wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VLC_Test Final_02

Total questions: 50

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Một viên đạn chuyển động với vận tốc 200 m/s xuyên thẳng vào một khúc gỗ và chui sâu vào trong tấm gỗ một đoạn 4 cm. Tìm gia tốc của viên đạn. Biết khúc gỗ không chuyển động.

a)

5.104 ms2-5.10^{-4}\ \frac{m}{s^2}

b)

5.105 ms2-5.10^{-5}\ \frac{m}{s^2}

c)

5.106 ms2-5.10^{-6}\ \frac{m}{s^2}

d)

5.103 ms2-5.10^{-3}\ \frac{m}{s^2}

2.

Một viên đạn bay theo phương nằm ngang với vận tốc 400 m/s đến xuyên qua một khúc gỗ dày 30 cm, sau đó bay ra ngoài với vận tốc 100 m/s. Tìm gia tốc của viên đạn. Biết khúc gỗ không chuyển động.

a)

25.104 ms2-25.10^{-4}\ \frac{m}{s^2}

b)

15.104 ms2-15.10^{-4}\ \frac{m}{s^2}

c)

25.103 ms2-25.10^{-3}\ \frac{m}{s^2}

d)

15.103 ms2-15.10^{-3}\ \frac{m}{s^2}

3.

Một cầu thủ bóng đá thực hiện một quả vô lê, bóng bay trong không khí mất 4,5 s và rơi xuống đất cách anh ta 45 m. Nếu bóng rời chân cầu thủ ở độ cao 1,5 m so với mặt đất thì vận tốc ban đầu của quả bóng bằng bao nhiêu?

a)

28 m/s.

b)

24 m/s.

c)

21 m/s.

d)

30 m/s.

4.

Từ đỉnh tháp cao 20 m, người ta ném một viên đá khối lượng 50 g với tốc độ ban đầu vo = 18 m/s. Khi chạm đất, tốc độ của viên đá là v = 24 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Xác định độ lớn công của lực cản không khí tác dụng lên viên đá.

a)

6,3 J.

b)

10 J.

c)

3,7 J.

d)

13,7 J

5.

Từ đỉnh tháp cao 20 m, người ta ném một viên đá khối lượng 50 g với tốc độ ban đầu vo = 18 m/s. Khi chạm đất, tốc độ của viên đá là v = 24 m/s. Chọn gốc thế năng tại mặt đất; lấy g = 10 m/s2. Xác định cơ năng ban đầu của viên đá.

a)

8,1 J.

b)

10 J.

c)

14,4 J.

d)

18,1 J.

6.

Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật: v=vokt , vi k >0.v=v_o-kt\ ,\ với\ k\ >0. Đây là chuyển động

a)

chậm dần.

b)

nhanh dần.

c)

chậm dần đều.

d)

đều.

7.

Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật: v=vokt2 , vi k >0.v=v_o-kt^2\ ,\ với\ k\ >0. Đây là chuyển động

a)

chậm dần.

b)

nhanh dần.

c)

chậm dần đều.

d)

đều.

8.

Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật: v=2,70,3t2  (SI).v=2,7-0,3t^2\ \ \left(SI\right). Xác định quãng đường chất điểm đã đi kể từ t = 0 đến khi dừng lại.

a)

5,4 m.

b)

1,8 m.

c)

2,7 m.

d)

3,6 m.

9.

Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật: v=2,70,3t2  (SI).v=2,7-0,3t^2\ \ \left(SI\right). Tính tốc độ trung bình của chất điểm trong thời gian từ t = 0 đến khi dừng lại.

a)

5,4 m/s.

b)

1,8 m/s.

c)

2,7 m/s.

d)

3,6 m/s.

10.

Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật: v=2,70,3t2  (SI).v=2,7-0,3t^2\ \ \left(SI\right). Tính gia tốc của chất điểm lúc t = 5 s.

a)

3,0 ms23,0\ \frac{m}{s^2}

b)

 3,0 ms2-\ 3,0\ \frac{m}{s^2}

c)

 4,8 ms2-\ 4,8\ \frac{m}{s^2}

d)

 0,6 ms2-\ 0,6\ \frac{m}{s^2}

11.

Trong va chạm đàn hồi thì

a)

động lượng và động năng đều bảo toàn.

b)

động lượng bảo toàn, động năng không bảo toàn.

c)

động lượng và động năng đều không bảo toàn.

d)

động lượng không bảo toàn, động năng bảo toàn.

12.

