wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 42

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Chọn ý sai. Lực được biểu diễn bằng 1 vecter có

a)

Gốc của vecter là điểm đặt của lực

b)

Chiều dài của vecter là chiều của lực

c)

Độ dài của vecter biểu thị độ lớn của lực

d)

Phương luôn vuông gốc với quỹ đạo chuyển động

2.

Hai lực thành phần F1 và F2 có độ lớn lần lượt là F1 và F2, hợp lực F của chúng có độ lớn là F. Ta có

a)

F luôn lớn hơn F1

b)

F luôn nhỏ hơn F2

c)

F không thể bằng F1

d)

F thỏa: |F1—F2|≤F≤F1+F2

3.

Lực đặc trưng cho điều gì sau đây?

a)

Năng lượng của vật nhiều hay ít

b)

Tương tác giữa vật này lên vật khác

c)

Vật có khối lượng lớn hay bé

d)

Vật chuyển động nhanh hay chậm

4.

Các lực cân bằng là các lực

a)

bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào hai vật khác nhau

b)

đồng thời vào một vật thì không gây ra gia tốc cho vật.

c)

bằng nhau về độ lớn và tác dụng vào hai vật khác nhau.

d)

bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào một vật.

5.

Khi tổng hợp hai lực đồng quy F1 và F2 thành một lực F thì độ lớn của hợp lực F

a)

Luôn lớn hơn lực thành phần

b)

Luôn nhỏ hơn lực thành phần

c)

Luôn bằng lực thành phần

d)

Cả 3 đáp án trên điều đúng

6.

Hai người cột 2 hay sợi dây vào một xe và kéo. Lực kéo xe lớn nhất khi F1 và F2

a)

Vuông góc với nhau

b)

Cùng chiều với nhau

c)

Ngược chiều với nhau

d)

Tạo với nhau một gốc 45°

7.

Hai lực đòng quy F1 và F2 có độ lớn là 9N và 12N. Độ lớn hợp lực F có thể bằng

a)

1

b)

15

c)

2

d)

25

8.

Một vật đang chuyển động bỗng nhiên lực phát động bị triệt tiêu chỉ còn lại các lực cân bằng nhau thì

a)

Vật dừng lại

b)

Vật tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc vừa có

c)

Vật tiếp tục chuyển động chậm đều

d)

Vật chuyển động chạm dần, sau đó sẽ chuyển động chậm đều

9.

Chọn phát biểu sai

a)

Đơn vị của lực là niuton(N)

b)

Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống lực đó

c)

Luôn có thể phân tích theo 2 phương bất kỳ

d)

Phân tích lực là phép ngược lại của tổng hợp lực

10.

Cho 2 lực đồng quy F1 và F2 có độ lớn là 40N và 30N. hãy tìm độ lớn của hợp lực khi hai lực F1, F2 cùng phương cùng chiều

a)

70N

b)

50N

c)

60N

d)

40N

11.

Cho hai lực đồng quy F1 và F3 có cùng độ lớn là 10N. Góc giữa hai lực này bằng bao nhiu thì hợp lực F có độ lớn bằng 10 N?

a)

90°

b)

60°

c)

120°

d)

12.

Cho hai lực đồng quy F1 và F2. Gọi a là góc hợp bởi F1 và F2. Nếu hợp lực F có độ lớn = |F1—F2| thì

a)

a=0°

b)

a=90°

c)

a=180°

d)

0°<a<180°

13.

Cho hai lực đồng quy F1 và F2 có độ lớn là 20N và 40N. Hợp lực F của chúng bằng 20√3N thì góc hợp bởi F1 và F2 bằng

a)

90°

b)

60°

c)

120°

d)

150°

14.

Điều kiện nào sao đây là đủ để hệ 3 lực tác dụng lên vật rắn cân bằng

a)

Ba lực phải đồng quy

b)

Ba lực phải đồng phẳng

c)

Hợp bởi hai lực bất kì cân bằng với lực thứ 3

d)

ba lực phải đồng phẳng và đồng quy

15.

Hai lực trực đối là hai lực

a)

Ngược chiều

b)

Cùng độ lớn, cùng chiều

c)

Cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều

d)

Trái chiều có độ lớn khác nhau

16.

Chọn câu trả lời sai. Hợp lực của hai lực song song cùng chiều có đặc điểm

a)

Cùng giá với các lực thành phần

b)

Có giá nằm giữa hai giá của hai lực thành phần theo quy tắc chia trong

c)

Cùng chiều với hai lực thành phần

d)

Có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần

17.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, Khoảng cách từ giá đến trục quay là d. Momen của lực F tác dụng lên vật

a)

M=F.d

b)

M=F/d

c)

M=F.d2

d)

M=F2.d

18.

Moomen của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh trục cố định

a)

Làm vật chuyển đọng tính tiến

b)

Làm vật biến dạng

c)

Làm vật quay quanh trục đó

d)

Giữ cho vật đứng yên

19.

