NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG I,II
Total questions: 43
Worksheet time: 26mins
Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 ( km/h) thì tăng tốc sau 5s đạt vận tốc 54 (km/h) . Gia tốc của đoàn tàu là
A. 1(m/s2)
B. 3,6 (m/s2)
C. 13 (m/s2)
D. 1,8 (m/s2)
Chọn kết luận không đúng về tính chất của chuyển động rơi tự do?
A. Rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều.
B. Rơi tự do là chuyển động có phương thẳng đứng.
C. Vật được coi là rơi tự do khi vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
D. Tại cùng một nơi các vật rơi tự do với gia tốc khác nhau.
Chọn câu trả lời đúng: Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều: v = v0 + at, ta có:
v > 0
a > 0
a.v > 0
a.v < 0
Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Vận tốc của vật lúc chạm đất được tính theo công thức:
v=2gh
v=gh
v=g2h
v=2hg
Trong
trường hợp nào có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?
Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng.
Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đến Huế.
Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm quanh sân bay.
Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.
Từ phương trình chuyển động: x=−3t2+5t+9 (m)
Tính chất của chuyển động là?
Vật chuyển động chậm dần đều
Vật chuyển động nhanh dần đều
Vật đứng yên
Vật chuyển động thẳng đều
Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2
2,1 s
3 s
4,5 s
9 s
................. là đại lượng vật lý đặc trưng cho độ biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian.
Vận tốc
Gia tốc
Vận tốc tức thời
Tốc độ
Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương trình chuyển động là:
x=x0+v0t+21at2
x=x0+vt
x=v0+at
x=x0−v0t+21at2
Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Hỏi toa tàu nào chạy?
Tàu H đứng yên, tàu N chạy
Tàu H chạy, tàu N đứng yên
Cả hai tàu đều chạy
Cả hai tàu đều đứng yên
Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng
đường thẳng qua gốc tọa độ.
parabol.
đường thẳng song song với trục vận tốc.
đường thẳng song song với trục thời gian.
Chọn câu sai: Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu:
a < 0 và v0 = 0
a > 0 và v0 = 0
a < 0 và v0 > 0
a > 0 và v0 > 0
Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:
x = -15t2 + 30t + 2. Thông tin nào sau đây sai?
Vận tốc ban đầu của vật là 30 m/s
Vật chuyển động thẳng chậm dần đều
Gia tốc của vật là -30 m/s2
Gia tốc của vật là 30 m/s2
Cho ba vật bất kỳ đươc ký hiệu (1); (2); (3) .Áp dụng công thức cộng vận tốc có thể viết được phương trình nào kể sau?
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 14km/h so với mặt nước. Nước chảy với vận tốc 9km/h so với bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ là
v = 14km/h
v = 21km/h
v = 9km/h
v = 5km/h
Một vật rơi tự do từ độ cao 15 m xuống đất, g = 9.8 m/s2 . Thời gian để vật rơi đến đất là 1,75s. Tính vận tốc lúc vừa chạm đất.
5,14m/s
15m/s
17,15m/s
8,57m/s
Hai vật có khối lượng m1< m2 rơi tự do tại cùng một địa điểm ở cùng 1 độ cao. Biết vận tốc tương ứng khi chạm đất của mỗi vật là v1, v2. Kết luận đúng là:
v1 < v2
v1 > v2
v1 = v2
không đủ điều kiện để kết luận.
Cho phương trình x=25−5t (km;h)
Lúc thời điểm t = 5 h, toạ độ của vật bằng
0
- 5 km
25 km
3 km
Cho đồ thị tọa độ thời gian của một vật chuyển động thẳng đều như hình vẽ. Phương trình chuyển động của vật là
x = 5+5t (m;s)
x = 4t (m;s)
x = 5 - 5t (m;s)
x = 5 + 4t (m;s)
Lúc 6 giờ sáng nay một ô tô đang chạy trên Quốc lộ 1 cách Hà Nội 30 km. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố nào?
