lớn.

d)

Với nhưng dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đâu dây luôn khác nhauvề độ lớn.

31.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có

a)

lực ma sát

b)

lực tác dụng ban đầu.

c)

phản lực

d)

quán tính.

32.

. Cho các hiện tượng sau:

(1) Khi đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã

(2) Ô tô đi trên đường đất mềm có bùn dễ bị sa lầy

(3) Giày đi mãi đế bị mòn gót

(4) Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị (đàn cò)

Số hiện tượng mà ma sát có lợi là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

Ma sát làm mòn lốp xe.

b)

Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

c)

Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.

d)

Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

34.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây.

a)

. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai vật

b)

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

c)

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc áp lực lên mặt tiếp xúc.

d)

. Hệ số ma sát trượt tỉ lệ với khối lượng hai vật tiếp xúc.

35.

Chọn câu sai.

a)

Lực ma sát trượt chỉ xuất hiện khi có sự trượt tương đối giữa vật này lên vật khác

b)

Hướng của lực ma sát trượt tiếp tuyến với mặt tiếp xúc và ngược chiều chuyển độngtương đối.

c)

Viên gạch nằm yên trên mặt phẳng nghiêng nhờ có tác dụng của lực ma sát

d)

Lực ma sát trượt tác dụng lên vật luôn lớn hơn trọng lượng của vật đó.

36.

Chọn phát biểu đúng.

a)

. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.

b)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

c)

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.

d)

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát trượt?

a)

Lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.

b)

Lực ma sát trượt tỷ lệ với áp lực N

c)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc

d)

Lực ma sát trượt ngược hướng với hướng chuyển động của vật trượt

38.

Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi.

d)

Tùy trường hợp, có thể tăng lên hoặc giảm đi.

39.

Ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì

a)

trọng lực cân bằng với phản lực.

b)

lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường.

c)

các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau

d)

trọng lực cân bằng với lực kéo.

40.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây.

a)

Khi vật này trượt trên một vật khác thì xuất hiện lực ma sát trượt nhằm cản trở chuyển động trượt của các vật.

b)

Vectơ lực ma sát trượt có giá nằm trên bề mặt tiếp xúc và cùng chiều chuyển động đối với vật.

c)

Diện tích tiếp xúc giữa các vật càng rộng thì độ lớn lực ma sát trượt càng tăng.

d)

Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của các vật trượt

41.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

A. giảm 3 lần.

b)

B. tăng 3 lần.

c)

C. giảm 6 lần

d)

D. không thay đổi

42.

. Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

A. tăng 2 lần

b)

B. tăng 4 lần

c)

C. giảm 2 lần

d)

D. không đổi.

43.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực cản tác dụng lên một vật chuyển động trong chất lưu?

a)

Lực cản của chất lưu cùng phương cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

b)

. Lực cản của chất lưu không phụ thuộc vào hình dạng của vật

c)

Lực cản của chất lưu tăng khi tốc độ của vật tăng và không đổi khi vật chuyển động đạttốc độ tới hạn.

d)

Lực cản của chất lưu càng lớn khi vật có khối lượng càng lớn

44.

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

b)

. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

45.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Archimedes cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Archimedes tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

c)

Lực đẩy Archimedes có điểm đặt ở vật.

d)

Lực đẩy Archimedes luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật

46.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước.Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi nào chìm sâu hơn thì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thỏi đó lớn hơn

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes lớn hơn.

c)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như nhau.

d)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

47.

. Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Archimedes.

b)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.

c)

Trọng lực.

d)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes

48.

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng

a)

A. trọng lượng của vật

b)

trọng lượng của chất lỏng

c)

trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.

49.

Khi nâng một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi nâng nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

khối lượng của tảng đá thay đổi

b)

khối lượng của nước thay đổi

c)

lực đẩy của nước

d)

lực đẩy của tảng đá

50.

Ta biết công thức tính lực đẩy Archimedes là . Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào?

a)

Thể tích toàn bộ vật

b)

Thể tích chất lỏng

c)

Thể tích phần chìm của vật.

d)

Thể tích phần nổi của vật