Một lực F nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay. Moomen của lực F đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực quanh trục ấy được đo bằng

a)

Tích của lực với cánh tay đòn

b)

Tích của tóc độ góc và lực tác dụng

c)

Thương của lực tác dụng với cánh tay donf

d)

Thương của lực tác dụng với tốc độ gốc

20.

Điều kiện cân bằng của một vật gắn có trục quay cố định là

a)

hợp lực tác dụng lên vật bằng 0

b)

Moomen của trọng lực tác dụng lên vật bằng 0

c)

Tổng momen của các lực làm quay theo một chiều phải bằng tổng momen các lực làm vật quay theo chiều ngược lại

d)

Giá của trọng lực tác dụng lên trục quay

21.

Đòn bẩy là tác dụng của quy tắc

a)

Mặt phẳng nghiên

b)

Quán tính

c)

Momen lực

d)

Đòn gánh

22.

Đơn vị của momen lực là

a)

m/s

b)

N.m

c)

Kg.m

23.

Momen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

Đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

b)

Vecter

c)

Để xác định độ lớn của lực tác dụng

d)

Luôn có giá trị dương

24.

Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định gọi là

a)

Quy tắc hợp lực đồng quy

b)

Quy tắc hình bình hành

c)

Quy tắc momen lực

d)

Quy tắc hợp lực song song

25.

Cánh tay đòn của lực được tính bằng

a)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

b)

Khoảng cách từ trục quay tới trọng tâm của vật

c)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

d)

Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá trục quay

26.

Một lực có độ lớn 10 N, tác dụng lên một vật quay quanh trục cố định. Biết rằng d=10cm. Tính Momen

a)

100N.m

b)

100N/m

c)

1N.m

d)

1N/m

27.

Ngẫu lực là hai lực song song

a)

Cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào một vật

b)

Ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào một vật

c)

Cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau

d)

Ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau

28.

Khi ta dùng tua vít để vặn đinh vít, ngta đã tác dụng vào đinh vít

a)

Một ngẫu lực

b)

Cặp lực cân bằng

c)

Hai ngẫu lực

d)

Cặp lực trực đối

29.

Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì sẽ

a)

Chuyển động tịnh tiến

b)

Vừa quay, vừa tịnh tiến

c)

Chuyển động quay

d)

Nằm cân bằng

30.

Đại lượng nào không phải đại lượng vecter

a)

Động lượng

b)

Lực quán tính

c)

Xung của lực

d)

Công cơ học

31.

Một lực F không đổi liên tục kéo một vật với vận tốc v theo phương hướng của lực F. Công suất của lực F là

a)

F.v

b)

F.v2

c)

F.t

d)

F.v.t

32.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

Lực và quãng đường đi được

b)

Lực và vận tốc

c)

Năng lượng và khoảng thời gian

d)

Lực, quảng đường đi được và thời gian

33.

Cho một máy bay lên thẳng có m=8.10^3 kg, sau hai phút máy bay lên được độ cao là 2000m. tính công của động cơ khi chuyển động thẳng đều. Lấy g=10m/s2

a)

16.10^7J

b)

2.10^8J

c)

3.10^8J

d)

4.10^8J

34.

Một thang máy có khối lượng 1 tấn đang chuyển động nhanh dần đều lên cao với gia tốc 2m/s. Tính công mà động cơ thang máy thực hiện trong 5s đầu. Lấy g=10m/s

a)

400KJ

b)

500KJ

c)

200KJ

d)

300KJ

35.

Một tàu thủy kéo một sà lan với lực không đổi là 5.10^4N, thực hiện công là 15.10^6 J. Tính quảng đường

a)

300m

b)

3000m

c)

1500m

d)

3000km

36.

Một ô tô có m= 5000N, chuyển động thẳng đều trên đoạn đường 3km. Hệ số ma sát của mặt đường là 0.08. Tính công ô tô

a)

1500KJ

b)

1200KJ

c)

1200J

d)

880J

37.

Đơn vị không phải đơn vị công suất

a)

J.s

b)

N.m/s

c)

W

d)

HP

38.

Một người nặng 60kg lên 1 cầu thang. trong 10s người đó đi được 8m tính theo phương thẳng đứng. Cho g=10m/s2. Công suất người đó thực hiện được tính theo HP ( một HP =746W)

a)

480HP

b)

2,10HP

c)

1,56HP

d)

0,643HP

39.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H>1

b)

H=1

c)

H<1

d)

0<H≤1

40.

Đơn vị nào không phải đơn vị động năng

a)

J

b)

Kg.m2/s2

c)

N.m

d)

N.s

41.

Thế năng là đại lượng

a)

Vô hướng, có dương hoặc bằng 0

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng 0

c)

Vecter cùng hướng với vecter trọng lực

d)

Vecter có độ lớn luôn dương hoặc bằng 0

42.

Chọn ý sai. Lực được biểu diễn bằng 1 vecter có

a)

Gốc của vecter là điểm đặt của lực

b)

Chiều dài của vecter là chiều của lực

c)

Độ dài của vecter biểu thị độ lớn của lực

d)

Phương luôn vuông gốc với quỹ đạo chuyển động