WorksheetsTVL-PHYSICS 10TH. THE END
Total questions: 41
Worksheet time: 22mins
1- Tên lửa chuyển động theo hướng từ Tây sang Đông, hỏi lực cản tên lửa có hướng như thế nào?
A. Hướng từ Bắc đến Nam.
B. Hướng từ Nam đến Bắc.
C. Hướng từ Tây sang Đông.
D. Hướng từ Đông sang Tây.
A
B
C
D
Câu 2. Cánh tay đòn của lực là
A. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
B. khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.
C. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
D. khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.
A
B
C
D
Câu 4 (NB): Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
A
B
C
D
Câu 5 (NB): Kí hiệu của dòng điện xoay chiều ghi trên các thiết bị điện là gì?
A. AC B. BC
C. CC D. DC
A
B
C
D
Câu 6. Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Biết góc của hai lực là 900. Hợp lực có độ lớn là
(a)
7. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. Chuyển động tròn.
B. Chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
D. Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
A
B
C
8. Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm hai lực cân bằng?
A. Hai lực có cùng giá.
B. Hai lực có cùng độ lớn.
C. Hai lực ngược chiều nhau.
D. Hai lực có điểm đặt trên hai vật khác nhau.
A
B
C
D
9. Treo vật có khối lượng 1kg vào đầu dưới sợi dây không dãn . Lấy g = 10m/s2. Khi vật đứng yên, lực căng dây tác dụng lên vật có độ lớn là
(a)
Câu 1: Đơn vị của công trong hệ SI là
A. N/m. B. N. C. W. D. J.
A
B
C
D
Câu 2: Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
A. Cơ năng. B. Hóa năng. C. Nhiệt lượng. D. Điện năng.
A
B
C
Câu 4: Năng lượng toàn phần ở một động cơ xăng bằng
A. tổng năng lượng có ích và năng lượng hao phí
B. tích năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
C. thương số giữa năng lượng có ích và năng lượng hao phí
D. hiệu năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
a
b
c
d
Câu 5: Khi kéo một vật trượt lên trên mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là
A. Trọng lực B. Phản lực C. Lực ma sát D. Lực kéo
a
b
c
Câu 6: Chọn phát biểu sai
A. Động năng của một vật không âm nên bao giờ cũng tăng.
B. Vận tốc của vật càng lớn thì động năng của vật càng lớn.
C. Động năng của vật tỷ lệ với bình phương vận tốc của vật.
D. Động năng và công có đơn vị giống nhau.
a
b
c
Câu 7: Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật. B. gia tốc trọng trường.
C. gốc thế năng. D. vận tốc của vật.
a
b
c
d
Câu 8: Khi thả rơi tự do một vật từ trên xuống thì đại lượng không thay đổi đó là
A. cơ năng. B. thế năng
C. động năng D. hiệu của động năng và thế năng
a
b
c
d
Câu 10: Hiệu suất càng cao thì
A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn
B. năng lượng tiêu thụ càng lớn
C. năng lượng hao phí càng lớn
D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
a
b
c
d
Câu 1: Động lượng của một vật bằng
A. tích khối lượng với vận tốc của vật. C. tích khối lượng với gia tốc trọng trường.
B. tích khối lượng với gia tốc của vật. D. tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.
a
b
c
d
Câu 2: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ
A. không thay đổi. B. tăng gấp đôi. C. giảm đi một nửa. D. đổi chiều.
a
b
c
d
Câu 3: Động lượng có đơn vị là:
A. N.m/s B. kg.m/s C. N.m D. N/s.
a
b
c
d
Câu 4: Một vật có khối lượng 0,5kg chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ 0x với vận tốc 10m/s. Động lượng của vật bằng
A. 9 kg.m/s B. 5 kg.m/s C. 10 kg.m/s D. 4,5 kg.m/s
a
b
c
d
Câu 5: Chọn câu đúng nhất: Nội dung của định luật bảo toàn động lượng:
A. Động lượng của hệ kín thay đổi
B. Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn
C. Động lượng của một vật trong hệ không đổi
D. Động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi.
a
c
b
d
6. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?
A. Vận động viên dậm đà để nhảy.
B. Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.
C. Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.
D. Chuyển động của tên lửa.
a
c
d
b
7. Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến
A. chuyển động theo quán tính.
B. chuyển động do va chạm.
C. chuyển động ném ngang.
D. chuyển động bằng phản lực.
a
c
b
d
Câu 1: Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là
A. s (giây). B. rad (radian). C. Hz (héc). D. rad/s (radian trên giây).
b
c
a
d
Câu 2: Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có
A. độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi.
B. độ lớn và hướng thay đổi.
C. độ lớn thay đổi nhưng hướng không đổi.
D. độ lớn và hướng không thay đổi.
a
b
c
d
Câu 4. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất, lực hướng tâm trong trường hợp này là
A. lực hấp dẫn. B. lực tĩnh điện
C. lực ma sát D. lực từ trường
a
b
c
d
Câu 5: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?
A. Giới hạn vận tốc của xe. B. Tạo lực hướng tâm.
C. Tăng lực ma sát. D. Cho nước mưa thoát dễ dàng.
b
c
a
d
Câu 6. Cho một điểm trên vành bánh xe quay một vòng hết 2 s. Tốc độ góc cuả điểm đó là:
A. 3,14 rad/s B. 3,14 m/s C. 12,56 rad/s D. 12,56 m/s
a
b
c
d
Câu 7. Chu kì tự quay của Trái Đất quanh trục của nó là:
A. 365 ngày B. 1 năm C. 12 giờ D. 24 giờ
a
b
c
d
Câu 1. Lực đàn hồi của lò xo ở trạng thái bị biến dạng phụ thuộc vào
A. gia tốc trọng trường. B. vị trí của vật trong trọng trường.
C. tốc độ của vật. D. độ biến dạng của lò xo.
a
b
c
d
Câu 2. Trong biểu thức của định luật Hooke thì hệ số đàn hồi k có đơn vị là
A. N/m (Newton/met) B. N.m (Newton.met)
C. N (Newton) D. m (met)
b
c
a
d
3. Áp suất phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Áp lực và diện tích mặt bị ép B. Lực kéo và thể tích của vật
C. Trọng lực và thể tích của vật D. Áp lực và chu vi của vật.
b
c
a
d
Câu 4. Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo khối lượng riêng ?
A. gm-3 B. kgm-3 C. kg/m D. g.cm-3
a
c
b
d
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Áp suất chất lỏng tỉ lệ thuận với độ sâu.
B. Xuống càng sâu thì áp suất càng lớn.
C. Áp suất luôn tỉ lệ nghịch với diện tích tiếp xúc.
D. Càng lên gần mặt thoáng, áp suất chất lỏng càng tăng
b
c
a
d
Câu 6. Công thức tính áp suất là
A. . s/F B. F/s C. p = F +s. D. p = F.s
a
c
b
d
Câu 7. Đơn vị của áp suất là
A. N.m B. N/m. C. N/m2. D. N.m2
b
c
a
d
Câu 9: Khi nói về lực đàn hồi của lò xo. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Lực đàn hồi luôn có chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo.
B. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi luôn tỉ lệ thuận với độ biến dạng.
C. Khi lò xo bị dãn, lực đàn hồi có phương dọc theo trục lò xo.
D. Lò xo luôn lấy lại được hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng lực.
a
c
b
d
a
b
c
d
a
b
c
d
a
b
c
d
e
f
g
h
