wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển động thẳng đều và CĐTBĐĐ (2)

Total questions: 45

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Một ô tô xuất phát từ A, chuyển động thẳng đều đến điểm B cách A 100 km với tốc độ 60 km/h. Chọn trục tọa độ Ox có gốc O tại A, phương trùng với đường thẳng AB, chiều từ A đến B. Chọn gốc thời gian là lúc ô tô xuất phát. Phương trình chuyển động của ô tô là

a)

x = 100 – 6t

b)

x = 100 + 60t

c)

x = 60t

d)

x = 60(t – 2)

2.

Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h. Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương. Phương trình chuyển động của các ô tô chạy từ A và từ B lần lượt là

a)

xA = 54t (km, h) và xB = 48t + 10 (km, h).

b)

xA = 54t + 10 (km, h) và xB = 48t (km, h).

c)

xA = 54t (km, h) và xB = 48t − 10 (km, h).

d)

xA = −54t (km, h) và xB = 48t (km, h).

3.

Bo và Nga đang ngồi trên băng ghế xe bus. Lấy Bo làm gốc thì Bo sẽ thấy

a)

Nga chuyển động

b)

Bo chuyển động

c)

Bác tài xế dễ thương thân thiện chuyển động

d)

cái cây bên đường chuyển động

4.

Một ô tô xuất phát từ A, chuyển động thẳng đều đến điểm B cách A 100 km với tốc độ 60 km/h. Chọn trục tọa độ Ox có gốc O tại A, phương trùng với đường thẳng AB, chiều từ A đến B. Chọn gốc thời gian là lúc ô tô xuất phát. Phương trình chuyển động của ô tô là

a)

x = 100 – 6t

b)

x = 100 + 60t

c)

x = 60t

d)

x = 60(t – 2)

5.

Một ô tô chuyển động thẳng đêu theo chiều âm của trục Ox với vận tốc 5 km/h. Ô tô xuất phát lúc 8 giờ. Chọn gốc thời gian lúc 6 giờ. Ô tô xuất phát ở vị trí có tọa độ 100 km. Phương trình chuyển động của ô tô là

a)

x = 100 + 5(t -2)

b)

x = 100 – 5(t – 2)

c)

x = 100 – 5t

d)

x = 100 – 5(t + 2)

6.

Một chất điểm chuyển động thẳng đều dọc theo chiều dương với tốc độ không đổi 5m/s từ vị trí có tọa độ -3 m. Sau khoảng thời gian 2s, chất điểm ở vị trí có tọa độ

a)

-7 m.

b)

10 m.

c)

7 m.

d)

-13 m.

7.

Trong trường hợp vật không xuất phát từ gốc tọa độ, phương trình của vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox là:

a)

x = v0 + at.

b)

x = x0 + vt.

c)

x = vt.

d)

x = x0t.

8.

Phương trình chuyển động thẳng đều có dạng là?

a)

x=xo+vtx=x_o+v\cdot t

b)

x=xo+vtx=x_o+\frac{v}{t}

c)

x=t+xovx=t+x_o\cdot v

d)

x=v+xotx=v+x_o\cdot t

9.

Quan sát hình trên và tìm kết luận đúng:

Hai vật gặp nhau...

a)

sau 2h chuyển động

b)

lúc đồng hồ chỉ 2h

c)

cách O 60km

d)

cách P 60km

10.

Đồ thị nào đúng với mô tả:
"Vật xuất phát cách gốc tọa độ bên phần dương trục Ox, ngay gốc thời gian và đi theo chiều dương"

a)
b)
c)
d)
11.

Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm là : x = 2t – 8. (x: km; t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 3h là:

a)

-2 km.

b)

2 km.

c)

6 km.

d)

8 km.

12.

Viên bi lăn từ trên đỉnh xuống chân mặt phẳng nghiêng là dạng chuyển động gì?

a)

Chuyển động thẳng

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều

c)

Không phải là dạng chuyển động

d)

Chuyển động thẳng đều

13.

Đâu là phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều:

a)

 x=at+bx=at+b  

b)

 x=xo+vot+12at2x=x_o+v_ot+\frac{1}{2}at^2  

c)

 x=vtx=vt  

d)

 x=ax=a  

14.

Trong trận đấu giữa Đức và Áo ở EURO 2008, Tiền vệ của đội tuyển Đức sút phạt cách khung thành của đội Áo 30m. Các chuyên gia tính được vận tốc trung bình của quả đá phạt đó lên tới 108km/h. Hỏi thời gian bóng bay?

a)

1s

b)

36s

c)

1,5s

d)

3,6s

15.

Một xe máy di chuyển giữa hai địa điểm A và B. Vận tốc trong 1/2 thời gian đầu là 30km/h và trong 1/2 thời gian sau là 15m/s. Vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đường là

a)

42 km/h

b)

22,5 km/h

c)

54 km/h

d)

36 km/h

16.