Trong va chạm không đàn hồi thì

a)

động lượng và động năng đều bảo toàn.

b)

động lượng bảo toàn, động năng không bảo toàn.

c)

động lượng và động năng đều không bảo toàn.

d)

động lượng không bảo toàn, động năng bảo toàn.

13.

Hai vật có khối lượng m1 và m2 được treo vào  một ròng rọc như hình bên (m1 > m2). Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và dây, coi dây không giãn. Xác định gia tốc của hệ vật.

a)

a=m1gm1+m2a=\frac{m_1g}{m_1+m_2}

b)

a=m2gm1+m2a=\frac{m_2g}{m_1+m_2}

c)

a=(m1m2)gm1+m2a=\frac{\left(m_1-m_2\right)g}{m_1+m_2}

d)

a=m1m2gm1+m2a=\frac{m_1m_2g}{m_1+m_2}

14.

Hai vật có khối lượng m1 và m2 được treo vào  một ròng rọc như hình bên (m1 > m2). Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và dây, coi dây không giãn. Xác định lực căng dây.

a)

T1=T2=m1m2gm1+m2T_1=T_2=\frac{m_1m_2g}{m_1+m_2}

b)

T1=T2=2m1m2gm1+m2T_1=T_2=\frac{2m_1m_2g}{m_1+m_2}

c)

T1=T2=(m1m2)gm1+m2T_1=T_2=\frac{\left(m_1-m_2\right)g}{m_1+m_2}

d)

T1=T2=m1m2g2(m1+m2)T_1=T_2=\frac{m_1m_2g}{2\left(m_1+m_2\right)}

15.

Một ô tô khối lượng 1 tấn chạy trên đường ngang với tốc độ không đổi 36 km/h. Biết hệ số ma sát giữa các bánh xe với mặt đường là 0,1. Công suất của động cơ ô tô là

a)

1 kW.

b)

10 kW.

c)

36 kW.

d)

3,6 kW.

16.

Một ô tô khối lượng 1 tấn chạy trên đường ngang với tốc độ không đổi 36 km/h. Biết hệ số ma sát giữa các bánh xe với mặt đường là 0,1. Lực phát động của động cơ ô tô là

a)

1 kN

b)

10 kN.

c)

36 kN.

d)

3,6 kN.

17.

Lực F1 = 12 N, lực F2 = 16 N tạo với nhau một góc 90o. Hợp lực của hai lực này có độ lớn bằng

a)

20 N.

b)

28 N.

c)

4 N.

d)

10 N.

18.

Hai lực F1 = 20 N, F2 = 20 N; hợp lực của hai lực này cũng có độ lớn bằng 12 N. xác định góc tạo bởi hai lực đó.

a)

120o

b)

90o

c)

60o

d)

30o

19.

Một bánh xe hình trụ rỗng, có khối lượng m = 2 kg, lăn không trượt trên mặt đường ngang với vận tốc tịnh tiến là 4 m/s. Động năng của bánh xe là

a)

16 J.

b)

32 J.

c)

24 J.

d)

8 J.

20.

Một bánh xe hình trụ đặc, có khối lượng m = 2 kg, lăn không trượt trên mặt đường ngang với vận tốc tịnh tiến là 4 m/s. Động năng của bánh xe là

a)

16 J.

b)

32 J.

c)

24 J.

d)

8 J.

21.

Tại một nơi trên mặt đất có hai con lắc đơn dao động điều hòa. Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài dây treo của hai con lắc là 164 cm. Xác định chiều dài dây treo của con lắc thứ hai.

a)

64 cm.

b)

72 cm

c)

100 cm

d)

125 cm.

22.

Tại một nơi trên mặt đất có hai con lắc đơn dao động điều hòa. Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài dây treo của hai con lắc là 164 cm. Xác định chiều dài dây treo của con lắc thứ nhất.

a)

64 cm.

b)

72 cm

c)

100 cm

d)

125 cm.

23.

Công thức nào sau đây là công thức tính tần số dao động diều hòa của con lắc vật lý?

a)

f=12π Imgdf=\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{I}{mgd}}

b)

f=12π mgdIf=\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{mgd}{I}}

c)

f=2π Imgdf=2\pi\ \sqrt[]{\frac{I}{mgd}}

d)

f=2π mgdIf=2\pi\ \sqrt[]{\frac{mgd}{I}}

24.

Công thức nào sau đây là công thức tính chu kỳ dao động diều hòa của con lắc vật lý?

a)

T=12π ImgdT=\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{I}{mgd}}

b)

T=12π mgdIT=\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{mgd}{I}}

c)

T=2π ImgdT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{I}{mgd}}

d)

T=2π mgdIT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{mgd}{I}}

25.

