Font size
WorksheetsÔN THI GIỮA KÌ 2 LỚP 10
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Véc tơ động lượng là véc tơ
cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ
có phương vuông góc với véc tơ vận tốc
cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc
Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
hệ có ma sát
hệ không có ma sát
hệ kín có ma sát
hệ cô lập
Đơn vị của động lượng là:
A. kg.m/s
B. kg.m.s
C. kg.m2 /s
D. kg.m/s2
Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:
A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.
B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.
C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.
D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.
Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức:
P =m .v
P = m.v
P =vm
P = vm
Công thức tính công cơ học tổng quát
A=F.S.cosα
A=cos αF.S
A=F2.S.cosα
A=SF.cos α
Đơn vị của công trong hệ SI là
W.
mkg.
J.
N.
Chọn phát biểu đúng.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :
Công cơ học.
Công phát động.
Công cản.
Công suất.
Công suất được xác định bằng
tích của công và thời gian thực hiện công.
công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
giá trị công thực hiện được.
Động năng là đại lượng:
A. Vô hướng, luôn dương
B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
C. Véc tơ, luôn dương.
D. Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.
Công thức tính động năng
Wđ = 21mv2
Wđ = mv2
Wđ = 21mv
Wđ = 2mv2
Công thức tính thế năng trọng trường:
Wt = mgz
Wt = 21mgz
Wt = 2mgh
Wt = mgz2
Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
W =21mv2 + mgz
W = 2mv2 +mgz
W =mv2 +mgz
W =mv2 + 21mgz
Thế năng trọng trường phụ thuộc vào....
vận tốc
vị trí của vật
gốc thế năng
sự biến đổi chuyển động
Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:
thế năng của vật giảm dần.
động năng của vật giảm dần.
thế năng của vật tăng dần.
động lượng của vật giảm dần.
Thế năng hấp dẫn là đại lượng
Có hướng, có thể âm hoặc dương
Vô hướng có thể âm hoặc dương
Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không
Có hướng có thể âm, dương hoặc bằng không
Thế năng được tính bằng
kg.m
W/s
N.m/s
J
Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:
A. Động năng tăng, thế năng giảm
B. Động năng tăng, thế năng tăng
C. Động năng giảm, thế năng giảm
D. Động năng giảm, thế năng tăng
Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:
A. Thế năng đàn hồi.
B. Động năng.
C. Cơ năng.
D. Thế năng trọng trường.
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì:
A. Động năng giảm, thế năng giảm
B. Động năng giảm, thế năng tăng
C. Động năng tăng, thế năng giảm
D. Động năng tăng, thế năng tăng
Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia một lò xo cố định. Khi lò xo nén lại một đoạn Δl(Δl<0) thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu?
21k(Δl)2
21kΔl
−21kΔl
−21k(Δl)2
Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Δl ( Δl < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:
21.k.Δl
21.(k.Δl)2
21.k2.Δl
21.k.(Δl)2
Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:
A. Thế năng đàn hồi.
B. Động năng.
C. Cơ năng.
D. Thế năng trọng trường.
Chọn phát biểu đúng.
Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng
không xác định
bảo toàn.
không bảo toàn.
biến thiên.
Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:
Như chất điểm, và chuyển động không ngừng
Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
Đẳng nhiệt.
Đẳng tích.
Đẳng áp.
Đoạn nhiệt.
Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?
p1V1=p2V2
T1P1=T2P1
V1P1=V2P2
P. T = hằng số
Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất
tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.
tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.
tỉ lê ̣thuân với thể tích.
tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Thể tích, áp suất, khối lượng.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là:
Quá trình đẳng áp.
Quá trình đẳng tích .
Quá trình đẳng nhiệt .
Quá trình biến đổi.
Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt ?
p1V2 = p2V1.
p/V = hằng số.
pV = hằng số.
V/p = hằng số.
Trong các đại lượng nào sau đây đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
Thể tích.
Khối lượng.
Nhiệt độ tuyệt đối
Áp suất.
Biểu thức sau p1V1 = p2V2 biểu diễn quá trình
đẳng áp
đẳng nhiệt
đẳng tích
biến đổi trạng thái bất kì
Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?
A. P1T1 =P2T2
B. TP=CONST
C. Vp=const
D. TV=const
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí
A. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
B. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut
C. áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí
D. áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là
Quá trình đẳng áp.
Quá trình đẳng tích .
Quá trình đẳng nhiệt .
Quá trình đoạn nhiệt.
Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích?
P/T = hằng số
P1T1 =P2T2
P/V = hằng số
V/T = hằng số
Trong hệ SI, đơn vị của cơ năng là
W.
N/m
J.
N.
khí lí tưởng là chất khí mà mỗi phân tử được coi là một chất điểm
chỉ tương tác với nhau khi va chạm
luôn hút nhau
luôn đẩy nhau
luôn tương tác với nhau
Khi mật vật rơi tự do từ trên xuống thì
động năng tăng, thế năng tăng
động năng giảm, thế năng giảm.
động năng tăng, thế năng giảm
động năng giảm, thế năng tăng.
Công suất là đại lượng đo bằng
công sinh ra trong một đơn vị thời gian
công sinh ra khi vật chuyển động được 1 mét
thương số giữa thời gian và công thực hiện trong thời gian đó
tích giữa công và thời gian thực hiện công đó
