wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Kiểm Tra Vật Lý 10

Total questions: 45

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu DC hoặc dấu “-” mang ý nghĩa:

a)

Dòng điện 1 chiều

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Cực dương

d)

Cực âm

2.

Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là:

a)

gia tốc

b)

tốc độ

c)

quãng đường đi

d)

tọa độ

3.

Đồ thị nào sau đây đúng cho chuyển động thẳng đều?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Một vật chuyển động thẳng đều trong 6h đi được 180km, khi đó tốc độ của vật là:

a)

900m/s

b)

30km/h

c)

900km/h

d)

30m/s

5.

Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v0 nào đó. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất (t) là?

a)

h2g\frac{h}{\sqrt[]{2g}}

b)

2hg\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

c)

vo2g\frac{v_o}{\sqrt[]{2g}}

d)


2gh\sqrt[]{\frac{2g}{h}}

6.

Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:

a)

Vận tốc giảm theo thời gian

b)

Tích số a.v > 0

c)

Tích số a.v < 0

d)

Gia tốc a < 0

7.

Chuyển động chậm dần đều là chuyển động có:

a)

Vận tốc giảm theo thời gian

b)

Tích số a.v > 0

c)

Tích số a.v < 0

d)

Gia tốc a < 0

8.

Rơi tự do là một chuyển động

a)

thẳng đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

nhanh dần đều

9.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g = 10m/s². Tốc độ của vật khi chạm đất là 60m/s. Tính độ cao h.

a)

120m

b)

180m

c)

160m

d)

170m

10.

Để tăng tầm bay xac của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất?

a)

Giảm khối lượng vật ném

b)

Tăng độ cao điểm ném

c)

Giảm độ cao điểm ném

d)

Tăng vận tốc ném

11.

Câu10. Độ lớn F của hợp lực của hai lực đồng qui hợp với nhau góc α được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu11. Điều nào sau đây sai khi nó nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

Cùng chiều.

b)

Cùng giá.

c)

Ngược chiều.

d)

Cùng độ lớn.

13.

Câu12. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi không có lực nào tác dụng lên vật hoặc hợp lực tác dụng lên vật bằng 0 thì vật giữ nguyên trạng thái.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

14.

Câu13. Trong các cách viết công thức của định luật II Niu-tơn sau đây, cách viết nào đúng?

a)

F= ma\overrightarrow{F}=\ m\overrightarrow{a}

b)

F = -ma

c)

F = ma

d)

F= ma\overrightarrow{F}=\ -m\overrightarrow{a}

15.

Câu14. Một quả táo có khối lượng 400g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g = 10m/s². Trái Đất hút quả táo với một lực có độ lớn bằng:

a)

40N.

b)

4N.

c)

400N.

d)

4000N.

16.

Câu15. Chọn phát biểu đúng.

a)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.

b)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

c)

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.

d)

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.

17.

Câu16. Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 4kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 6m/s trong 2s. Hỏi lực tác dụng vào vật có độ lớn là bao nhiêu?

a)

16N

b)

40N

c)

8N

d)

32N.

18.

Câu17. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm các dạng............ của vật chất và năng lượng”

a)

trường

b)

chất

c)

năng lượng

d)

vận động

19.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7N và 11N. Hợp lực có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

19N

b)

15N

c)

3N

d)

2N

20.

Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20m/s sau 5 s. Gia tốc của ô tô đó là bao nhiêu m/s2?

(a)  

21.

Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20m/s sau 5 s. Gia tốc của ô tô đó là bao nhiêu m/s2?

(a)  

22.

Một vật được thả rơi tự do tại độ cao h = 45m so với mặt đất. Cho biết gia tốc trọng trường tại đó là g = 10m/s2. Thời gian kể từ khi vật bắt đầu rơi đến khi chạm đất là bao nhiêu giây?

(a)  

23.

Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2. Biết khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp ba lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai. Bỏ qua lực cản của không khí. Tính tỉ số h1/h2.

(a)  

24.

Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2. Biết khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp hai lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai. Bỏ qua lực cản của không khí. Tính tỉ số h1/h2.

(a)  

25.

Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2. Biết khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất bằng khoảng thời gian rơi của vật thứ hai. Bỏ qua lực cản của không khí. Tính tỉ số h1/h2.

(a)  

26.

Dưới tác dụng của hợp lực 20 N, một chiếc xe đồ chơi chuyển động với gia tốc 0,4m/s2 . Dưới tác dụng của hợp lực 50 N, chiếc xe chuyển động với gia tốc bao nhiêu m/s2?

(a)  

27.

Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 = 20m/s và rơi chạm đất sau 5 s. Lấy g = 10m/s2. Tầm bay xa của vật là bao nhiêu mét?

(a)  

28.

Một vật chịu tác dụng đồng thời bởi 2 lực có độ lớn là: F1 = F2 = 50N. Tính độ lớn của hợp lực khi hai lực F1 và F2 hợp với nhau một góc bằng 1200.

(a)  

29.

Kí hiệu AC hoặc dấu “~” mang ý nghĩa:

a)

Dòng điện 1 chiều

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Cực dương

d)

Cực âm

30.

 Đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi của vận tốc là

a)

Gia tốc

b)

Vận tốc

c)

Quãng đường

d)

Độ dịch chuyển

31.

Công thức tính tầm bay xa của vật là?

a)

L = v02hgv_0\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

b)

v02ghv_0\sqrt[]{\frac{2g}{h}}

c)

v02ghv_0\sqrt[]{2gh}

d)

v22g\frac{v^2}{2g}

32.

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

a)

Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều.

b)

Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.

c)

Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều.

d)

Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.

33.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm.

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc.

d)

Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều.

34.

Phương trình của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

a)

x = vot+12at2x\ =\ v_ot+\frac{1}{2}at^2  

(a và v0 cùng dấu).

b)

x = vot+12at2x\ =\ v_ot+\frac{1}{2}at^2

(a và v0 trái dấu).

c)

x =xo+ vot+12at2x\ =x_o+\ v_ot+\frac{1}{2}at^2

(a và v0 trái dấu).

d)

x =xo+ vot+12at2x\ =x_o+\ v_ot+\frac{1}{2}at^2 (a và v0 cùng dấu).

35.

Phương trình của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

a)

x = vot+12at2x\ =\ v_ot+\frac{1}{2}at^2  

(a và v0 cùng dấu).

b)

x = vot+12at2x\ =\ v_ot+\frac{1}{2}at^2

(a và v0 trái dấu).

c)

x =xo+ vot+12at2x\ =x_o+\ v_ot+\frac{1}{2}at^2

(a và v0 trái dấu).

d)

x =xo+ vot+12at2x\ =x_o+\ v_ot+\frac{1}{2}at^2 (a và v0 cùng dấu).

36.

Hãy chọn ra các đáp án đúng:

Một ô tô chịu một lực F1 = 400N hướng về phía trước và một lực F2 = 200N hướng về phía sau ( Hình vẽ ).

a)

Hai lực  và  cùng phương nhưng ngược chiều.

b)

Ô tô chạy về phía trước.

c)

Độ lớn hợp lực tác dụng lên ô tô được tính theo biểu thức:                             

  F = F1 + F2

d)

Độ lớn của hợp lực tác dụng lên ô tô là 700N.

37.

Hãy chojna các đáp án đúng

Cho 2 lực đồng quy có độ lớn bằng nhau  F1 =  F2 = 20N.

a)

Khi 2 lực đó cùng phương cùng chiều thì hợp lực có độ lớn là 20N.

b)

Khi 2 lực đó cùng phương ngược chiều thì hợp lực bằng 0.

c)

Độ lớn của hợp lực có độ lớn bằng 20N khi 2 lực trên vuông góc với nhau.

d)

Khi 2 lực trên hợp với nhau một góc 200 thì hợp lực có độ lớn là 20N.

38.

Chọn ra các đáp án đúng:

 

Chuyển động của một xe được mô tả bởi hình sau:

a)

Tốc độ của xe có giá trị lớn nhất tại thời điểm t = 0.

b)

Xe chuyển động nhanh dần đều trong 20s đầu.

c)

Gia tốc của xe trong 80s cuối không thay đổi.

d)

Tổng quãng đường xe đi được là 1km.

39.

Để đẩy chiếc tủ, hai đứa trẻ tác dụng lực theo phương ngang như hình vẽ dưới đây vào một chiếc tủ khối lượng 23kg. Đứa trẻ thứ nhất tác dụng một lực có độ lớn là 75N. Đứa trẻ thứ hai tác dụng một lực có độ lớn là 90N. Biết lực ma sát có độ lớn là 12N.

a)

Lực của hai đứa trẻ tác dụng vào tủ cùng phương, ngược chiều nhau.

b)

Dưới tác dụng lực của hai đứa trẻ, tủ chuyển động đều.

c)

Hợp lực tác dụng lên tủ có độ lớn là 153N.

d)

Gia tốc của tủ xấp xỉ 6,63m/s.

40.

Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì vào ga Hải Phòng và hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 10s đạt còn lại 54 km/h.

a)

Gia tốc của tàu là - 0,5 m/s2.

b)

Sau 50 s thì tàu dừng hẳn.

c)

Quãng đường tàu chạy được kể từ lúc bắt đầu hãm phanh đến khi dừng lại là 478 m

d)

Chuyển động của đoàn tàu là chuyển động thẳng chậm dần đều.

41.

Dưới tác dụng của hợp lực 10 N, một chiếc xe đồ chơi chuyển động với gia tốc 0,5m/s2 . Dưới tác dụng của hợp lực 50 N, chiếc xe chuyển động với gia tốc bao nhiêu m/s2?

(a)  

42.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm:

a)

Vật chất và năng lượng

b)

Các chuyển động cơ học và năng lượng

c)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Các hiện tượng tự nhiên

43.

Vận tốc tức thời là:

a)

vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh

b)

vận tốc của một vật được tính rất nhanh

c)

vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động

d)

vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn

44.

ho một xe ô tô chạy trên một quãng đường trong 5h. Biết 2h đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h và 3h sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h. Tính tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.

a)

50km/h

b)

48km/h

c)

20km/h

d)

46km/h

45.

Một vật chuyển động thẳng đều trong 4h đi được 120km, khi đó tốc độ của vật là:

a)

900m/s

b)

30km/h

c)

60km/h

d)

40km/h