wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập thi ghk1

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ hai?

a)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

B. Nghiên cứu về nhiệt

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.

d)

Nghiên cứu về thuyết tương đối.

2.

Galilei sử dụng phương pháp nào để nghiên cứu Vật lí?

a)

Phương pháp thống kê.                        

b)

 B. Phương pháp thực nghiệm. 

c)

Phương pháp quan sát và suy  luận.  

d)

Phương pháp mô hình. 

3.

Sắp xếp các bước của phương pháp mô hình theo thứ tự đúng? Kết luận (1), kiểm tra sự phù hợp (2), xác định đối tượng (3), xây dựng mô hình (4).

a)

(1), (2), (3), (4).                              

b)

(3), (4), (2), (1).         

c)

(4), (3), (2), (1).          

d)

(2), (3), (4), (1).

4.

Nếu thấy có người bị điện giật chúng ta không được

a)

chạy đi gọi người tới cứu chữa

b)

dùng tay để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện.

c)

ngắt nguồn điện. 

d)

tách người bị giật ra khỏi nguồn điện bằng dụng cụ cách điện.

5.

Biển báo nào cảnh báo nơi nguy hiểm về điện?   

a)

(1).       

b)

(2).

c)

(3)

d)

(1), (2), (3).

6.

Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.

b)

tỉ số giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

c)

tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

7.

Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được giá trị trung bình của A A\overline{A}  Sai số tuyệt đối của phép đo là   ΔA\Delta A Cách viết kết quả đúng khi đo đại lượng A

a)

A=A±ΔAA=\overline{A}\pm\Delta A

b)

ΔA=A±A\Delta A=\overline{A}\pm A

c)

A=A+ΔAA=\overline{A}+\Delta A

d)

A=AΔAA=\overline{A}-\Delta A

8.

Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng cụ đo gọi là

a)

phép đo gián tiếp.  

b)

dụng cụ đo trực tiếp.

c)

phép đo trực tiếp.     

d)

giá trị trung bình.

9.

Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây không phải của độ dịch chuyển?                                                  

a)

Là đại lượng vecto.                               

                                   

b)

Cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.                      

c)

Cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động.                            

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

10.

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển so với quãng đường đi được là                                                              

a)

bằng nhau.   

b)

nhỏ hơn.

c)

lớn hơn.

d)

lớn hơn hoặc bằng.  

11.

Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6km về phía đông. Người đó tiếp tục lên xe bus đi tiếp 6km về phía bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp của người này là                        

a)

12 (km).

b)

6 (km).

c)

36 (km).

d)

626\sqrt[]{2} (km)

12.

Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển   d\overrightarrow{d} trong khoảng thời gian t. Vận tốc của vật được tính bằng          

a)

v=dt\overrightarrow{v}=\frac{\overrightarrow{d}}{t}

b)

v=d.t\overrightarrow{v}=\overrightarrow{d}.t

c)

v=d+t\overrightarrow{v}=\overrightarrow{d}+t

d)

v=td\overrightarrow{v}=\frac{t}{\overrightarrow{d}}

13.

Chọn câu không đúng? Chuyển động rơi tự do có đặc điểm

a)

phương thẳng đứng.

b)

chiều từ trên xuống.

c)

là chuyển động thẳng, nhanh dần đều.

d)

lúc t = 0 thì . v0v\ne0

14.

Theo đồ thị như hình 1, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian

a)

từ 0 đến t2.      

b)

từ t1 đến t2.

c)

từ 0 đến t1 và từ tđến t3.    

d)

từ 0 đến t3.

15.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chuyển động thẳng như hình 2. Xác định vận tốc của chuyển động trong khoảng thời gian 4,25 giờ đến 5,5 giờ

a)

40 km/h.            

b)

88 km/h.

c)

-88 km/h.

d)

-40 km/h.

16.

Chuyển động nhanh dần có đặc điểm

a)

a\overrightarrow{a}v\overrightarrow{v} ngược chiều

b)

a\overrightarrow{a}v\overrightarrow{v} cùng chiều

c)

a > 0, v < 0.

d)

a < 0, v > 0.

17.

Một vật chuyển động với vận tốc đầu v0, gia tốc của chuyển động là a.   Công thức tính độ dịch chuyển sau thời gian t trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

d = v0t + 12\frac{1}{2} at2.    

b)

d = v0t + at2.

c)

d= v0t + at.               

d)

d= v0t + 12\frac{1}{2} at.     

18.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g =9,8 m/s2. Vận tốc của vật trước khi chạm đất bằng

a)

4,9 m/s.

b)

9,8 m/s.    

c)

98 m/s.    

d)

49 m/s.    