A. Mốc thời gian.
B. Vật làm mốc.
C. Chiều dương trên đường đi.
D. Thước đo và đồng hồ.
Trong cáC đồ thị x - t dưới đây, đồ thị nào không biểu diễn chuyển động thẳng đều.
A
B
C
D
Gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
B. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.
C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có
A. gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều.
B. gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.
C. a.v < 0 là chuyển chậm dần đều.
D. vận tốc v dương là chuyển động nhanh dần đều.
Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox có phương trình chuvển động là
x = − 2t2 + 5t + 10 (x tính bằng m; t tính bằng s) thì chất điểm chuyển động
A. nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 = 10 m/s.
B. nhanh dần đều với gia tốc là a = 2 m/s2.
C. chậm dần đều với gia tốc a = − 2 m/s2.
D. chậm dần đều với vận tốc đầu là v0 = 5 m/s.
Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do
A. Một viên gạch rơi từ độ cao 3 m xuống đất.
B. Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.
C. Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở.
D. Một chiếc lá đang rơi.
Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do
A. Một viên gạch rơi từ độ cao 3 m xuống đất.
B. Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.
C. Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở.
D. Một chiếc lá đang rơi.
Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?
A. Đoàn tàu lúc khởi hành.
B. Đoàn tàu đang vào ga.
C. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.
D. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.
Câu nào sau đây nói về sự rơi là đúng
A. Khi không có sức cản, vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
B. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do có cùng gia tốc
C. Khi rơi tự do, vật nào ở đọ cao hơn sẽ rơi với gia tốc lớn hơn.
D. Vận tốc của vật chạm đất, không phụ thuộc vào độ cao của vật khi rơi.
Chọn câu trả lời sai. Chuyển động thẳng đều là chuyển động có:
Quỹ đạo là đường thẳng.
Vectơ vận tốc không đổi theo thời gian và luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển động của vật.
Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.
Gia tốc luôn bằng không.
Hãy chọn câu đúng.
Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Công thức nào sau đây đúng với công thức đường đi trong chuyển động thẳng đều?
s=vt2
s=vt
s=v2t
s=tv
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, dấu của gia tốc phụ thuộc vào:
dấu của vận tốc.
thời gian.
chiều dương.
dấu của tọa độ.
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?
Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ hai vào cuối thế kỉ XIX ?
Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Loại sai số không có nguyên nhân rõ ràng gọi là
sai số gián tiếp.
sai số ngẫu nhiên.
sai số dụng cụ.
sai số tỉ đối.
Loại sai số do chính đặc điểm và dụng cụ gây ra gọi là:
sai số hệ thống.
sai số ngẫu nhiên.
sai số tỉ đối.
sai số tuyệt đối.
Chọn phát biểu không đúng về sai số tỉ đối ?
Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình.
Công thức của sai số tỉ đối: δA=AyΔA.100% .
Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.
Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.
Đo chiều dài của một cuốn sách, được kết quả 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Giá trị trung bình chiều dày cuốn sách này là
2,4 cm.
2,5 cm.
2,3 cm.
2,2 cm.
Gọi A là giá trị trung bình, ΔA′ là sai số dụng cụ, ΔA là sai số ngẫu nhiên, ΔA là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là
δA=AΔA.100%
δA=AΔA′.100%
δA=ΔAA.100%
δA=AΔA.100%
Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là
Sai số tuyệt đối
Sai số hệ thống.
Sai số tương đối
Sai số ngẫu nhiên.
Sai số do dụng cụ đo thông thường được lấy bằng
một phần tư hoặc một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
một hoặc hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
một phần tư hoặc một phần tám độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
Câu 1. Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?
A=A1+A2+...+An
A=nA1+A2+...+An
A=2A1+A2+...+An
A=nA1.A2...An
Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: l=118±2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng
2%.
1,7%.
5,9%.
1,2%.
