wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10a2_10a5_ontap

Total questions: 44

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do

a)

Gia tốc không đổi

b)

Chuyển động đều

c)

Chiều từ trên xuống

d)

Phương thẳng đứng

2.

Chọn câu sai khi nói về gia tốc của vật

a)

là đại lượng vectơ

b)

đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc theo thời gian

c)

có đơn vị m/s

d)

có đơn vị m/s2

3.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

luôn dương

b)

luôn âm

c)

cùng dấu với vận tốc

d)

ngược dấu với vận tốc

4.

Biểu thức định luật II Niu tơn

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{F}{m}

b)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

5.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

6.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

7.

Các vật rơi trong không khí xảy ra nhanh chậm khác nhau là do (a)   tác dụng vào chúng khác nhau

8.

Chuyển động biến đổi đều bao gồm: chuyển động thẳng nhanh dần đều và (a)  

9.

Một vật được ném ngang ở độ cao h = 80 m với vận tốc đầu v0 = 10 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian và tầm bay xa của vật là

a)

A. 4s và 40m. .

b)

B. 1s và 20m

c)

C. 3s và 60m.

d)

D. 4s và 80m.

10.

Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì người lái xe hãm phanh. Ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 10 giây thì dừng lại. Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là bao nhiêu?

a)

A. 100m. .

b)

B. s = 82,6m.

c)

C. s = 252m

d)

D. s = 45m.

11.

Câu 9: Tầm ném xa của vật ném ngang là:

.

a)

A. L=v02hgA.\ L=v_0\sqrt{\frac{2h}{g}}

b)

B. L=v02gB.\ L=v_0\sqrt{2g}

c)

C.L=v02hC.L=v_0\sqrt{2h}

d)

D. v0hgD.\ v_0\sqrt{\frac{h}{g}}

12.

Câu 10: Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang trái. Theo quán tính, hành khách sẽ:

a)

A. nghiêng sang trái.

b)

B. nghiêng sang phải.

c)

C. chúi người về phía trước.

d)

D. ngả người về phía sau.

13.

Câu 12: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 3N, 4N và 5N. Hỏi góc giữa hai lực 3N và 4N bằng bao nhiêu?

a)

A. 300 .

b)

B. 450.

c)

C. 900.

d)

D. 600.

14.

Câu 13: Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống đất. Vận tốc của nó khi chạm đất là: (Cho).

a)

A. v = 5m/s

b)

B. v = 8 m/s

c)

C. v = 10m/s

d)

D. v = 12 m/s

15.

Câu 5: Một vật có khối lượng m, dưới tác dụng của lực vật chuyển động với gia tốc . Ta có:

a)

F=am\overrightarrow{F}=\frac{\overrightarrow{a}}{m}

b)

F=ma\overrightarrow{F}=\frac{m}{a}

c)

F=m.aF=m.a

d)

F=m.a\overrightarrow{F}=m.\overrightarrow{a}

16.

Câu 7: Một vật có khối lượng m đặt tại nơi có gia tốc trọng trường  g\overrightarrow{g}    . Biểu thức trọng lực của vật là

a)

P=m.g\overrightarrow{P}=m.\overrightarrow{g}  

b)

P=mg\overrightarrow{P}=\frac{m}{\overrightarrow{g}}  

c)

P=m.gP=m.g  

d)

P=m.g\overrightarrow{P}=m.g  

17.

Câu 8: Một vật có khối lượng m đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Biểu thức trọng lượng của vật là

a)

P=m.g\overrightarrow{P}=m.\overrightarrow{g}

b)

P=m.gP=m.g

c)

P=mg\overrightarrow{P}=\frac{m}{\overrightarrow{g}}

d)

P=1m.gP=\frac{1}{m.g}

18.

Câu 9: Nếu vật A tác dụng lên vật B lực FAB\overrightarrow{F_{AB}}   thì vật B tác dụng lên vật A lực FBA\overrightarrow{F_{BA}}   . Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
19.

Câu 10: Nhận xét nào sau đây là sai? Lực và phản lực

a)

A. Cùng phương, cùng chiều.

b)

B. Cùng giá.

c)

C. Ngược chiều.

d)

D. Cùng độ lớn.

20.

Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

A.F=F12+F22.A.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

B.F=F1F2B.F=F_1-F_2  

c)

C.F=F12+F22F1F2cosαC.F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha}  

d)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}  

21.

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có giá trị lớn nhất khi hai lực thành phần

a)

A. cùng phương, cùng chiều.

b)

B. cùng phương, ngược chiều.

c)

C. vuông góc với nhau.

d)

D. hợp với nhau một góc khác không.

22.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm lực?

a)

A. Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

b)

B. Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi vận tốc

c)

C. Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác, kết quả là truyền gia tốc cho vậthoặc làm cho vật bị biến dạng.

d)

D. Trong hệ SI, đơn vị của lực là N (Newton).

23.

Điều nào sau đây là sai khi nói về phép tổng hợp lực?

a)

A. Tổng hợp lực là phép thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụnggiống hệt như toàn bộ các lực ấy.

b)

B. Phép tổng hợp lực có thể thực hiện bằng quy tắc hình bình hành.

c)

C. Độ lớn của hợp lực luôn bằng tổng độ lớn của các lực thành phần.

d)

D. Về mặt toán học, phép tổng hợp lực thực chất là phép cộng tất cả các vectơ lực thành phần

24.

Hai lực có độ lớn là 3 N và 4 N cùng tác dụng lên một chất điểm. Biết hai lực có phương vuônggóc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là

a)

A. 7 N

b)

B. 5 N.

c)

C. 1 N

d)

D. 12 N

25.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

A. Hai lực có cùng giá

b)

B. Hai lực có cùng độ lớn

c)

C. Hai lực ngược chiều nhau.

d)

D. Hai lực đặt vào hai vật khác nhau.

26.

Một chật điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 6N,8N và 10N. Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu độ?

a)

30 độ

b)

45 độ

c)

60 độ

d)

90 độ

27.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực cùng chiều có độ cùng độ lớn là 10N.Hợp lực của chúng có độ lớn là:

a)

20 N

b)

0 N

c)

15 N

d)

30 N

28.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

13N

b)

22N

c)

8

d)

6

29.

Hai lực đồng qui ngược chiều có cùng độ lớn 30N.Độ lớn hợp lực là:

a)

30N

b)

0

c)

20N

d)

60N

30.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

31.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có ... tăng đều theo thời gian

(viết không dấu)

(a)  

32.

Trong chuyển động nhanh dần đều, gia tốc luôn thay đổi.

a)

đúng

b)

sai

33.

Gia tốc có đơn vị là

a)

m/s

b)

m/s2

c)

m.s2

d)

m2/s

34.

Biểu thức tính gia tốc là

a)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

b)

a=v+v0ta=\frac{v+v_0}{t}

c)

a=v0vta=\frac{v_0-v}{t}

d)

a=v0ta=\frac{v_0}{t}

35.

Độ dịch chuyển của vật chuyển động nhanh dần đều là

a)

d=12at2+v0td=\frac{1}{2}at^2+v_0t

b)

d=at2+v0td=at^2+v_0t

c)

d=12at2+v0t+x0d=\frac{1}{2}at^2+v_0t+x_0

d)

d=12at+v0td=\frac{1}{2}at^{ }+v_0t

36.

Một vật bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu. Sau 5 giây vật đạt tốc độ 2 m/s. Gia tốc của vật là

a)

2,5 m/s2

b)

0,4 m/s2

c)

2 m/s2

d)

0,2 m/s2

37.

Một vật bắt đầu chuyển động với gia tốc 9,8 m/s2. Vận tốc vật sau 4 giây là

a)

39,2 m/s

b)

29,4 m/s

c)

13,8 m/s

d)

9,8 m/s

38.

Một vật chuyển động với vận tốc ban đầu 10 m/s bắt đầu tăng tốc. Biết gia tốc vật là 0,5 m/s2. Sau bao lâu vật đạt tốc độ 15 m/s.

a)

10 s

b)

5 s

c)

15 s

d)

20 s

39.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

40.

Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

41.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

42.

Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính

a)

lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

b)

có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

c)

nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

d)

lớn hơn trọng lượng của tấm kính.

43.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2N.

b)

5N.

c)

10N.

d)

50N.

44.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường.