wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HK2- VẬT LÝ 10

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

2.

Trong ôtô, xe máy... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

a)

thay đổi công suất của xe.    

b)

thay đổi lực phát động của xe.                             

c)

thay đổi công của xe.                                           

d)

duy trì vận tốc không đổi của xe.

3.

Một vật khối lượng 2 kg có thế năng 20 J đối với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vật ở độ cao

a)

0,5 m.

b)

1,0 m.                        

c)

9,8 m.                        

d)

32 m.

4.

Lực cản của chất lưu tác dụng lên vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

chỉ phụ thuộc vào hình dạng của vật

b)

chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

phụ thuộc vào hình dạng và tốc độ của vật

d)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

5.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

b)

véctơ.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị dương.

6.

Khi máy bay cất cánh, phần trước máy bay hướng lên để:

a)

lực nâng tăng dần, giúp cho máy bay hạ thấp độ cao

b)

lực nâng tăng dần, giúp cho máy bay chuyển động lên cao hơn.

c)

lực nâng giảm dần, giúp cho máy bay hạ thấp độ cao

d)

lực nâng giảm dần, giúp cho máy bay chuyển động lên cao hơn.

7.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)

điện năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

hóa năng

8.

Làm thế nào biết ai làm việc khỏe hơn?

a)

So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

b)

So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.

c)

So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

d)

Các phương án trên đều không đúng.

9.

Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.

b)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

c)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

d)

Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

10.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là:

a)

m/s

b)

N. m

c)

kg. m

d)

N. kg

11.

Cơ năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc.

d)

Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

12.

Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F1 = F2 = 20 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d = 0,2 m. Momen của ngẫu lực đối với trục quay bằng

a)

3 N.m

b)

4 N.m

c)

6 N.m

d)

12 N.m

13.

Trong Vật lí, chất lưu dùng để chỉ:

a)

chất lỏng

b)

chất rắn

c)

chất khí

d)

chất lỏng và khí

14.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

cal.

b)

W.

c)

J.

d)

W/s.

15.

Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Trọng lượng

d)

Động lượng

16.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm.

c)

vô hướng, không âm.

d)

vô hướng, luôn dương.

17.

Khi xoa hai bàn tay vào nhau cho nóng lên thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?

a)

điện năng thành nhiệt năng.

b)

cơ năng thành nhiệt năng.

c)

nhiệt năng thành cơ năng.

d)

điện năng thành cơ năng.

18.

Công suất là đại lượng được đo bằng

a)

lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.

b)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.

d)

công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

19.

Động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu khối lượng của vật tăng gấp đôi và tốc độ của vật giảm còn một nửa?

a)

Không đổi.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 4 lần.

20.

Hai viên đạn khối lượng lần lượt là 5g và 30g được bắn với cùng vận tốc 500 m/s. Tỉ số động năng của viên đạn thứ hai so với viên đạn 1 là

a)

6

b)

4

c)

0,5

d)

2

21.

Đặc điểm của lực cản lên vật là:

a)

ngược chiều chuyển động của vật

b)

cùng chiều chuyển động của vật

c)

phát động chuyển động của vật

d)

vuông góc với chiều chuyển động của vật

22.

Một ô tô chuyển động từ Đông sang Tây, lực cản tác dụng lên ô tô có hướng:

a)

từ Đông sang Tây

b)

từ Tây sang Đông

c)

từ Bắc đến Nam

d)

từ Nam đến Bắc

23.

Người ta kéo một cái thùng trượt trên sàn nhà nằm ngang bằng một dây hợp với phương nằm ngang một góc 60o, lực tác dụng lên dây là 200 N. Tính công của lực đó khi thùng trượt được 5 m.

a)

500 J.

b)

10,65 J.

c)

1000 J.

d)

1500 J

24.

Trường hợp nào sau đây không có lực cản?

a)

Con chim bay trên bầu trời

b)

Cuốn sách nằm trên bàn

c)

Thợ lặn lặn xuống biển

d)

Con cá bơi dưới nước

25.

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng thương số của lực và cánh tay đòn của nó.

b)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

luôn có giá trị âm.

26.

Một tàu chạy trên sông theo đường thẳng kéo một xà lan chở hàng với một lực không đổi F = 6.103N. Lực thực hiện một công A = 18.106J thì xà lan rời chỗ theo phương của lực được quãng đường là

a)

2 km

b)

3 km

c)

4 km

d)

5 km

27.

Một vật có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

a)

7 200 J

b)

200 J

c)

400 kJ

d)

72 J

28.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

luôn dương.

b)

luôn âm.

c)

khác 0.

d)

có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0.

29.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 200 W tiêu thụ năng lượng 1500 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

1 s

b)

7,5 s

c)

150 s

d)

1500 s

30.

Một động cơ điện cung cấp công suất 5 kW cho một cần cẩu nâng 500 kg lên cao 10 m. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là

a)

40 s

b)

27 s

c)

30 s

d)

10 s

31.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá tử điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện.

b)

Máy giặt.

c)

Bàn là.

d)

Máy sấy tóc.

32.

Một lực có độ lớn 20 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 10 cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200 N.m

b)

200 N/m

c)

2 N.m

d)

2 N/m

33.

Tình huống nào sau đây không xuất hiện lực nâng?

a)

Thuyền đi trên sông

b)

Máy bay đang bay trên trời

c)

Quả tạ rơi từ độ cao 15 m trong không khí

d)

Khinh khí cầu bay trên không trung

34.

Người chị (bên phải) có trọng lượng P2 = 500 N, khoảng cách d2 = 2 m, còn người em có trọng lượng P1 = 250 N. Hỏi khoảng cách d1 phải bằng bao nhiêu để bập bênh cân bằng?

a)

4 m

b)

1 m

c)

3 cm

d)

2 m

35.

Người nào dưới đây đang thực hiện công cơ học?

a)

Người ngồi đọc báo.

b)

Người lực sĩ đỡ quả tạ ở tư thế thẳng đứng.

c)

Người đi xe đạp xuống dốc không cần đạp xe.

d)

Người học sinh đang kéo nước từ dưới giếng lên.

36.

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Động năng giảm, thế năng tăng.

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng tăng, thế năng giảm.

d)

Động năng và thế năng đều không đổi

37.

Từ độ cao 5 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng 500 g thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là 2 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10 m/s2. Xác định cơ năng của vật tại vị trí cao nhất mà vật đạt tới.

a)

8,0 J

b)

26 J

c)

4,0 J

d)

16 J

38.

Xét chuyển động của con lắc đơn như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của vật cực đại tại A và B cực tiểu tại O.

b)

Động năng của vật cực đại tại O và cực tiểu tại A và B.

c)

Thế năng của vật cực đại tại O.

d)

Thế năng của vật cực tiểu tại M.

39.

Một vận động viên nhảy cầu nhảy xuống hồ nước từ tấm ván ở độ cao 10 m so với mặt hồ. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của người khi cách mặt hồ 6 m là

a)

14,14 m/s

b)

8,94 m/s

c)

12,65 m/s

d)

7,7 m/s

40.

Một vật rơi tự do từ độ cao 200 m. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí. Động năng của vật gấp đôi thế năng tại độ cao

a)

10 m

b)

20 m

c)

100 m

d)

30 m

41.

Một vật khối lượng 1 tấn được cần cẩu nâng đều lên độ cao 15 m trong khoảng thời gian 10 s. Lấy g = 10 m/s2. Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu là

a)

15000 W

b)

22500 W

c)

40000 W

d)

20000 W

42.

Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

a)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần.

b)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 5 lần.

c)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.

d)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 10 lần.