Một người đi xe máy trên đoạn đường ABC. Biết trên đoạn đường AB người đó đi với vận tốc 16km/h, trong thời gian t1 = 15 phút; trên đoạn đường BC người đó đi với vận tốc 24km/h, trong thời gian t2 = 25 phút. Vận tốc trung bình của người đó trên đoạn đường ABC là:

a)

18km/h

b)

20km/h

c)

21km/h

d)

22km/h

17.

Một xe đạp đi từ A đến B, nửa quãng đường đầu xe đi với vận tốc 20 km/h, nửa còn lại đi với vận tốc 30km/h. Hỏi vận tốc trung bình của xe đạp trên cả quãng đường?

a)

25km/h

b)

24 km/h

c)

50km/h

d)

10km/h

18.

Chuyển động "lắc lư" của con lắc đồng hồ là chuyển động

a)

Thẳng đều

b)

Tròn đều

c)

Không đều, từ vị trí 1 đến 2 là nhanh dần và từ 2 đến 3 là chậm dần

d)

Không đều, từ vị trí 1 đến 2 là chậm dần và từ 2 đến 3 là nhanh dần

19.

Một xe mô tô đi trên đoạn đường thứ nhất dài 2 km với vận tốc 36 km/h, trên đoạn đường thứ 2 dài 9 km với vận tốc 15 m/s và tiếp đoạn đường thứ 3 dài 5 km với vận tốc 45 km/h. Vận tốc trung bình của mô tô trên toàn bộ quãng đường là:

a)

21 km/h

b)

48 km/h

c)

45 km/h

d)

37 km/h

20.

Một ô tô chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái tăng ga và chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s, ô tô đạt 14 m/s. Sau 20 s tiếp theo thì vận tốc xe bằng?

a)

18 m/s

b)

14 m/s

c)

12 m/s

d)

28 m/s

21.

Trong khoảng thời gian nào xe máy chuyển động thẳng đều

a)

từ 0 đến t1

b)

từ t1 đến t2

c)

khoảng t2 trở đi

d)

toàn khoảng thời gian

22.

Nga đang chạy với vận tốc 60 km/h thì tới khúc đèn đỏ nên đạp thắng và dừng lại sau 5 s. Quãng đường mà Nga đi từ lúc đạp thắng đến dừng lại bằng

a)

29 m

b)

12 m

c)

150 m

d)

41,6 m

23.

Chuyển động nào có thể xem là thẳng nhanh dần đều

a)
b)
c)
d)
24.

Khi một xe chạy với vận tốc 15 m/s trên đoạn đường thì người ta hãm phanh cho chạy chậm dần đều. Sau khi chạy thêm 125 m thì vận tốc còn 10 m/s. Khoảng thời gian xe chạy trong quãng đường này bằng

a)

10 s

b)

12,5 s

c)

5 s

d)

15,5 s

25.

Một vật chuyển động nhanh dần đều có vận tốc đầu 18 km/h. Trong giây thứ 2 đi được quãng đường 8 m. Gia tốc của vật bằng

a)

 1,4 ms21,4\ \frac{m}{s^2}  

b)

 0,5 ms20,5\ \frac{m}{s^2}  

c)

 2 ms22\ \frac{m}{s^2}  

d)

 1 ms2-1\ \frac{m}{s^2}  

26.

Một ô tô tăng tốc trong 10 s thì vận tốc xe tăng từ 4 m/s lên 6 m/s. Vận tốc trung bình của xe trong khoảng thời gian này băng

a)

5 m/s

b)

0,4 m/s

c)

4 m/s

d)

2,5 m/s

27.

 x=t2+10t+8x=-t^2+10t+8  (m;s)
Chất điểm chuyển động với tốc độ tức thời

a)

v = 10 - 2t

b)

v = 8 + 10t

c)

v = 8 -2t

d)

v = -10 + 2t

28.

Một người bơi dọc theo chiều dài 50 m của bể bơi hết 40 s rồi bơi trở lại chỗ xuất phát hết 42 s. Vận tốc của người này là

a)

0

b)

1,22 m/s

c)

0,61 m/s

d)

1,0 m/s

29.

Gốc thời gian lúc 8h, xe II bắt chuyển động lúc mấy giờ

a)

1h

b)

8h

c)

9h

d)

8h30

30.

Đồ thị thời gian của 2 người chuyển động thẳng đều từ A đến B được biểu diễn như hình. Vận tốc của xe II bằng

a)

20 km/h

b)

30 km/h

c)

40 km/h

d)

60 km/h

31.

Ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s thì hãm phanh. Sau 10 s thì xe dừng lại. Gia tốc của xe bằng

a)

1 ms21\ \frac{m}{s^2}

b)

1 ms2-1\ \frac{m}{s^2}

c)

2 ms22\ \frac{m}{s^2}

d)

2 ms2-2\ \frac{m}{s^2}

32.

Một người đi nhanh dần có phương trình chuyển động

 x=50+5t+t2x=50+5t+t^2  (m/s) 
Gia tốc của người này bằng

a)

 2 ms22\ \frac{m}{s^2}  

b)

 1 ms21\ \frac{m}{s^2}  

c)

 0,5 ms20,5\ \frac{m}{s^2}  

d)

 5 ms25\ \frac{m}{s^2}  

33.

Ngân đi từ nhà đến trường dự tính mất 15 phút, nhưng xe hư nên tốc độ chạy tối đa bị giảm 2 km/h và cuối cùng là trễ học 2 phút so với dự định. Đoạn từ nhà đến trường dài bao nhiêu?

a)

4,25 km

b)

1,25 km

c)

325 m

d)

425 m

34.

Hãy chỉ rõ những chuyển động sau đây là chuyển động thẳng đều :

a)

Một viên phấn rơi từ bàn xuống.

b)

Một xe lửa đang hãm phanh.

c)

Một viên bi đang lăn xuống máng nghiêng.

d)

Vệ tinh nhân tạo đang bay quanh Trái Đất.

35.

Trời lặng gió, nhìn qua cửa xe (khi xe đứng yên) ta thấy các giọt mưa rơi theo đường thẳng đứng. Nếu xe chuyển động về phía trước thì người ngồi trên xe sẽ thấy các giọt mưa:

a)

cũng rơi theo đường thẳng đứng.

b)

rơi theo đường chéo về phía trước.

c)

rơi theo đường chéo về phía sau.

d)

rơi theo đường cong.

36.

Trong các điều kiện cho sau đây ,chọn đúng điều kiện để chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều.

a)

a < 0 ;v0 = 0

b)

a < 0 ;v0 < 0

c)

a > 0 ; v < 0

d)

a > 0 ;v > 0

37.

Một xe dang chạy với tốc độ 21,6km/h thì xuống dốc, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2 và khi xuống đến chân dốc có tốc độ 43,2 km/h. Chiều dài của dốc là:

a)

36m

b)

108 m.

c)

6m

d)

108 cm

38.

Một ôtô đang chạy thẳng đều với vận tốc 36km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều .sau 5s thì ôtô đạt vận tốc 54km/h .Gia tốc của xe là

a)

2m/s2

b)

3m/s2

c)

1m/s2

d)

4m/s2

39.

Khi ôtô đang chạy với tốc độ 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ôtô chuyển động chậm dần đều khi dừng hẳn thì ôtô đã chạy thêm 100m . Gia tốc của ôtô là bao nhiêu

a)

-0,2 m/s2

b)

0,5 m/s2

c)

-0,5 m/s2

d)

0,2 m/s2

40.

Công thức tính quãng đường trong chuyển động thẳng nhanh dần dều là

a)

s = vo.t + a.t22s\ =\ v_o.t\ +\ \frac{a.t^2}{2}

b)

s = vo.t a.t22s\ =\ v_o.t\ -\ \frac{a.t^2}{2}

c)

s = vot2+12a.t2s\ =\ v_ot^2+\frac{1}{2}a.t^2

d)

s = vo.t + a2.t2s\ =\ v_o.t\ +\ \frac{a^2.t^{ }}{2}

41.

Chuyển động của đầu van xe đạp so với vật mốc là trục bánh xe khi xe chuyển động thẳng trên đường là chuyển động

a)

thẳng

b)

tròn

c)

cong

d)

phức tạp, là sự kết hợp giữa chuyển động thẳng và chuyển động tròn

42.

Quan sát hình ảnh, hãy cho biết vật nào chuyển động với quỹ đạo tròn?

a)
b)
c)
43.

Một máy bay chuyển động trên đường băng để cất cánh. Đối với hành khách đang ngồi trên máy bay thì

a)

Máy bay đang chuyển động

b)

Người phi công đang chuyển động

c)

Hành khách đang chuyển động.

d)

Sân bay đang chuyển động

44.

Câu 8. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình:  x=5+6t0,2t2x=5+6t-0,2t^2   với x tính bằng mét, t tính bằng giây. Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm:   

a)

A. 0,4m/ s2s^2   ; - 6m/s              

b)

B. -0,4m/ s2s^2  ; 6m/s             

c)

 C. 0,5m/ s2s^2  ; 5m/s               

d)

D. -0,2m/ s2s^2  ; 6m/s

45.

Một chiếu thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km, một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1phút trôi được 100/3 m . Vận tốc của thuyền buồm so với nước là bao nhiêu?

a)

8 km/h.

b)

10 km/h.

c)

12km/h.

d)

20 km/h.