Biết rằng cứ 10 phút thì có 300 gam khí CO2 chảy qua một ống dẫn khí có tiết diện ngang 1 cm2. Khối lượng riêng của dòng khí CO2 là 2,5 kg/m3. Tính lưu lượng khí ra đơn vị (lít/phút).

a)

1,2 lít/phút.

b)

2,0 lít/phút.

c)

1,5 lít/phút.

d)

3,0 lít/phút.

26.

Biết rằng cứ 10 phút thì có 300 gam khí CO2 chảy qua một ống dẫn khí có tiết diện ngang 1 cm2. Khối lượng riêng của dòng khí CO2 là 2,5 kg/m3. Tính tốc độ của dòng khí trong ống dẫn.

a)

2,0 m/s.

b)

2,5 m/s.

c)

1,5 m/s

d)

3,0 m/s.

27.

Một thanh đồng chất, khối lượng m,m, chiều dài l,l, quay quanh trục đi qua khối tâm của thanh. Moment quán tính của thanh là

a)

I=112ml2I=\frac{1}{12}ml^2

b)

I=13ml2I=\frac{1}{3}ml^2

c)

I=112mlI=\frac{1}{12}ml^{ }

d)

I=13mlI=\frac{1}{3}ml

28.

Một thanh đồng chất, khối lượng m,m, chiều dài l,l, quay quanh trục đi qua một đầu của thanh. Moment quán tính của thanh là

a)

I=112ml2I=\frac{1}{12}ml^2

b)

I=13ml2I=\frac{1}{3}ml^2

c)

I=112mlI=\frac{1}{12}ml^{ }

d)

I=13mlI=\frac{1}{3}ml

29.

Một thanh đồng chất, khối lượng m,m, chiều dài 2l,2l, quay quanh trục đi qua khối tâm của thanh. Moment quán tính của thanh là

a)

I=112ml2I=\frac{1}{12}ml^2

b)

I=13ml2I=\frac{1}{3}ml^2

c)

I=12ml2I=\frac{1}{2}ml^2

d)

I=23ml2I=\frac{2}{3}ml^2

30.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+ϕ).x=A\cos\left(\omega t+\phi\right). Vận tốc của chất điểm là

a)

v=Asin(ωt+ϕ)v=A\sin\left(\omega t+\phi\right)

b)

v=Aωsin(ωt+ϕ)v=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)

c)

v=Aω2sin(ωt+ϕ)v=-A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)

d)

v=Aω2sin(ωt+ϕ)v=A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)

31.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+ϕ).x=A\cos\left(\omega t+\phi\right). Gia tốc của chất điểm là

a)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)

b)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)

c)

a=Aω2sin(ωt+ϕ)a=-A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)

d)

a=Aω2sin(ωt+ϕ)a=A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)

32.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.

a)

Vận tốc sớm pha hơn li độ π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với li độ.

d)

Vận tốc sớm pha hơn gia tốc π/2.

33.

Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều trên đường tròn bán kính R = 10 cm. Sau khi đi được 5 vòng, vận tốc của nó là v = 80 cm/s. Tính gia tốc góc.

a)

1 rad/s2

b)

2 rad/s2

c)

3 rad/s2

d)

4 rad/s2

34.

Dùng ống Venturi gắn vào một đường ống dẫn nước. Biết S1 = 10 cm2, S2 = 20 cm2 và độ chênh lệch áp suất ở hai đầu ống Venturi là 650 Pa. Tính lưu lượng của dòng nước trong ống dẫn.

a)

40 lít/phút.

b)

30 lít/phút.

c)

6,6 lít/phút.

d)

66 lít/phút.

35.

Dùng ống Venturi gắn vào một đường ống dẫn nước. Biết S1 = 10 cm2, S2 = 20 cm2 và lưu lượng nước là 30 lít/phút. Tính độ chênh lệch áp suất ở hai đầu ống Venturi.

a)

375 Pa.

b)

735 Pa.

c)

650 Pa.

d)

560 Pa.

36.

Hai lực cân bằng là hai lực

a)

cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng tác dụng vào một vật.

b)

cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn và cùng tác dụng vào một vật.

c)

cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.

d)

cùng tác dụng vào một vật, ngược chiều, cùng độ lớn, có phương nằm trên hai đường thẳng song song.

37.