19.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động

a)

có vận tốc tăng dần.     

b)

có vận tốc tăng dần đều theo thời gian.

c)

thẳng, có vận tốc tăng dần.          

d)

thẳng, có vận tốc tăng dần đều theo thời gian.

20.

Có bao nhiêu loại sai số của phép đo?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

21.

Để xác định thời gian đi của bạn A trong quãng đường 100m, người ta sử dụng đồng hồ bấm giây, ta có bảng số liệu dưới đây. Giá trị trung bình của phép đo là

a)

35,60

b)

35,70

c)

36

d)

37

22.

Xe máy xuất phát từ 6 giờ sáng, xe đến Hà Nội lúc 1 giờ chiều. Hỏi xe đã di chuyển bao lâu?

a)

6 giờ

b)

8 giờ

c)

7 giờ

d)

9 giờ

23.

Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2km, do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy rồi lại đi đến trường. Hỏi độ dịch chuyển của bạn A là bao nhiêu?

a)

2km

b)

4km

c)

0 km

d)

3km

24.

Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2km, do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy rồi lại đi đến trường. Hỏi độ quãng đường của bạn A là bao nhiêu?

a)

6km

b)

4km

c)

5km

d)

3km

25.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì bắt đầu tăng tốc. Biết rằng sau 10s kể từ khi tăng tốc, xe đạt vận tốc là 15m/s. Gia tốc của xe là bao nhiêu?

a)

0,4 m/s2

b)

0,5 m/s2.

c)

0,6 m/s2.

d)

0,7 m/s2.

26.

Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

v2vo2=2adv^2-v_o^2=2ad

b)

v2=2adv^2=2ad

c)

vo2v2=2adv_o^2-v^2=2ad

d)

vo2=2adv_o^2=2ad

27.

. Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một chiếc khăn voan nhẹ.  

b)

Một chiếc lá cây rụng.  

c)

Một sợi chỉ.

d)

Một viên sỏi.

28.

Phép đo độ dài đường đi cho giá trị trung bình   s\overline{s} = 16,073148 m. Sai số của phép đo tính được là Δs\Delta s = 0,00521 m. Kết quả đo được viết là:

a)

. s = (16,07318  ± 0,00521)  m

b)

. s = (16,073 ± 0,0052) m

c)

. s = (16,07 ± 0,005) m

d)

. s = (16,073 ± 0,005) m

29.

Cho một xe ô tô chạy trên một quãng đường trong 5h. Biết 2h đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h và 3h sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h.Tính tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.

a)

24km/h

b)

48km/h

c)

50km/h

d)

35km/h

30.

Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả là l=118 ±2\pm2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo này bằng

a)

2%.

b)

1,7%

c)

5,9%.

d)

1,2%.

31.

Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc xe chạy từ A đến B trên đường 1 đường thẳng. Xe này có tốc độ là

a)

. 30 km/h.

b)

. 60 km/h.

c)

.45 km/h.

d)

. 54 km/h.

32.

Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2. Vận tốc của xe sau 10 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động là  

a)

20m/s

b)

2m/s

c)

40m/s

d)

4m/s

33.

:  Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80m. Cho rằng vật rơi tự do với g = 10m/s2, thời gian rơi là

a)

4,04s

b)

8,00s

c)

4,00s

d)

2,86s

34.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ).

a)

  2m; -2m.       

b)

8m, -2m

c)

2m, 2m

d)

8m, -8m

35.

Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100m. Gia tốc của xe là:

a)

  1 m/s2.             

b)

– 1 m/s2.     

c)

–2 m/s2.     

d)

5 m/s2.     

36.

Sự rơi tự do là

a)

một dạng chuyển động thẳng đều.

b)

  chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.

c)

  chuyển động dưới tác dụng của trọng lực.

d)

chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.

37.

Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động thẳng ở hình dưới. Quãng đường vật đã đi được sau 30s là

a)

200m

b)

250m

c)

300m

d)

350m

38.


Cho đồ thị như hình vẽ

 Gia tốc trên đoạn chậm dần là bao nhiêu?


a)

-1 m/s2.           

b)

-2 m/s2.           

c)

-3m/s2.           

d)

-4 m/s2.           

39.

Cho đồ thị như hình vẽ

 Gia tốc trên đoạn nhanh dần là bao nhiêu?

a)

1 m/s2.     

b)

2m/s2.     

c)

3 m/s2.     

d)

4 m/s2.     

40.

Cho đồ thị như hình vẽ v(m/s), t(s)

 Quãng đường trên đoạn nhanh dần là bao nhiêu?

a)

10m

b)

5m

c)

8m

d)

4m