wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10.1.1+2

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

DC hoặc dấu -

a)

dòng điện một chiều

b)

dòng điện xoay chiều

c)

đầu vào

d)

đầu ra

2.

AC hoặc dấu ~

a)

dòng điện một chiều

b)

dòng điện xoay chiều

c)

đầu vào

d)

đầu ra

3.

"+" hoặc màu đỏ

a)

cực âm

b)

cấm vào

c)

cực dương

d)

có thể vào

4.

INPUT

a)

đi vào

b)

đi ra

c)

đầu ra

d)

đầu vào

5.

"-" hoặc màu xanh

a)

cực âm

b)

cực dương

c)

phép trừ

d)

phép cộng

6.

OUTPUT

a)

đầu vào

b)

đầu ra

c)

đi ra

d)

đi vào

7.

Đây là kí hiệu của

a)

hai mũi tên một thanh ngang

b)

bốc hơi

c)

dụng cụ đặt thẳng đứng

d)

dụng cụ đặt nằm ngang

8.

Đây là kí hiệu của

a)

Mặt Trời chân lý chói qua tim

b)

Ánh sáng của Đảng

c)

Tránh sáng năng Mặt Trời

d)

Ngôi nhà ngoài trời

9.

Đây là kí hiệu của

a)

Quả chuối

b)

Cấm lửa

c)

Bình cứu hỏa

d)

Bình khí nén áp suất cao

10.

Đây là kí hiệu của

a)

dụng cụ dễ vỡ

b)

ly nước

c)

cái cốc

d)

tên lửa

11.

Đây là kí hiệu của

a)

Kim cương

b)

Cảnh báo tia laser

c)

Lưu ý cẩn thận

d)

Nhiệt độ cao

12.

Đây là kí hiệu của

a)

Cấm thùng rác

b)

Cho phép bỏ vào thùng rác

c)

Không được phép bỏ vào thùng rác

d)

Dụng cụ đặt đứng

13.

Đây là kí hiệu của

a)

Nhiệt độ cao

b)

Nhiệt độ thấp

c)

Nhiệt độ không cao

d)

Nhiệt độ không thấp

14.

Đây là kí hiệu của

a)

Lưu ý cẩn thận

b)

Dấu chấm thang

c)

Cảnh báo cháy

d)

Không được phép đi vào

15.

Đây là kí hiệu của

a)

Nam châm

b)

Từ Trường

c)

Quyến rũ

d)

Nơi nguy hiểm về điện

16.

Đây là kí hiệu của

a)

Lưu ý cẩn thận

b)

Cấm vào

c)

Chất độc sức khỏe

d)

Phóng xạ

17.

Đây là kí hiệu của

a)

Nơi có sấm chớp

b)

Chất độc sức khỏe

c)

Nơi có chất phóng xạ

d)

Nguy hiểm về điện

18.

Đây là kí hiệu của

a)

Nơi có chất phóng xạ

b)

Quạt thông gió

c)

Chất độc sức khỏe

d)

Nơi nguy hiểm về điện

19.

Chất dễ cháy

a)

b)

c)

d)

20.

Cần đeo mặt nạ chống độc

a)

b)

c)

d)

21.

Cảnh báo vật sắc nhọn

a)

b)

c)

d)

22.

Cấm lửa

a)

b)

c)

d)

23.

Chất ăn mòn

a)

b)

c)

d)

24.

Chất độc môi trường

a)

b)

c)

d)

25.

Lối thoát hiểm

a)

b)

26.

Bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước

a)

b)

27.

Chống hóa chất, chống khuẩn

a)

b)

28.

Bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng thí nghiệm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ.

b)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.

c)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.

d)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

30.

Chọn đáp án sai. Cần tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích

a)

tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận

b)

hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,…

c)

tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn.

d)

chống cháy, nổ.

31.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

d)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

32.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Chỉ cắm phích cắm của thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn điện tương ứng với hiệu điện thế định mức của dụng cụ.

d)

Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại.a

33.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Giữ khoảng cách an toàn khi tiến hành thí nghiệm nung nóng các vật, thí nghiệm có các vật bắn ra, tia laser.

b)

Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.

c)

Không để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.

d)

Không tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không có dụng cụ bảo hộ.

34.

Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

b)

Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.

c)

Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.

d)

Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm.

35.

  Biển báo  mang ý nghĩa:

a)

lưu ý, cẩn thận

b)

lối thoát hiểm

c)

cảnh báo tia laser

d)

cảnh báo vật sắc nhọn

36.

  Biển báo  mang ý nghĩa:

a)

nhiệt độ cao

b)

nơi cấm lửa

c)

tránh ánh nắng chiếu trục tiếp

d)

chất dễ cháy

37.

Biển báo nơi nguy hiểm về điện là

a)

b)

c)

d)

38.

Biển báo nơi có chất phóng xạ là

a)

b)

c)

d)

39.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, học sinh cần 

a)

báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.

b)

tự xử lí và không báo với giáo viên.

c)

nhờ bạn xử lí sử cố.

d)

tiếp tục làm thí nghiệm.

40.

Khi phòng thực hành xuất hiện cháy thì ta cần phải

a)

ngắt điện, di chuyển các chất dễ cháy ra ngoài và chống cháy lan, cứu người, cứu tài sản, dập tắt đám cháy.

b)

chạy ra khỏi phòng, đi tìm thêm người đến dập đám cháy.

c)

ngắt nguồn điện, dùng nước dập đám cháy.

d)

dùng nước dập đám cháy.

41.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào tuân thủ theo nguyên tắc an toàn khi làm việc với các nguồn phóng xạ

a)

sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân như quần áo phòng hộ, găng tay, mũ, áo choàng

b)

đổ rác thải phóng xạ ra khu vực rác thải sinh hoạt.

c)

ăn uống, trang điểm trong phòng nơi có chất phóng xạ.

d)

tiếp xúc trục tiếp với chất phóng xạ.

42.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Qui luật tương tác của các dạng năng lượng.

d)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

43.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là

a)

Khám phá ra các qui luật chuyển động.

b)

Khám phá ra qui luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở cấp độ vi mô và vĩ mô.

c)

Khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.

d)

Khám phá ra qui luật chi phối sự vận động của vật chất.

44.

Cấp độ vi mô là.

a)

cấp độ dùng để mô phỏng vật chất bé nhỏ.

b)

cấp độ to, nhỏ phụ thuộc vào qui mô khảo sát.

c)

cấp độ mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất.

d)

cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.

45.

Cấp độ vĩ mô là.

a)

cấp độ dùng để mô phỏng vật chất bé nhỏ.

b)

cấp độ to, nhỏ phụ thuộc vào qui mô khảo sát.

c)

cấp độ mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất.

d)

cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.

46.

Cho các dữ kiện sau.

1. Kiểm tra giả thuyết  2. Hình thành giả thuyết 3. Rút ra kết luận

4. Đề xuất vấn đề         5. Quan sát hiện tượng, suy luận

Sắp xếp lại đúng các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

a)

5 – 4 – 2 – 1 – 3

b)

5 – 2 – 1 – 4 – 3 

c)

2 – 1 – 5 – 4 – 3.

d)

1 – 2 – 3 – 4 – 5.