Một quả cầu rỗng thành mỏng, bán kính 1 m, chịu tác dụng bởi moment quay 960 Nm. Nó quay với gia tốc góc 6,0 rad/s2 quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Moment quán tính của quả cầu là

a)

160 kg.m2

b)

16 kg.m2

c)

5760 kg.m2

d)

57600 kg.m2

38.

Một quả cầu rỗng thành mỏng, bán kính 1 m, chịu tác dụng bởi moment quay 960 Nm. Nó quay với gia tốc góc 6,0 rad/s2 quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Khối lượng của quả cầu là

a)

160 kg

b)

240 kg

c)

560 kg

d)

650 kg

39.

Vị trí của một chất điểm chuyển động trên trục Ox được cho bởi phương trình: x=3t34t2+2t18 (m).x=3t^3-4t^2+2t-18\ \left(m\right). Tính gia tốc của chất điểm tại tời điểm t=2 s.t=2\ s.

a)

22 m/s2

b)

28 m/s2

c)

18 m/s2

d)

36 m/s2

40.

Vị trí của một chất điểm chuyển động trên trục Ox được cho bởi phương trình: x=3t34t2+2t18 (m).x=3t^3-4t^2+2t-18\ \left(m\right). Tính tốc độ của chất điểm tại tời điểm t=2 s.t=2\ s.

a)

22 m/s

b)

28 m/s

c)

18 m/s

d)

6 m/s

41.

Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy có trọng lượng 1000 N. Điểm treo cỗ máy cách vai người đi trước 75 cm và cách vai người đi sau 50 cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy. Hỏi người đi trước chịu một lực bằng bao nhiêu newton? (ghi số, không cần ghi đơn vị)

(a)  

42.

Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy có trọng lượng 1000 N. Điểm treo cỗ máy cách vai người đi trước 75 cm và cách vai người đi sau 50 cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy. Hỏi người đi sau chịu một lực bằng bao nhiêu newton? (ghi số, không cần ghi đơn vị)

(a)  

43.

Một vật có trọng lượng 30 N, nằm cân bằng trên mặt phẳng nghiêng, nghiêng một góc 300 so với phương nằm ngang. Hỏi lực ma sát nghỉ giữa quyển sách và mặt phẳng nghiêng bằng bao nhiêu newton (lấy 2 chữ số có nghĩa, không cần ghi đơn vị)

(a)  

44.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 15 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực này là d = 0,3 m. Moment ngẫu lực này bằng bao nhiêu (Nm)? (kết quả lấy 2 chữ số có nghĩa, không cần ghi đơn vị)

(a)  

45.

Một người gánh một thùng gạo trọng lượng 300 N và một thùng ngô trọng lượng 200 N. Đòn gánh dài 1 m. Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh. Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm cách điểm đặt thúng gạo bao nhiêu cm để đòn gánh cân bằng?

(a)  

46.

Một xe ôtô 4 bánh, trọng lượng 20 kN. Khoảng cách giữa trục trước và trục sau của xe là 2 m. Trọng tâm của xe ở sau trục trước, cách trục trước 1,2 m. Phản lực của mặt đường ngang tác dụng lên mỗi bánh xe trước của ôtô bằng bao nhiêu kN?

(a)  

47.

Một xe ôtô 4 bánh, trọng lượng 20 kN. Khoảng cách giữa trục trước và trục sau của xe là 2 m. Trọng tâm của xe ở sau trục trước, cách trục trước 1,2 m. Phản lực của mặt đường ngang tác dụng lên mỗi bánh xe sau của ôtô bằng bao nhiêu kN?

(a)  

48.

Một xe ôtô 4 bánh, trọng lượng 20 kN. Khoảng cách giữa trục trước và trục sau của xe là 2 m. Trọng tâm của xe ở sau trục trước, cách trục trước 1,2 m. Áp lực mà trục sau của ôtô phải chịu là bao nhiêu kN?

(a)  

49.

Một xe ôtô 4 bánh, trọng lượng 20 kN. Khoảng cách giữa trục trước và trục sau của xe là 2 m. Trọng tâm của xe ở sau trục trước, cách trục trước 1,2 m. Áp lực mà trục trước của ôtô phải chịu là bao nhiêu kN?

(a)  

50.

Một thanh gỗ OA đồng chất có trọng lượng P = 400 N được nâng một đầu sao cho thanh gỗ tạo với phương nằm ngang một góc 300 (như hình bên). Lực nâng F nhỏ nhất để giữ cho thanh gỗ cân bằng ở trạng thái đó là bao nhiêu newton (lấy 3 chữ số có nghĩa, không cần ghi đơn vị)

(a)